Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 22
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế thu hồi vốn đầu tư xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung (cống cáp, hào và tuy nen kỹ thuật) trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thu hồi vốn đầu tư xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung (cống cáp, hào và tuy nen kỹ thuật) trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày 07 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 72/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy chế thu hồi vốn đầu tư xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung (cống cáp, hào và tuy nen kỹ thuật) trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Tài chính, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thành phố Hà Nội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Thủ trưởng các doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy chế này quy định việc thu hồi vốn đầu tư xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung (cống cáp, hào và tuy nen kỹ thuật) trên địa bàn thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung) không phân biệt nguồn vốn (ngu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung là các công trình được xây dựng để lắp đặt đường dây, cáp và đường ống, bao gồm: cống cáp, hào và tuy nen kỹ thuật. 2. Sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật là việc tổ chức, cá nhân lắp đặt dường dây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thu hồi vốn đầu tư xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Việc thu hồi vốn đầu tư xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung phải đảm bảo thu hồi vốn đầu tư cho Thành phố sau khi đã trừ phần quản lý, duy trì và lợi ích của các tổ chức, cá nhân trong hoạt động đầu tư, quản lý, duy trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH GIÁ THUÊ, ĐƠN GIÁ THUÊ HỢP ĐỒNG THUÊ VÀ THU HỒI VỐN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc, căn cứ xác định giá thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung Nguyên tắc, căn cứ xác định giá thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy định tại Điều 3 Thông tư liên tịch số 210/2013/TTLT-BTC-BXD-BTTTT ngày 30/12/2013 của liên Bộ: Tài chính - Xây dựng - Thông tin và Truyền thông hướng dẫ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn và nhận biết tài sản cố định: 1. Tư liệu lao động là những tài sản hữu hình có kết cấu độc lập, hoặc là một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay một số chức năng nhất định mà nếu thiếu bất kỳ một bộ phận nào thì cả hệ thống không thể hoạt động được, nếu thoả mãn đồng...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nguyên tắc, căn cứ xác định giá thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
  • Nguyên tắc, căn cứ xác định giá thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy định tại Điều 3 Thông tư liên tịch số 210/2013/TTLT-BTC-BXD-BTTTT ngày 30/12/2013 của liên Bộ: Tài chính
  • Thông tin và Truyền thông hướng dẫn cơ chế, nguyên tắc kiểm soát giá và phương pháp xác định giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung (sau đây gọi tắt là Thông tư liên tịch số 210/2013/TT...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Tiêu chuẩn và nhận biết tài sản cố định:
  • Tư liệu lao động là những tài sản hữu hình có kết cấu độc lập, hoặc là một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay một số chức năng nhất định mà nếu...
  • a) Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc, căn cứ xác định giá thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
  • Nguyên tắc, căn cứ xác định giá thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy định tại Điều 3 Thông tư liên tịch số 210/2013/TTLT-BTC-BXD-BTTTT ngày 30/12/2013 của liên Bộ: Tài chính
  • Thông tin và Truyền thông hướng dẫn cơ chế, nguyên tắc kiểm soát giá và phương pháp xác định giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung (sau đây gọi tắt là Thông tư liên tịch số 210/2013/TT...
Target excerpt

Điều 3. Tiêu chuẩn và nhận biết tài sản cố định: 1. Tư liệu lao động là những tài sản hữu hình có kết cấu độc lập, hoặc là một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay mộ...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Phương pháp xác định giá thuê Phương pháp xác định giá thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy định tại Điều 11, Điều 12 và Điều 13 Thông tư liên tịch số 210/2013/TTLT-BTC-BXD-BTTTT.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Xác định thời gian trích khấu hao của tài sản cố định vô hình: 1. Doanh nghiệp tự xác định thời gian trích khấu hao của tài sản cố định vô hình nhưng tối đa không quá 20 năm. 2. Đối với TSCĐ vô hình là giá trị quyền sử dụng đất có thời hạn, quyền sử dụng đất thuê, thời gian trích khấu hao là thời gian được phép sử dụng đất của...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Phương pháp xác định giá thuê
  • Phương pháp xác định giá thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy định tại Điều 11, Điều 12 và Điều 13 Thông tư liên tịch số 210/2013/TTLT-BTC-BXD-BTTTT.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Xác định thời gian trích khấu hao của tài sản cố định vô hình:
  • 1. Doanh nghiệp tự xác định thời gian trích khấu hao của tài sản cố định vô hình nhưng tối đa không quá 20 năm.
  • 2. Đối với TSCĐ vô hình là giá trị quyền sử dụng đất có thời hạn, quyền sử dụng đất thuê, thời gian trích khấu hao là thời gian được phép sử dụng đất của doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phương pháp xác định giá thuê
  • Phương pháp xác định giá thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy định tại Điều 11, Điều 12 và Điều 13 Thông tư liên tịch số 210/2013/TTLT-BTC-BXD-BTTTT.
Target excerpt

Điều 11. Xác định thời gian trích khấu hao của tài sản cố định vô hình: 1. Doanh nghiệp tự xác định thời gian trích khấu hao của tài sản cố định vô hình nhưng tối đa không quá 20 năm. 2. Đối với TSCĐ vô hình là giá tr...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Đơn giá cho thuê 1. Đơn giá cho thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước do UBND Thành phố quyết định cho từng thời kỳ. 2. Đối với công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách: Tổ chức, cá nhân căn cứ quy định tại Nghị định số 72/2012/...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hiệu lực thi hành: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/06/2013 và áp dụng từ năm tài chính năm 2013. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 203/2009/TT-BTC ngày 20/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định. Kể từ năm tính thuế 2013, tiết k điểm 2.2 khoản...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Đơn giá cho thuê
  • 1. Đơn giá cho thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước do UBND Thành phố quyết định cho từng thời kỳ.
  • 2. Đối với công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách: Tổ chức, cá nhân căn cứ quy định tại Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 của Chính phủ về q...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Hiệu lực thi hành:
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/06/2013 và áp dụng từ năm tài chính năm 2013.
  • Thông tư này thay thế Thông tư số 203/2009/TT-BTC ngày 20/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đơn giá cho thuê
  • 1. Đơn giá cho thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước do UBND Thành phố quyết định cho từng thời kỳ.
  • 2. Đối với công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách: Tổ chức, cá nhân căn cứ quy định tại Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 của Chính phủ về q...
Target excerpt

Điều 14. Hiệu lực thi hành: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/06/2013 và áp dụng từ năm tài chính năm 2013. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 203/2009/TT-BTC ngày 20/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Tài ch...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hợp đồng thuê 1. Việc cho thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung để sử dụng vào mục đích lắp đặt, hạ ngầm đường dây, cáp được thực hiện thông qua Hợp đồng sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật. 2. Nội dung của Hợp đồng sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật theo mẫu hợp đồng sử dụng chung công trình hạ tầng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thu hồi vốn đầu tư xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Đối với các công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước: Doanh nghiệp, đơn vị được UBND Thành phố giao quản lý, duy trì xây dựng, đề xuất phương án thu hồi vốn đầu tư (sau khi đã trừ đi các khoản chi phí: chi phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm Sở Thông tin và Truyền thông 1. Thực hiện quản lý nhà nước các công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trên địa bàn Thành phố; là đầu mối tiếp nhận, bàn giao các công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước từ các Sở, ban, ngành Thành phố hoặc Trung ương đầu tư trên đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp Sở, ban, ngành liên quan thẩm định phương án đề xuất của Sở Thông tin và Truyền thông làm cơ sở báo cáo UBND Thành phố: Phương án hoàn trả vốn đầu tư đối với các công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước được Thành phố giao cho các doanh nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm Sở Xây dựng 1. Chủ trì, phối hợp Sở, ban, ngành Thành phố, các Nhà đầu tư và các đơn vị liên quan triển khai hạ ngầm các đường dây, cáp viễn thông, đường dây điện lực trung, hạ áp tại các tuyến phố trên địa bàn Thành phố theo phương thức xã hội hóa và tổng hợp tình hình triển khai, tháo gỡ khó khăn cho nhà đầu tư....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm Sở Kế hoạch và Đầu tư Phối hợp Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Thông tin và Truyền thông và các đơn vị liên quan thẩm định đơn giá cho thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước từng thời kỳ theo chỉ đạo của UBND Thành phố, thẩm định phương án thu hồi vốn đầu tư, nghĩa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm Sở Giao thông Vận tải 1. Chủ động phối hợp Sở Thông tin và Truyền thông, các đơn vị quản lý công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung, đơn vị quản lý đường dây, cáp đi nổi trong công tác quản lý, khai thác và bảo trì hệ thống đường đô thị được giao quản lý để đảm bảo an toàn, mỹ quan đô thị. 2. Cấp phép thi cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm UBND quận, huyện, thị xã 1. Phối hợp Sở Thông tin và Truyền thông và các đơn vị liên quan thực hiện thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm trong việc quản lý, duy trì, vận hành các công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung và lắp đặt đường dây, cáp viễn thông vào công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm doanh nghiệp quản lý, vận hành các công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước 1. Doanh nghiệp được UBND Thành phố giao quản lý, duy trì các công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung: Thực hiện ký kết hợp đồng và thu tiền cho thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm doanh nghiệp đầu tư xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung từ nguồn vốn ngoài ngân sách 1. Các doanh nghiệp được cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư xây dựng, quản lý công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung từ nguồn vốn ngoài ngân sách tạo điều kiện để các tổ chức, cá nhân có nhu cầu được ký k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm đơn vị sử dụng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung để lắp đặt các đường dây, cáp 1. Thực hiện nghiêm các nội dung có liên quan quy định tại Chương II Quy chế này khi thực hiện ký hợp đồng sử dụng chung công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng vào mục đích lắp đặt, hạ ngầm đường dây, cáp trên địa bàn Thàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Trong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu có khó khăn, vướng mắc các tổ chức, cá nhân tổng hợp, đề xuất báo cáo UBND Thành phố (qua Sở Thông tin và Truyền thông) xem xét, sửa đổi bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng: 1. Thông tư này áp dụng cho doanh nghiệp được thành lập và hoạt động tại Việt Nam theo quy định của pháp luật. 2. Việc tính và trích khấu hao theo Thông tư này được thực hiện đối với từng tài sản cố định (sau đây viết tắt là TSCĐ) của doanh nghiệp.
Điều 2. Điều 2. Các từ ngữ sử dụng trong Thông tư này được hiểu như sau: 1. Tài sản cố định hữu hình: là những tư liệu lao động chủ yếu có hình thái vật chất thoả mãn các tiêu chuẩn của tài sản cố định hữu hình, tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh nhưng vẫn giữ nguyên hình thái vật chất ban đầu như nhà cửa, vật kiến trúc, máy móc, thiết bị, p...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Điều 4. Điều 4. Xác định nguyên giá của tài sản cố định: 1. Xác định nguyên giá tài sản cố định hữu hình: a) TSCĐ hữu hình mua sắm: Nguyên giá TSCĐ hữu hình mua sắm (kể cả mua mới và cũ): là giá mua thực tế phải trả cộng (+) các khoản thuế (không bao gồm các khoản thuế được hoàn lại), các chi phí liên quan trực tiếp phải chi ra tính đến thời đ...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc quản lý tài sản cố định: 1. Mọi TSCĐ trong doanh nghiệp phải có bộ hồ sơ riêng (gồm biên bản giao nhận TSCĐ, hợp đồng, hoá đơn mua TSCĐ và các chứng từ, giấy tờ khác có liên quan). Mỗi TSCĐ phải được phân loại, đánh số và có thẻ riêng, được theo dõi chi tiết theo từng đối tượng ghi TSCĐ và được phản ánh trong sổ theo...
Điều 6. Điều 6. Phân loại tài sản cố định của doanh nghiệp: Căn cứ vào mục đích sử dụng của tài sản cố định, doanh nghiệp tiến hành phân loại tài sản cố định theo các chỉ tiêu sau: 1. Tài sản cố định dùng cho mục đích kinh doanh là những tài sản cố định do doanh nghiệp quản lý, sử dụng cho các mục đích kinh doanh của doanh nghiệp. a) Đối với t...