Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 15
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng: 1. Thông tư này áp dụng cho doanh nghiệp được thành lập và hoạt động tại Việt Nam theo quy định của pháp luật. 2. Việc tính và trích khấu hao theo Thông tư này được thực hiện đối với từng tài sản cố định (sau đây viết tắt là TSCĐ) của doanh nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các từ ngữ sử dụng trong Thông tư này được hiểu như sau: 1. Tài sản cố định hữu hình: là những tư liệu lao động chủ yếu có hình thái vật chất thoả mãn các tiêu chuẩn của tài sản cố định hữu hình, tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh nhưng vẫn giữ nguyên hình thái vật chất ban đầu như nhà cửa, vật kiến trúc, máy móc, thiết bị, p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn và nhận biết tài sản cố định: 1. Tư liệu lao động là những tài sản hữu hình có kết cấu độc lập, hoặc là một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay một số chức năng nhất định mà nếu thiếu bất kỳ một bộ phận nào thì cả hệ thống không thể hoạt động được, nếu thoả mãn đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Xác định nguyên giá của tài sản cố định: 1. Xác định nguyên giá tài sản cố định hữu hình: a) TSCĐ hữu hình mua sắm: Nguyên giá TSCĐ hữu hình mua sắm (kể cả mua mới và cũ): là giá mua thực tế phải trả cộng (+) các khoản thuế (không bao gồm các khoản thuế được hoàn lại), các chi phí liên quan trực tiếp phải chi ra tính đến thời đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc quản lý tài sản cố định: 1. Mọi TSCĐ trong doanh nghiệp phải có bộ hồ sơ riêng (gồm biên bản giao nhận TSCĐ, hợp đồng, hoá đơn mua TSCĐ và các chứng từ, giấy tờ khác có liên quan). Mỗi TSCĐ phải được phân loại, đánh số và có thẻ riêng, được theo dõi chi tiết theo từng đối tượng ghi TSCĐ và được phản ánh trong sổ theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Phân loại tài sản cố định của doanh nghiệp: Căn cứ vào mục đích sử dụng của tài sản cố định, doanh nghiệp tiến hành phân loại tài sản cố định theo các chỉ tiêu sau: 1. Tài sản cố định dùng cho mục đích kinh doanh là những tài sản cố định do doanh nghiệp quản lý, sử dụng cho các mục đích kinh doanh của doanh nghiệp. a) Đối với t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc, căn cứ xác định giá thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung Nguyên tắc, căn cứ xác định giá thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy định tại Điều 3 Thông tư liên tịch số 210/2013/TTLT-BTC-BXD-BTTTT ngày 30/12/2013 của liên Bộ: Tài chính - Xây dựng - Thông tin và Truyền thông hướng dẫ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Phân loại tài sản cố định của doanh nghiệp:
  • Căn cứ vào mục đích sử dụng của tài sản cố định, doanh nghiệp tiến hành phân loại tài sản cố định theo các chỉ tiêu sau:
  • 1. Tài sản cố định dùng cho mục đích kinh doanh là những tài sản cố định do doanh nghiệp quản lý, sử dụng cho các mục đích kinh doanh của doanh nghiệp.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc, căn cứ xác định giá thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
  • Nguyên tắc, căn cứ xác định giá thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy định tại Điều 3 Thông tư liên tịch số 210/2013/TTLT-BTC-BXD-BTTTT ngày 30/12/2013 của liên Bộ: Tài chính
  • Thông tin và Truyền thông hướng dẫn cơ chế, nguyên tắc kiểm soát giá và phương pháp xác định giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung (sau đây gọi tắt là Thông tư liên tịch số 210/2013/TT...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phân loại tài sản cố định của doanh nghiệp:
  • Căn cứ vào mục đích sử dụng của tài sản cố định, doanh nghiệp tiến hành phân loại tài sản cố định theo các chỉ tiêu sau:
  • 1. Tài sản cố định dùng cho mục đích kinh doanh là những tài sản cố định do doanh nghiệp quản lý, sử dụng cho các mục đích kinh doanh của doanh nghiệp.
Target excerpt

Điều 4. Nguyên tắc, căn cứ xác định giá thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung Nguyên tắc, căn cứ xác định giá thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy định tại Điều 3 Thông tư liên tị...

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Đầu tư nâng cấp, sửa chữa tài sản cố định: 1. Các chi phí doanh nghiệp chi ra để đầu tư nâng cấp tài sản cố định được phản ánh tăng nguyên giá của TSCĐ đó, không được hạch toán các chi phí này vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ. 2. Các chi phí sửa chữa tài sản cố định không được tính tăng nguyên giá TSCĐ mà được hạch toá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Cho thuê, cầm cố, thế chấp, nhượng bán, thanh lý TSCĐ: 1. Mọi hoạt động cho thuê, cầm cố, thế chấp, nhượng bán, thanh lý tài sản cố định phải theo đúng các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Đối với tài sản cố định đi thuê: a) TSCĐ thuê hoạt động: - Doanh nghiệp đi thuê phải có trách nhiệm quản lý, sử dụng TSCĐ theo các quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ TRÍCH KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Nguyên tắc trích khấu hao TSCĐ: 1. Tất cả TSCĐ hiện có của doanh nghiệp đều phải trích khấu hao, trừ những TSCĐ sau đây: - TSCĐ đã khấu hao hết giá trị nhưng vẫn đang sử dụng vào hoạt động sản xuất kinh doanh. - TSCĐ khấu hao chưa hết bị mất. - TSCĐ khác do doanh nghiệp quản lý mà không thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp (trừ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày 07 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 72/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy chế thu hồi vốn đầu tư xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung (cống cáp, hào và tuy nen kỹ thuật) trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Nguyên tắc trích khấu hao TSCĐ:
  • 1. Tất cả TSCĐ hiện có của doanh nghiệp đều phải trích khấu hao, trừ những TSCĐ sau đây:
  • - TSCĐ đã khấu hao hết giá trị nhưng vẫn đang sử dụng vào hoạt động sản xuất kinh doanh.
Added / right-side focus
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 07 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 72/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy chế thu hồi vốn đầu tư xây dựng công trì...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nguyên tắc trích khấu hao TSCĐ:
  • 1. Tất cả TSCĐ hiện có của doanh nghiệp đều phải trích khấu hao, trừ những TSCĐ sau đây:
  • - TSCĐ đã khấu hao hết giá trị nhưng vẫn đang sử dụng vào hoạt động sản xuất kinh doanh.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày 07 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 72/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy chế thu hồi vốn đầu tư xây dựng công trình ngầm hạ t...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xác định thời gian trích khấu hao của tài sản cố định hữu hình: 1. Đối với tài sản cố định còn mới (chưa qua sử dụng), doanh nghiệp phải căn cứ vào khung thời gian trích khấu hao tài sản cố định quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này để xác định thời gian trích khấu hao của tài sản cố định. 2. Đối với tài sản cố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xác định thời gian trích khấu hao của tài sản cố định vô hình: 1. Doanh nghiệp tự xác định thời gian trích khấu hao của tài sản cố định vô hình nhưng tối đa không quá 20 năm. 2. Đối với TSCĐ vô hình là giá trị quyền sử dụng đất có thời hạn, quyền sử dụng đất thuê, thời gian trích khấu hao là thời gian được phép sử dụng đất của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Xác định thời gian trích khấu hao của tài sản cố định trong một số trường hợp đặc biệt: 1. Đối với dự án đầu tư theo hình thức Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (B.O.T); Dự án hợp đồng hợp tác kinh doanh (B.C.C), thì thời gian trích khấu hao tài sản cố định được xác định từ thời điểm đưa tài sản cố định vào sử dụng đến khi k...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp Sở, ban, ngành liên quan thẩm định phương án đề xuất của Sở Thông tin và Truyền thông làm cơ sở báo cáo UBND Thành phố: Phương án hoàn trả vốn đầu tư đối với các công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước được Thành phố giao cho các doanh nghi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Xác định thời gian trích khấu hao của tài sản cố định trong một số trường hợp đặc biệt:
  • 1. Đối với dự án đầu tư theo hình thức Xây dựng
  • Chuyển giao (B.O.T)
Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm Sở Tài chính
  • Chủ trì, phối hợp Sở, ban, ngành liên quan thẩm định phương án đề xuất của Sở Thông tin và Truyền thông làm cơ sở báo cáo UBND Thành phố:
  • Phương án hoàn trả vốn đầu tư đối với các công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước được Thành phố giao cho các doanh nghiệp quản lý, duy trì và phương án, đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Xác định thời gian trích khấu hao của tài sản cố định trong một số trường hợp đặc biệt:
  • 1. Đối với dự án đầu tư theo hình thức Xây dựng
  • Chuyển giao (B.O.T)
Target excerpt

Điều 10. Trách nhiệm Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp Sở, ban, ngành liên quan thẩm định phương án đề xuất của Sở Thông tin và Truyền thông làm cơ sở báo cáo UBND Thành phố: Phương án hoàn trả vốn đầu tư đối với các...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Phương pháp trích khấu hao tài sản cố định: 1. Các phương pháp trích khấu hao: a) Phương pháp khấu hao đường thẳng. b) Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh. c) Phương pháp khấu hao theo số lượng, khối lượng sản phẩm. 2. Căn cứ khả năng đáp ứng các điều kiện áp dụng quy định cho từng phương pháp trích khấu hao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 14.

Điều 14. Hiệu lực thi hành: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/06/2013 và áp dụng từ năm tài chính năm 2013. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 203/2009/TT-BTC ngày 20/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định. Kể từ năm tính thuế 2013, tiết k điểm 2.2 khoản...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đơn giá cho thuê 1. Đơn giá cho thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước do UBND Thành phố quyết định cho từng thời kỳ. 2. Đối với công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách: Tổ chức, cá nhân căn cứ quy định tại Nghị định số 72/2012/...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Hiệu lực thi hành:
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/06/2013 và áp dụng từ năm tài chính năm 2013.
  • Thông tư này thay thế Thông tư số 203/2009/TT-BTC ngày 20/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Đơn giá cho thuê
  • 1. Đơn giá cho thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước do UBND Thành phố quyết định cho từng thời kỳ.
  • 2. Đối với công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách: Tổ chức, cá nhân căn cứ quy định tại Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 của Chính phủ về q...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hiệu lực thi hành:
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/06/2013 và áp dụng từ năm tài chính năm 2013.
  • Thông tư này thay thế Thông tư số 203/2009/TT-BTC ngày 20/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.
Target excerpt

Điều 6. Đơn giá cho thuê 1. Đơn giá cho thuê công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước do UBND Thành phố quyết định cho từng thời kỳ. 2. Đối với công trình ngầm hạ tầng kỹ...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế thu hồi vốn đầu tư xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung (cống cáp, hào và tuy nen kỹ thuật) trên địa bàn thành phố Hà Nội
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thu hồi vốn đầu tư xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung (cống cáp, hào và tuy nen kỹ thuật) trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Tài chính, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thành phố Hà Nội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Thủ trưởng các doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trá...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy chế này quy định việc thu hồi vốn đầu tư xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung (cống cáp, hào và tuy nen kỹ thuật) trên địa bàn thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung) không phân biệt nguồn vốn (ngu...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung là các công trình được xây dựng để lắp đặt đường dây, cáp và đường ống, bao gồm: cống cáp, hào và tuy nen kỹ thuật. 2. Sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật là việc tổ chức, cá nhân lắp đặt dường dây...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc thu hồi vốn đầu tư xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Việc thu hồi vốn đầu tư xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung phải đảm bảo thu hồi vốn đầu tư cho Thành phố sau khi đã trừ phần quản lý, duy trì và lợi ích của các tổ chức, cá nhân trong hoạt động đầu tư, quản lý, duy trì...
Chương II Chương II NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH GIÁ THUÊ, ĐƠN GIÁ THUÊ HỢP ĐỒNG THUÊ VÀ THU HỒI VỐN ĐẦU TƯ