Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế tổ chức quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
43/2011/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về quản lý và khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
25/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế tổ chức quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Giám đốc Sở Giao thông vận tải phối hợp với các sở, ngành liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc tổ chức quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và vận tải hành khách bằng xe buýt đến các tỉnh liền kề (gọi tắt là hoạt động xe buýt).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức có đăng ký kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo quy định của pháp luật (gọi tắt là doanh nghiệp) tham gia khai thác tuyến xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Các tổ chức, đơn vị có liên quan, được phân công quản lý vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh. 3. Khách đi xe...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vận tải hành khách bằng xe buýt là hoạt động vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định có các điểm dừng đón, trả khách và xe chạy theo biểu đồ vận hành. 2. Tuyến xe buýt là tuyến vận tải khách cố định bằng xe ô tô, có điểm đầu, điểm cuối và các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC ĐIỀU HÀNH HOẠT ĐỘNG XE BUÝT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thông tin trên các kết cấu hạ tầng xe buýt 1. Điểm đầu, điểm cuối của tuyến xe buýt a) Phải bảo đảm đủ diện tích cho xe buýt quay trở đầu xe, đỗ xe chờ, bảo đảm trật tự an toàn giao thông; b) Phải có bảng thông tin về tuyến: Tên tuyến, số hiệu tuyến, lộ trình tuyến, tần suất xe chạy, thời gian hoạt động trong ngày của tuyến, số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đầu tư xây dựng, quản lý kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt 1. Việc đầu tư xây dựng các kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt; việc di dời, sửa chữa, duy tu bảo dưỡng trạm dừng, nhà chờ, biển báo trên các tuyến xe buýt được sử dụng từ nguồn vốn ngân sách hoặc xã hội hóa. 2. Khoảng cách tối đa giữa 2 điểm dừng đón, tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thời gian phục vụ 1. Thời gian xe buýt phục vụ trong ngày của từng tuyến được quy định trong biểu đồ chạy xe, đảm bảo tối thiểu 12 giờ/ngày; 2. Doanh nghiệp căn cứ vào biểu đồ chạy xe được duyệt để bố trí đúng loại xe đăng ký, hoạt động đúng lộ trình; đảm bảo xe buýt chạy đúng giờ, đúng khoảng cách thời gian giữa các xe; dừng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phương tiện vận chuyển 1. Tiêu chuẩn xe buýt a) Xe hoạt động trên tuyến phải là xe ô tô đủ điều kiện được quy định tại Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và bảo đảm tiêu chuẩn yêu cầu kỹ thuật quy định tại Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 302-06 c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Vé xe buýt 1. Có 2 loại vé: Vé lượt và vé bán trước. a) Vé lượt là chứng từ để khách sử dụng đi một lượt trên một tuyến xe buýt. b) Vé bán trước là chứng từ để khách sử dụng đi lại thường xuyên trong thời gian một tháng hoặc dài hơn, trên một hoặc nhiều tuyến xe buýt. 2. In vé: Các doanh nghiệp liên hệ Cục thuế tỉnh để được hướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt 1. Lái xe buýt: a) Có giấy phép lái xe phù hợp theo quy định tại Điều 59 Luật Giao thông đường bộ. b) Được tập huấn, hướng dẫn về nghiệp vụ vận tải khách, an toàn giao thông theo quy định của Bộ Giao thông vận tải. c) Có hợp đồng lao động bằng văn bản với doanh nghiệp theo đúng quy định. d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt: a) Quy hoạch chung mạng lưới vận tải hành khách bằng xe buýt. b) Các chính sách ưu đãi của Nhà nước áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn; c) Phê duyệt giá vé hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước về tài chính đối với các doanh nghiệp có đăng ký kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt. 2. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố giá vé vận chuyển hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh, áp dụng cho từng thời điểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Chỉ đạo Phòng Cảnh sát giao thông đường bộ - đường sắt và Công an các huyện, thành phố, thị xã tuần tra, kiểm soát, xử lý các trường hợp xe buýt vi phạm Luật Giao thông đường bộ và các quy định có liên quan trong hoạt động vận tải khách bằng xe buýt; chỉ đạo xử lý nghiêm các hành vi gây mất trật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công 1. Tuyên truyền phổ biến, quán triệt các quy định của pháp luật về hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt và Quy chế này đến các doanh nghiệp có liên quan và người dân tại địa phương. 2. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải trong công tác quản lý hoạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ KHAI THÁC TUYẾN XE BUÝT, QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA DOANH NGHIỆP KHAI THÁC TUYẾN XE BUÝT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Đăng ký hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt 1. Các doanh nghiệp muốn khai thác tuyến xe buýt phải đăng ký với Sở Giao thông vận tải để được hướng dẫn thủ tục, kiểm tra năng lực và điều kiện tham gia. 2. Trường hợp có nhiều doanh nghiệp đăng ký khai thác trên 01 tuyến, giao Sở Giao thông vận tải tổ chức thẩm định, xét chọ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều kiện tham gia kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt 1. Doanh nghiệp được thành lập hợp pháp theo luật định. 2. Có giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, trong đó có ngành nghề kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt. 3. Đảm bảo các điều kiện kinh doanh theo quy định hiện hành. 4. Đăng ký khai thác các tuyến xe...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quyền lợi của doanh nghiệp 1. Được hưởng các ưu đãi và quyền lợi theo quy định của pháp luật về hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt và tùy theo tình hình thực tế của tỉnh. 2. Được các cơ quan của tỉnh tạo điều kiện hoạt động kinh doanh vận tải khách đúng theo quy định pháp luật. 3. Được kiến nghị, đề nghị các cơ quan liê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của doanh nghiệp 1. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ đối với Nhà nước theo luật định. 2. Tổ chức thực hiện nghiêm chỉnh các quy định về đảm bảo trật tự an toàn giao thông của pháp luật về vận tải hành khách bằng xe buýt, về hoạt động vận tải đường bộ. 3. Không ngừng cải tiến nâng cao chất lượng phục vụ, chất lượng phư...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt 1. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt phải đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 13 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP. 2. Người lái xe buýt phải có đảm bảo về sức khỏe, độ tuổi và hạng giấy phép lái xe phù hợp theo quy định tại Điều 58, Điều 59, Điều 60 Luật Giao thông đường bộ.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 17. Trách nhiệm của doanh nghiệp
- 1. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ đối với Nhà nước theo luật định.
- 2. Tổ chức thực hiện nghiêm chỉnh các quy định về đảm bảo trật tự an toàn giao thông của pháp luật về vận tải hành khách bằng xe buýt, về hoạt động vận tải đường bộ.
- Điều 9. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt
- 1. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt phải đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 13 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP.
- 2. Người lái xe buýt phải có đảm bảo về sức khỏe, độ tuổi và hạng giấy phép lái xe phù hợp theo quy định tại Điều 58, Điều 59, Điều 60 Luật Giao thông đường bộ.
- Điều 17. Trách nhiệm của doanh nghiệp
- 1. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ đối với Nhà nước theo luật định.
- 2. Tổ chức thực hiện nghiêm chỉnh các quy định về đảm bảo trật tự an toàn giao thông của pháp luật về vận tải hành khách bằng xe buýt, về hoạt động vận tải đường bộ.
Điều 9. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt 1. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt phải đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 13 của Nghị định số 86/2014/NĐ-CP. 2. Người lái xe buýt phải có đảm bảo về...
Left
Chương V
Chương V QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA KHÁCH ĐI XE BUÝT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quyền lợi của hành khách 1. Được hưởng các chế độ ưu đãi, miễn giảm chung và theo phương án đăng ký khai thác của các doanh nghiệp khai thác xe buýt trên địa bàn tỉnh. 2. Được yêu cầu nhận vé xe buýt khi đã trả tiền. 3. Hành khách được mang theo 10 kg hành lý xách tay không phải trả tiền cước và kích thước không quá 30 cm x 40...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của hành khách 1. Phải mua vé và phải xuất trình vé khi có yêu cầu kiểm soát; không được sử dụng các loại vé không hợp pháp. 2. Phải chấp hành nội quy đi xe buýt, sự hướng dẫn của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe, đảm bảo an toàn trật tự trên xe. Giúp đỡ và nhường ghế ngồi trên xe buýt cho người khuyết tật, người...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Giải quyết tranh chấp - Các tranh chấp về khai thác tuyến giữa các doanh nghiệp được Sở Giao thông vận tải tiếp nhận trên cơ sở hòa giải. Trường hợp các bên không chấp nhận kết quả hòa giải thì đưa vụ việc ra Tòa án xét xử. - Các tranh chấp gây mất trật tự an toàn xã hội hoặc gây thiệt hại tài sản, sức khỏe thì các bên trình b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Khen thưởng Các cơ quan, tổ chức quản lý tuyến, doanh nghiệp, cá nhân có đóng góp tích cực vào việc phát triển hệ thống vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh; các doanh nghiệp xe buýt hoạt động phục vụ tốt được nhân dân công nhận, khen ngợi sẽ được khen thưởng đúng theo quy định chung về thi đua - khen thưởng của t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Xử lý các vi phạm 1. Đối với cán bộ, công chức không thực hiện đầy đủ, đúng nhiệm vụ được quy định tại Quy định này sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Các tổ chức, cá nhân vi phạm về thanh tra, kiểm tra hoặc lợi dụng thanh tra, kiểm tra để vụ lợi, sách nhiễu, gây phiền hà cho hoạt động của doanh nghiệp khai thác tuyến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Triển khai thực hiện - Căn cứ vào nhiệm vụ và trách nhiệm của đơn vị mình, các sở, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này. - Giao Sở Giao thông vận tải triển khai đến các cơ quan, doanh nghiệp có liên quan biết. Yêu cầu từng doanh ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Chế độ báo cáo Giao Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm theo dõi, tổng hợp và báo cáo định kỳ hàng năm về tình hình thực hiện Quy chế này, kịp thời đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết các vướng mắc (nếu có). Trong quá trình thực hiện, nếu Chính phủ và Bộ Giao thông vận tải có quy định mới hoặc thực tiễn có phát sinh vấn đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections