Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 63/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn sử dụng sổ kế toán theo hình thức nhật ký chứng từ áp dụng trong các doanh nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn sử dụng sổ kế toán theo hình thức nhật ký chứng từ áp dụng trong các doanh nghiệp
Removed / left-side focus
  • hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 63/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn nội dung lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP, nội dung hợp đồng dự án PPP và một số nội dung khác theo quy định tại khoản 2 Điều 68 Nghị định số 63/2018/NĐ-CP. 2. Thông tư này áp dụng đối với Bộ, cơ quan ngang Bộ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nội dung lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi, nội dung hợp đồng dự án 1. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi được lập theo quy định tại Điều 18, Điều 29 Nghị định số 63/2018/NĐ-CP và hướng dẫn tại các Phụ lục I và Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này. Đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án được Thủ tướng Chính phủ giao theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định số 63/2018/NĐ-CP Trường hợp dự án thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của nhiều Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thống nhất và báo cáo Thủ tướng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Lựa chọn hồ sơ đề xuất dự án trong trường hợp có từ hai nhà đầu tư trở lên cùng nộp hồ sơ đề xuất dự án theo quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định số 63/2018/NĐ-CP 1. Trường hợp dự án đã có một nhà đầu tư nộp hồ sơ đề xuất dự án, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tiếp nhận hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư khác khi dự án có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phê duyệt chủ trương chuyển đổi và báo cáo nghiên cứu khả thi dự án chuyển đổi theo quy định tại khoản 1 Điều 27 Nghị định số 63/2018/NĐ-CP. Cấp có thẩm quyền phê duyệt chủ trương chuyển đổi và báo cáo nghiên cứu khả thi dự án chuyển đổi thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 27 Nghị định số 63/2018/NĐ-CP. Trường hợp dự án đầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thực hiện dự án áp dụng loại hợp đồng BT theo quy định tại Điều 33 Nghị định số 63/2018/NĐ-CP 1. Đối với dự án nhóm C áp dụng loại hợp đồng BT, trình tự thực hiện dự án theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị định số 63/2018/NĐ-CP; đồng thời dự án cần được tiến hành lập, thẩm định phê duyệt thiết kế, dự toán trước khi tổ chức lựa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hợp đồng hỗn hợp theo quy định tại khoản 3 Điều 40 Nghị định số 63/2018/NĐ-CP 1. Trường hợp đề xuất áp dụng loại hợp đồng hỗn hợp, đơn vị chuẩn bị dự án hoặc nhà đầu tư phải thuyết minh chi tiết các nội dung sau: a) Sự cần thiết và lợi thế của việc áp dụng loại hợp đồng hỗn hợp so với các loại hợp đồng quy định tại các khoản 3,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Công khai thông tin dự án và hợp đồng dự án 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư hoặc phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi đối với dự án nhóm C, thông tin dự án, danh mục dự án được công bố theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 63/2018/NĐ-CP. 2. Trong thời hạn 07 ngày làm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2019. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 02/2016/TT-BKHĐT ngày 01/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn lựa chọn sơ bộ dự án, lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án và báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần I: Tập hợp chi phí SXKD toàn doanh nghiệp, phản ánh toàn bộ số phát sinh bên có của các tài khoản liên quan đến chi phí SXKD. Phần I: Tập hợp chi phí SXKD toàn doanh nghiệp, phản ánh toàn bộ số phát sinh bên có của các tài khoản liên quan đến chi phí SXKD. Cơ sở để ghi phần này là: - Căn cứ vào dòng cộng nợ của các tài khoản 154, 631, 621, 622, 627 trên các bảng kê số 4 để xác định số tổng cộng nợ của từng TK 154, 631, 621, 622, 627, ghi vào các cột và dòng p...
Phần II. Chi phí sản xuất theo yếu tố: Phần II. Chi phí sản xuất theo yếu tố: Theo qui định hiện hành, chi phí sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp gồm 6 yếu tố chi phí: - Nguyên liệu và vật liệu - Nhiên liệu, động lực. - Tiền lương và các khoản phụ cấp - Khấu hao TSCĐ - Chi phí dịch vụ mua ngoài - Chi phí bằng tiền khác Cách lập phần II NKCT số 7 1/ Yếu tố nguyên liệu và...
Phần III : Luân chuyển nội bộ không tính vào chi phí sản xuất kinh doanh: Phần III : Luân chuyển nội bộ không tính vào chi phí sản xuất kinh doanh: Cách lập phần III NKCT số 7: - Căn cứ vào số phát sinh bên Có TK 154 hoặc TK 631 đối ứng nợ các TK 154, 631, 142, 325, 621, 627, 641, 642, ở mục A phần I trên nhật ký chứng từ số 7 để ghi vào cột 3 ở các dòng TK 154, 631, 142, 325, 621, 627, 641, 642 cho phù hợp...
Phần theo dõi thanh toán (Ghi Nợ TK ....... Ghi Có các TK) Phần theo dõi thanh toán (Ghi Nợ TK ....... Ghi Có các TK) Số hiệu Ngày tháng Cộng Có TK Số hiệu Ngày tháng Cộng Nợ TK.... 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Cộng: Số dư cuối tháng: ...... Đã ghi sổ cái ngày .... tháng .... năm .... Ngày .... tháng .... năm Kế toán trưởng ký Kế toán tổng hợp ký Kế toán ghi sổ ký (Họ và tên) (Họ và...
Phần I: Tập hợp chi phí sản xuất kinh doanh Phần I: Tập hợp chi phí sản xuất kinh doanh toán doanh nghiệp Ghi có các TK: 142, 151, 152, 153, 154, 214, 231 234, 325, 611, 621, 622, 627,631 Tháng .... năm Số TT Các TK Các ghi có TK ghi nợ 142 151 152 153 154 214 231 324 325 611 621 622 627 631 Các TK phản ánh ở các NKCT khác Tổng cộng chi phí NKCT Số 1 NKCT số 2 NKCT .......... NK...
Phần II: CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH, TÍNH THEO YẾU TỐ Phần II: CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH, TÍNH THEO YẾU TỐ Tháng ........ năm .......... Số TT Tên các tài khoản chi phí sản xuất kinh doanh Yếu tố chi phí sản xuất kinh doanh Luân chuyển nội bộ không tính vào chi phí sản xuất kinh doanh Tổng cộng chi phí Nguyên vật liệu Nhiên liệu, động lực Tiền lương và các khoản phụ cấp Khấu hao TSCĐ Ch...
Phần III: SỐ LIỆU CHI TIẾT PHẦN Phần III: SỐ LIỆU CHI TIẾT PHẦN "LUÂN CHUYỂN NỘI BỘ KHÔNG TÍNH VÀO CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH" Tháng .... năm ...... Số TT Tên các tài khoản chi phí sản xuất kinh doanh Số liệu chi tiết các khoản luân chuyển nội bộ không tính vào chi phí sản xuất kinh doanh Lao vụ của các phân xưởng cung cấp lẫn cho nhau (TK 154, 631) Chi phí nguyên v...