Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 18
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND ngày 14/12/2009 và Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 25/6/2013 của UBND tỉnh Thái Nguyên.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giao cho Sở Công Thương Thái Nguyên có trách nhiệm hướng dẫn các địa phương, đơn vị, chủ đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp và các doanh nghiệp đầu tư sản xuất kinh doanh trong các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh triển khai thực hiện.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND ngày 14/12/2009 và Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 25/6/2013 của UBND tỉnh Thái Nguyên.
Added / right-side focus
  • Giao cho Sở Công Thương Thái Nguyên có trách nhiệm hướng dẫn các địa phương, đơn vị, chủ đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp và các doanh nghiệp đầu tư sản xuất kinh doanh trong các cụm công nghiệp trên...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND ngày 14/12/2009 và Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 25/6/2013 của UBND tỉnh Thái Nguyên.
Target excerpt

Điều 2 . Giao cho Sở Công Thương Thái Nguyên có trách nhiệm hướng dẫn các địa phương, đơn vị, chủ đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp và các doanh nghiệp đầu tư sản xuất kinh doanh trong các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉ...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành trực thuộc; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Ban hành kèm theo Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND Ngày 20 tháng 12 năm 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Ðiều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về các nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các Sở, ban, ngành và UBND các huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là UBND cấp huyện), đơn vị liên quan trong công tác quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp (giải quyết các thủ tục triển kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; UBND cấp huyện; UBND các xã, phường, thị trấn (gọi chung là UBND cấp xã). 2. Các đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, hợp tác xã (HTX), đơn vị đầu tư xây dựng kinh doanh hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp. 3. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp. 4...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Tuân thủ nghiêm các quy định của pháp luật trong quá trình phối hợp quản lý, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. 2. Thực hiện cơ chế quản lý một đầu mối, tránh chồng chéo, gây phiền hà cho Doanh nghiệp. Sở Công Thương là cơ quan tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phương thức phối hợp Tùy theo tính chất, nội dung công việc, trong quá trình thực hiện sẽ do cơ quan chủ trì quyết định hoặc phối hợp nhiều cơ quan khác giải quyết công việc. 1. Đối với cơ quan chủ trì - Tổ chức cuộc họp tập trung để lấy ý kiến tham gia của cơ quan phối hợp hoặc gửi văn bản xin ý kiến đến cơ quan phối hợp. - Sa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CỤM CÔNG NGHIỆP VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp 1. Sở Công Thương a) Xây dựng, tổng hợp ý kiến về chương trình hỗ trợ: Giai đoạn chuẩn bị đầu tư thực hiện dự án, công tác bồi thường giải phóng mặt bằng, đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp (bao gồm nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp 1. Trình tự lập, phê duyệt Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội. 2. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị a) Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, UBND cấp huyện có liên quan tổ chức lập, thẩm địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Bổ sung, điều chỉnh cụm công nghiệp đưa ra khỏi quy hoạch 1. Điều kiện bổ sung cụm công nghiệp vào Quy hoạch thực hiện theo khoản 1, Điều 7 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. 2. Điều kiện điều chỉnh cụm công nghiệp ra khỏi Quy hoạch thực hiện theo khoản 2, Điều 7 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. 3. Hồ sơ, trình tự điều chỉnh, bổ sung Quy h...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung chủ yếu của dự án phát triển cụm công nghiệp Nội dung, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng.

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Bổ sung, điều chỉnh cụm công nghiệp đưa ra khỏi quy hoạch
  • 1. Điều kiện bổ sung cụm công nghiệp vào Quy hoạch thực hiện theo khoản 1, Điều 7 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
  • 2. Điều kiện điều chỉnh cụm công nghiệp ra khỏi Quy hoạch thực hiện theo khoản 2, Điều 7 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Nội dung, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng.
Removed / left-side focus
  • 1. Điều kiện bổ sung cụm công nghiệp vào Quy hoạch thực hiện theo khoản 1, Điều 7 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
  • 2. Điều kiện điều chỉnh cụm công nghiệp ra khỏi Quy hoạch thực hiện theo khoản 2, Điều 7 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
  • 3. Hồ sơ, trình tự điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 8 và Điều 9 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Bổ sung, điều chỉnh cụm công nghiệp đưa ra khỏi quy hoạch Right: Điều 8. Nội dung chủ yếu của dự án phát triển cụm công nghiệp
Target excerpt

Điều 8. Nội dung chủ yếu của dự án phát triển cụm công nghiệp Nội dung, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư,...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp 1. Điều kiện thành lập cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 10 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. 2. Điều kiện mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 10 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. 3. Hồ sơ, trình tự thành lập, mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo quy...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị kinh doanh hạ tầng 1. Đơn vị kinh doanh hạ tầng có các quyền: a) Vận động đầu tư vào cụm công nghiệp trên cơ sở quy hoạch chi tiết đã được duyệt; b) Huy động vốn để đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp theo quy định của pháp luật; c) Cho thuê lại đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo quy địn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
  • 1. Điều kiện thành lập cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 10 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
  • 2. Điều kiện mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 10 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị kinh doanh hạ tầng
  • 1. Đơn vị kinh doanh hạ tầng có các quyền:
  • a) Vận động đầu tư vào cụm công nghiệp trên cơ sở quy hoạch chi tiết đã được duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
  • 1. Điều kiện thành lập cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 10 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
  • 2. Điều kiện mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 10 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị kinh doanh hạ tầng 1. Đơn vị kinh doanh hạ tầng có các quyền: a) Vận động đầu tư vào cụm công nghiệp trên cơ sở quy hoạch chi tiết đã được duyệt; b) Huy động vốn để đầu tư xây dựn...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. C hủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Việc lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật được thực hiện trong giai đoạn thành lập, mở rộng cụm công nghiệp. 2. Đối với các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn và địa bàn không có khả năng thu hút doanh nghiệp đầu tư kinh doanh hạ tầ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tiếp nhận dự án đầu tư sản xuất vào cụm công nghiệp 1. Các doanh nghiệp liên hệ với đơn vị kinh doanh hạ tầng để được hướng dẫn về quy hoạch, bố trí ngành nghề, giá thuê lại đất, nhà xưởng…trong cụm công nghiệp và ký kết hợp đồng thoả thuận nguyên tắc về vị trí, địa điểm, diện tích đất công nghiệp dự kiến thuê để triển khai dự...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. C hủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
  • 1. Việc lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật được thực hiện trong giai đoạn thành lập, mở rộng cụm công nghiệp.
  • 2. Đối với các địa bàn có điều kiện kinh tế
Added / right-side focus
  • Các doanh nghiệp liên hệ với đơn vị kinh doanh hạ tầng để được hướng dẫn về quy hoạch, bố trí ngành nghề, giá thuê lại đất, nhà xưởng…trong cụm công nghiệp và ký kết hợp đồng thoả thuận nguyên tắc...
  • 2. Những dự án thuộc diện phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình thì thiết kế cơ sở của dự án phải được cơ quan có thẩm quyền tham gia ý kiến theo quy định của pháp luật.
  • Những dự án thuộc diện phải đăng ký đầu tư, cấp giấy chứng nhận đầu tư thì Sở Công Thương hướng dẫn doanh nghiệp làm thủ tục đăng ký đầu tư, cấp giấy chứng nhận đầu tư.
Removed / left-side focus
  • 1. Việc lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật được thực hiện trong giai đoạn thành lập, mở rộng cụm công nghiệp.
  • 2. Đối với các địa bàn có điều kiện kinh tế
  • xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn và địa bàn không có khả năng thu hút doanh nghiệp đầu tư kinh doanh hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp thì thực hiện theo khoản 2, Điều 15 Nghị định số 68/2007/NĐ-C...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. C hủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Right: Điều 11. Tiếp nhận dự án đầu tư sản xuất vào cụm công nghiệp
Target excerpt

Điều 11. Tiếp nhận dự án đầu tư sản xuất vào cụm công nghiệp 1. Các doanh nghiệp liên hệ với đơn vị kinh doanh hạ tầng để được hướng dẫn về quy hoạch, bố trí ngành nghề, giá thuê lại đất, nhà xưởng…trong cụm công nghi...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 17 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị a) Ủy ban nhân dân cấp huyện - Có trách nhiệm chỉ đạo cơ quan, đơn vị tổ chức lập, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp trên địa bàn trước...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thanh tra, kiểm tra Việc quản lý các hoạt động sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật. Việc kiểm tra, thanh tra chuyên ngành đối với doanh nghiệp phải được thực hiện theo kế hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật về thanh tra, kiểm...

Open section

This section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp
  • 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 17 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
  • 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
Added / right-side focus
  • Điều 17. Thanh tra, kiểm tra
  • Việc quản lý các hoạt động sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật.
  • Việc kiểm tra, thanh tra chuyên ngành đối với doanh nghiệp phải được thực hiện theo kế hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật về thanh tra, kiểm tra doanh n...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp
  • 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 17 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
  • 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
Target excerpt

Điều 17. Thanh tra, kiểm tra Việc quản lý các hoạt động sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật. Việc kiểm tra, thanh tra chuyên ngành đối với doanh nghiệp phải đư...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp a) Chịu trách nhiệm lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp. Đối với cụm công nghiệp được quyết định thành lập, mở rộng theo thủ tục, quy định tại Nghị định số 6...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Khi lập dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp, chủ đầu tư tiến hành đồng thời lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án. 2. Nội dung, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thu hồi đất, cho thuê đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Nội dung, hồ sơ, trình tự, thủ tục thu hồi đất, cho thuê đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị a) Sở Tài nguyên và Môi trường: Tiếp nhận hồ sơ, thẩm định và trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 14.

Điều 14. Tiếp nhận, triển khai dự án đầu tư sản xuất kinh doanh vào cụm công nghiệp 1. Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu đầu tư, cơ sở sản xuất có nhu cầu di dời vào cụm công nghiệp (sau đây gọi là nhà đầu tư thứ cấp) liên hệ với chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật để được hướng dẫn về quy hoạch, bố trí ngành nghề, giá thuê đất, nhà xưở...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện Sở Công Thương chịu trách nhiệm tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện Quy chế quản lý, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các ngành, các cấp, đơn vị kinh doanh hạ tầng, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp kịp thời phản ánh với Sở Cô...

Open section

This section appears to amend `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Tiếp nhận, triển khai dự án đầu tư sản xuất kinh doanh vào cụm công nghiệp
  • Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu đầu tư, cơ sở sản xuất có nhu cầu di dời vào cụm công nghiệp (sau đây gọi là nhà đầu tư thứ cấp) liên hệ với chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật để được hướng dẫn v...
  • Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư công trình trong cụm công nghiệp:
Added / right-side focus
  • Điều 20. Tổ chức thực hiện
  • Sở Công Thương chịu trách nhiệm tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện Quy chế quản lý, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các ngành, các cấp, đơn vị kinh doanh hạ tầng, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp kịp thời phản ánh với Sở Công Thương để tổng hợp, b...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Tiếp nhận, triển khai dự án đầu tư sản xuất kinh doanh vào cụm công nghiệp
  • Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu đầu tư, cơ sở sản xuất có nhu cầu di dời vào cụm công nghiệp (sau đây gọi là nhà đầu tư thứ cấp) liên hệ với chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật để được hướng dẫn v...
  • Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư công trình trong cụm công nghiệp:
Target excerpt

Điều 20. Tổ chức thực hiện Sở Công Thương chịu trách nhiệm tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện Quy chế quản lý, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các ngành...

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 15.

Điều 15. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích 1. Cung cấp dịch vụ công cộng, tiện ích a) Đối với cụm công nghiệp có Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật: Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp có trách nhiệm tổ chức cung cấp, quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích chung trong cụm công nghiệp gồm: Bảo vệ, giữ gìn an ni...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Khiếu nại, tố cáo Các tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo đối với các quyết định và hành vi trái với các quy định trong Quy chế này. Việc khiếu nại, tố cáo và giải quyết các khiếu nại, tố cáo được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích
  • 1. Cung cấp dịch vụ công cộng, tiện ích
  • a) Đối với cụm công nghiệp có Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật: Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp có trách nhiệm tổ chức cung cấp, quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích chu...
Added / right-side focus
  • Điều 19. Khiếu nại, tố cáo
  • Các tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo đối với các quyết định và hành vi trái với các quy định trong Quy chế này.
  • Việc khiếu nại, tố cáo và giải quyết các khiếu nại, tố cáo được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích
  • 1. Cung cấp dịch vụ công cộng, tiện ích
  • a) Đối với cụm công nghiệp có Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật: Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp có trách nhiệm tổ chức cung cấp, quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích chu...
Target excerpt

Điều 19. Khiếu nại, tố cáo Các tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo đối với các quyết định và hành vi trái với các quy định trong Quy chế này. Việc khiếu nại, tố cáo và giải quyết các khiếu nại, tố cáo được thự...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, chế độ báo cáo về cụm công nghiệp 1. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh thực hiện theo Điều 26 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017. 2. Chế độ báo cáo về cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 12 Thông tư số 15/2017/TT-BCT ngày 31/8/2017. 3. Các mẫu văn bản, quy chế quản lý về cụm cô...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Sử dụng đất trong cụm công nghiệp Các doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng đất trong cụm công nghiệp liên hệ với đơn vị kinh doanh hạ tầng để được hướng dẫn làm thủ tục thuê đất hoặc giao đất (đã đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng) theo quy định của pháp luật về đất đai.

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, chế độ báo cáo về cụm công nghiệp
  • 1. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh thực hiện theo Điều 26 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017.
  • 2. Chế độ báo cáo về cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 12 Thông tư số 15/2017/TT-BCT ngày 31/8/2017.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Sử dụng đất trong cụm công nghiệp
  • Các doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng đất trong cụm công nghiệp liên hệ với đơn vị kinh doanh hạ tầng để được hướng dẫn làm thủ tục thuê đất hoặc giao đất (đã đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng) theo qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, chế độ báo cáo về cụm công nghiệp
  • 1. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh thực hiện theo Điều 26 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017.
  • 2. Chế độ báo cáo về cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 12 Thông tư số 15/2017/TT-BCT ngày 31/8/2017.
Target excerpt

Điều 12. Sử dụng đất trong cụm công nghiệp Các doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng đất trong cụm công nghiệp liên hệ với đơn vị kinh doanh hạ tầng để được hướng dẫn làm thủ tục thuê đất hoặc giao đất (đã đầu tư xây dựng k...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Công tác thanh tra, kiểm tra 1. Việc thực hiện thanh tra, kiểm tra theo Kế hoạch do cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và thực hiện thường xuyên không quá một lần trong một năm trừ khi có dấu hiệu vi phạm pháp luật. Cơ quan có thẩm quyền thanh tra kiểm tra, thường xuyên phối hợp với Sở Công Thương, UBND cấp huyện và chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong tham gia triển khai thực hiện Quy chế này được xem xét khen thưởng theo quy định. 2. Các tổ chức, cá nhân vi phạm Quy chế này, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xem xét, xử lý trách nhiệm theo quy định pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm thi hành Các Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp xã và cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện theo đúng các nội dung quy định tại Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công Thương có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và đôn đốc việc triển khai thực hiện Quy chế này; tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh định kỳ hàng năm. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc các cơ quan chuyên môn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan phản ánh kịp thời về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế quản lý, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các Chủ đầu tư, doanh nghiệp thực hiện đầu tư trực tiếp trong các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực s...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Ðiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc quy hoạch, bổ sung quy hoạch, thành lập, mở rộng, đầu tư phát triển và phối hợp quản lý nhà nước giữa các sở, ngành, Uỷ ban nhân dân cấp huyện đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. Đối tượng áp dụ...
Chương II Chương II QUY HOẠCH, THÀNH LẬP, MỞ RỘNG, BỔ SUNG QUY HOẠCH CỤM CÔNG NGHIỆP Ðiều 3. Quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp 1. Căn cứ quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển công nghiệp, quy hoạch sử dụng đất và các quy hoạch liên quan khác trên địa bàn, Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, Ủy ban nhâ...
Điều 5. Điều 5. Thủ tục, hồ sơ thành lập, mở rộng, bổ sung cụm công nghiệp 1. Thủ tục thành lập, mở rộng, bổ sung cụm công nghiệp a) Căn cứ điều kiện thành lập, mở rộng, bổ sung cụm công nghiệp, Ủy ban nhân dân cấp huyện lập hồ sơ thành lập, mở rộng, bổ sung cụm công nghiệp gửi Sở Công Thương tổ chức thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê d...
Chương III Chương III ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG CỤM CÔNG NGHIỆP
Điều 6. Điều 6. Quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp Trước khi lập dự án đầu tư xây dựng, đơn vị kinh doanh hạ tầng phải tiến hành lập quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp thực hiện theo các quy định hiện hành về quy hoạch xây dựng.