Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 19
Right-only sections 28

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý và khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 43/2011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế tổ chức quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giám đốc Sở Giao thông vận tải phối hợp với các sở, ngành liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 43/2011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế tổ chức quản lý và kha...
Added / right-side focus
  • Điều 2 . Giám đốc Sở Giao thông vận tải phối hợp với các sở, ngành liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 43/2011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế tổ chức quản lý và kha...
Target excerpt

Điều 2 . Giám đốc Sở Giao thông vận tải phối hợp với các sở, ngành liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý và khai thác vận t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý và khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt đến các tỉnh liền kề (gọi tắt là hoạt động xe buýt).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức có đăng ký kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo quy định của pháp luật (gọi tắt là doanh nghiệp) tham gia khai thác tuyến xe buýt; hành khách đi xe buýt và cá nhân, tổ chức có liên quan đến việc quản lý, khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC ĐIỀU HÀNH HOẠT ĐỘNG XE BUÝT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt 1. Điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe buýt thực hiện theo khoản 3 Điều 5 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 07/11/2014 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh bằng xe ô tô (gọi tắt là Nghị định số 86/2014/NĐ-CP), Điều 28 của Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đầu tư xây dựng, quản lý kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt 1. Việc đầu tư xây dựng các kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt; việc di dời, sửa chữa, duy tu bảo dưỡng trạm dừng, nhà chờ, biển báo trên các tuyến xe buýt được sử dụng từ nguồn vốn ngân sách hoặc xã hội hóa. 2. Khoảng cách tối đa giữa 2 điểm dừng đón, tr...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt
  • Điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe buýt thực hiện theo khoản 3 Điều 5 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 07/11/2014 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh bằng xe ô tô (gọi...
  • 2. Ngoài việc tuân thủ quy định tại khoản 1 Điều này, điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe buýt phải thỏa mãn các điều kiện sau:
Added / right-side focus
  • 1. Việc đầu tư xây dựng các kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt; việc di dời, sửa chữa, duy tu bảo dưỡng trạm dừng, nhà chờ, biển báo trên các tuyến xe buýt được sử dụng từ nguồn vốn ngân sác...
  • 2. Khoảng cách tối đa giữa 2 điểm dừng đón, trả khách liền kề trong nội thành, nội thị là 700 mét
  • ngoài nội thành, nội thị là 3.000 mét. Vị trí lắp đặt trạm dừng phải thích hợp với điều kiện thực tế vỉa hè, hành lang an toàn giao thông đường bộ và khu vực xung quanh, đảm bảo có không gian thông...
Removed / left-side focus
  • Điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe buýt thực hiện theo khoản 3 Điều 5 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 07/11/2014 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh bằng xe ô tô (gọi...
  • 2. Ngoài việc tuân thủ quy định tại khoản 1 Điều này, điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe buýt phải thỏa mãn các điều kiện sau:
  • b) Mỗi điểm dừng xe buýt, nhà chờ xe buýt đều có số hiệu riêng và được thể hiện trên bản đồ để quản lý và thông tin cho hành khách đi xe buýt.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt Right: Điều 5. Đầu tư xây dựng, quản lý kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt
  • Left: a) Điểm dừng, nhà chờ xe buýt không được che chắn hoặc ảnh hưởng đến các biển báo, đèn tín hiệu giao thông, các trụ nước cứu hỏa, các công trình dành riêng cho người khuyết tật, các công trình ngầm... Right: không được che chắn hoặc làm ảnh hưởng đến các biển báo giao thông, đèn tín hiệu giao thông, các trụ nước cứu hỏa, các công trình dành riêng cho người khuyết tật, các công trình ngầm của các ngành...
  • Left: 3. Quy định vạch dừng xe buýt Right: 4. Quy định nhà chờ xe buýt
Target excerpt

Điều 5. Đầu tư xây dựng, quản lý kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt 1. Việc đầu tư xây dựng các kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt; việc di dời, sửa chữa, duy tu bảo dưỡng trạm dừng, nhà chờ, biển báo tr...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt 1. Hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách bằng xe buýt được đầu tư xây dựng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc xã hội hóa. 2. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm quản lý, bảo trì hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách bằng xe buýt tạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thời gian phục vụ 1. Thời gian phục vụ của xe buýt thực hiện theo khoản 4 Điều 5 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP. 2. Doanh nghiệp căn cứ vào biểu đồ chạy xe được duyệt để bố trí đúng loại xe đăng ký, hoạt động đúng lộ trình; đảm bảo xe buýt chạy đúng giờ, đúng khoảng cách thời gian giữa các xe; dừng, đỗ đúng trạm, nhà chờ theo b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Phương tiện vận chuyển 1. Tiêu chuẩn xe buýt a) Xe hoạt động trên tuyến phải đủ điều kiện được quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 16 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP; khoản 2, khoản 3 Điều 26 của Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT và bảo đảm tiêu chuẩn yêu cầu kỹ thuật quy định tại Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 302-06 ngày 02/3/2006...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quyền lợi của doanh nghiệp 1. Được hưởng các ưu đãi và quyền lợi theo quy định của pháp luật về hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt và tùy theo tình hình thực tế của tỉnh. 2. Được các cơ quan của tỉnh tạo điều kiện hoạt động kinh doanh vận tải khách đúng theo quy định pháp luật. 3. Được kiến nghị, đề nghị các cơ quan liê...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Phương tiện vận chuyển
  • 1. Tiêu chuẩn xe buýt
  • a) Xe hoạt động trên tuyến phải đủ điều kiện được quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 16 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP
Added / right-side focus
  • Điều 16. Quyền lợi của doanh nghiệp
  • 1. Được hưởng các ưu đãi và quyền lợi theo quy định của pháp luật về hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt và tùy theo tình hình thực tế của tỉnh.
  • 2. Được các cơ quan của tỉnh tạo điều kiện hoạt động kinh doanh vận tải khách đúng theo quy định pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phương tiện vận chuyển
  • 1. Tiêu chuẩn xe buýt
  • a) Xe hoạt động trên tuyến phải đủ điều kiện được quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 16 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP
Target excerpt

Điều 16. Quyền lợi của doanh nghiệp 1. Được hưởng các ưu đãi và quyền lợi theo quy định của pháp luật về hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt và tùy theo tình hình thực tế của tỉnh. 2. Được các cơ quan của tỉnh t...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Số hiệu tuyến xe buýt 1. Số hiệu tuyến xe buýt lưu thông trên địa bàn tỉnh được đặt theo quy định tại Quyết định số 3418/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Quy hoạch phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030. 2. Số hiệu tuyến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Vé xe buýt 1. Có 2 loại vé: Vé lượt và vé bán trước. a) Vé lượt là chứng từ để khách sử dụng đi một lượt trên một tuyến xe buýt. b) Vé bán trước là chứng từ để khách sử dụng đi lại thường xuyên trong thời gian một tháng hoặc dài hơn, trên một hoặc nhiều tuyến xe buýt. 2. Ngoài các loại vé nêu trên, doanh nghiệp khai thác tuyến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt 1. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt phải đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 13 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP. 2. Người lái xe buýt phải có đảm bảo về sức khỏe, độ tuổi và hạng giấy phép lái xe phù hợp theo quy định tại Điều 58, Điều 59, Điều 60 Luật Giao thông đường bộ.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công 1. Tuyên truyền phổ biến, quán triệt các quy định của pháp luật về hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt và Quy chế này đến các doanh nghiệp có liên quan và người dân tại địa phương. 2. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải trong công tác quản lý hoạt...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt
  • 1. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt phải đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 13 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP.
  • 2. Người lái xe buýt phải có đảm bảo về sức khỏe, độ tuổi và hạng giấy phép lái xe phù hợp theo quy định tại Điều 58, Điều 59, Điều 60 Luật Giao thông đường bộ.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công
  • 1. Tuyên truyền phổ biến, quán triệt các quy định của pháp luật về hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt và Quy chế này đến các doanh nghiệp có liên quan và người dân tại địa phương.
  • 2. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải trong công tác quản lý hoạt động xe buýt.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt
  • 1. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt phải đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 13 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP.
  • 2. Người lái xe buýt phải có đảm bảo về sức khỏe, độ tuổi và hạng giấy phép lái xe phù hợp theo quy định tại Điều 58, Điều 59, Điều 60 Luật Giao thông đường bộ.
Target excerpt

Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công 1. Tuyên truyền phổ biến, quán triệt các quy định của pháp luật về hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt và Quy chế này đến các...

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ KHAI THÁC TUYẾN XE BUÝT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện tham gia khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt 1. Doanh nghiệp kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt phải đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 16 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP. 2. Trúng thầu hoặc được đặt hàng khai thác tuyến theo quy định tại Điều 11 quy định này. 3. Các tuyến xe buýt ph...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước về tài chính đối với các doanh nghiệp có đăng ký kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt. 2. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố giá vé vận chuyển hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh, áp dụng cho từng thời điểm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Điều kiện tham gia khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt
  • 1. Doanh nghiệp kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt phải đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 16 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP.
  • 2. Trúng thầu hoặc được đặt hàng khai thác tuyến theo quy định tại Điều 11 quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài chính
  • 1. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước về tài chính đối với các doanh nghiệp có đăng ký kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt.
  • Phối hợp với Sở Giao thông vận tải trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố giá vé vận chuyển hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh, áp dụng cho từng thời điểm nếu có xảy ra biến động về vật giá và c...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều kiện tham gia khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt
  • 1. Doanh nghiệp kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt phải đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 16 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP.
  • 2. Trúng thầu hoặc được đặt hàng khai thác tuyến theo quy định tại Điều 11 quy định này.
Target excerpt

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước về tài chính đối với các doanh nghiệp có đăng ký kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt. 2. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải tr...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Lựa chọn đơn vị khai thác tuyến 1. Đấu thầu, đặt hàng đối với các tuyến xe buýt được cơ quan có thẩm quyền quyết định trợ giá a) Việc đấu thầu khai thác các tuyến xe buýt chỉ thực hiện khi đáp ứng các quy định tại Điều 10 của Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm dịch vụ côn...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt: a) Quy hoạch chung mạng lưới vận tải hành khách bằng xe buýt. b) Các chính sách ưu đãi của Nhà nước áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn; c) Phê duyệt giá vé hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt ch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Lựa chọn đơn vị khai thác tuyến
  • 1. Đấu thầu, đặt hàng đối với các tuyến xe buýt được cơ quan có thẩm quyền quyết định trợ giá
  • a) Việc đấu thầu khai thác các tuyến xe buýt chỉ thực hiện khi đáp ứng các quy định tại Điều 10 của Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm dịch v...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
  • 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt:
  • a) Quy hoạch chung mạng lưới vận tải hành khách bằng xe buýt.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Lựa chọn đơn vị khai thác tuyến
  • 1. Đấu thầu, đặt hàng đối với các tuyến xe buýt được cơ quan có thẩm quyền quyết định trợ giá
  • a) Việc đấu thầu khai thác các tuyến xe buýt chỉ thực hiện khi đáp ứng các quy định tại Điều 10 của Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm dịch v...
Target excerpt

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt: a) Quy hoạch chung mạng lưới vận tải hành khách bằng xe buýt. b) Các chính sách ưu đãi của Nhà nước áp dụng đối với doanh nghiệp...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Thu hồi quyền khai thác tuyến 1. Doanh nghiệp khai thác tuyến xe buýt bị thu hồi quyền khai thác tuyến trong các trường hợp sau: a) Bị thu hồi giấy phép kinh doanh vận tải theo quy định tại Điều 23 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP; b) Không chấp hành sự phân công, điều động của các cơ quan có thẩm quyền trong các tình huống khẩn...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Triển khai thực hiện - Căn cứ vào nhiệm vụ và trách nhiệm của đơn vị mình, các sở, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này. - Giao Sở Giao thông vận tải triển khai đến các cơ quan, doanh nghiệp có liên quan biết. Yêu cầu từng doanh ngh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Thu hồi quyền khai thác tuyến
  • 1. Doanh nghiệp khai thác tuyến xe buýt bị thu hồi quyền khai thác tuyến trong các trường hợp sau:
  • a) Bị thu hồi giấy phép kinh doanh vận tải theo quy định tại Điều 23 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP;
Added / right-side focus
  • - Căn cứ vào nhiệm vụ và trách nhiệm của đơn vị mình, các sở, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này.
  • - Giao Sở Giao thông vận tải triển khai đến các cơ quan, doanh nghiệp có liên quan biết. Yêu cầu từng doanh nghiệp khai thác xe buýt có văn bản cam kết thực hiện đúng Quy chế này.
  • - Chủ các doanh nghiệp xe buýt trên địa bàn tỉnh triển khai Quy chế này đến cán bộ, công nhân viên của doanh nghiệp biết.
Removed / left-side focus
  • a) Bị thu hồi giấy phép kinh doanh vận tải theo quy định tại Điều 23 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP;
  • b) Không chấp hành sự phân công, điều động của các cơ quan có thẩm quyền trong các tình huống khẩn cấp như phòng chống thiên tai, bão lụt, cứu hộ, cứu nạn.
  • Giám đốc Sở Giao thông vận tải căn cứ quy định tại khoản 1 Điều này và các quy định khác có liên quan ban hành Quyết định thu hồi quyền khai thác tuyến sau khi xin ý kiến chấp thuận của Ủy ban nhân...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Thu hồi quyền khai thác tuyến Right: Điều 23. Triển khai thực hiện
  • Left: 1. Doanh nghiệp khai thác tuyến xe buýt bị thu hồi quyền khai thác tuyến trong các trường hợp sau: Right: Chủ doanh nghiệp chịu trách nhiệm về thực hiện Quy chế này trong doanh nghiệp.
Target excerpt

Điều 23. Triển khai thực hiện - Căn cứ vào nhiệm vụ và trách nhiệm của đơn vị mình, các sở, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt: a) Quy hoạch và sửa đổi quy hoạch mạng lưới vận tải hành khách bằng xe buýt; b) Danh mục các tuyến xe buýt tổ chức đấu thầu, đặt hàng khai thác tuyến. 2. Định hướng kế hoạch hàng năm cho các doanh nghiệp vận tải khách bằng xe buýt. 3. Quyết định dan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Hướng dẫn thực hiện các chính sách, chế độ quản lý tài chính đối với các doanh nghiệp có đăng ký kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt. 2. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải trong việc thực hiện đấu thầu, đặt hàng lựa chọn doanh nghiệp khai thác tuyến xe buýt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Chỉ đạo Phòng Cảnh sát giao thông và Công an các huyện, thành phố, thị xã tuần tra, kiểm soát, xử lý các trường hợp xe buýt vi phạm Luật Giao thông đường bộ và các quy định có liên quan trong hoạt động vận tải khách bằng xe buýt; chỉ đạo xử lý nghiêm các hành vi gây mất trật tự an toàn xã hội. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy 1. Tuyên truyền phổ biến, quán triệt các quy định của pháp luật về hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt và Quy định này đến các doanh nghiệp có liên quan và người dân tại địa phương. 2. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải trong công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của doanh nghiệp Doanh nghiệp khai thác tuyến vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt phải thực hiện đầy đủ trách nhiệm quy định tại Điều 34 của Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT, Điều 6 của Thông tư số 10/2015/TT-BGTVT ngày 15/4/2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong hoạt động vận...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thời gian phục vụ 1. Thời gian xe buýt phục vụ trong ngày của từng tuyến được quy định trong biểu đồ chạy xe, đảm bảo tối thiểu 12 giờ/ngày; 2. Doanh nghiệp căn cứ vào biểu đồ chạy xe được duyệt để bố trí đúng loại xe đăng ký, hoạt động đúng lộ trình; đảm bảo xe buýt chạy đúng giờ, đúng khoảng cách thời gian giữa các xe; dừng,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Trách nhiệm của doanh nghiệp
  • Doanh nghiệp khai thác tuyến vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt phải thực hiện đầy đủ trách nhiệm quy định tại Điều 34 của Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT, Điều 6 của Thông tư số 10/2015/TT-BGT...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Thời gian phục vụ
  • 1. Thời gian xe buýt phục vụ trong ngày của từng tuyến được quy định trong biểu đồ chạy xe, đảm bảo tối thiểu 12 giờ/ngày;
  • 2. Doanh nghiệp căn cứ vào biểu đồ chạy xe được duyệt để bố trí đúng loại xe đăng ký, hoạt động đúng lộ trình
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của doanh nghiệp
  • Doanh nghiệp khai thác tuyến vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt phải thực hiện đầy đủ trách nhiệm quy định tại Điều 34 của Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT, Điều 6 của Thông tư số 10/2015/TT-BGT...
Target excerpt

Điều 6. Thời gian phục vụ 1. Thời gian xe buýt phục vụ trong ngày của từng tuyến được quy định trong biểu đồ chạy xe, đảm bảo tối thiểu 12 giờ/ngày; 2. Doanh nghiệp căn cứ vào biểu đồ chạy xe được duyệt để bố trí đúng...

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Giao thông vận tải tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. Thường xuyên theo dõi, tổng hợp và báo cáo định kỳ hàng năm về tình hình thực hiện Quy định này về Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Căn cứ vào nhiệm vụ và trách nhiệm của đơn vị mình, các sở, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế tổ chức quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc tổ chức quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và vận tải hành khách bằng xe buýt đến các tỉnh liền kề (gọi tắt là hoạt động xe buýt).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức có đăng ký kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo quy định của pháp luật (gọi tắt là doanh nghiệp) tham gia khai thác tuyến xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Các tổ chức, đơn vị có liên quan, được phân công quản lý vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh. 3. Khách đi xe...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vận tải hành khách bằng xe buýt là hoạt động vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định có các điểm dừng đón, trả khách và xe chạy theo biểu đồ vận hành. 2. Tuyến xe buýt là tuyến vận tải khách cố định bằng xe ô tô, có điểm đầu, điểm cuối và các...
Chương II Chương II TỔ CHỨC ĐIỀU HÀNH HOẠT ĐỘNG XE BUÝT