Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Bến Tre

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Bến Tre

Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Bến Tre ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Thực hiện Quyết định số 1600/QĐ-TTg ngày 16 tháng 8 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi điểm a Khoản 1 Điều 3 Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Bến Tre như sau: “a) Lãnh đạo Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh gồm: Chán...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các sở, ngành liên quan; Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh; doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, hộ kinh doa...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi điểm a Khoản 1 Điều 3 Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Văn phò...
  • “a) Lãnh đạo Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh gồm:
  • Chánh Văn phòng do Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiêm nhiệm.
Added / right-side focus
  • Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • Thủ trưởng các sở, ngành liên quan
  • Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi điểm a Khoản 1 Điều 3 Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Văn phò...
  • Chánh Văn phòng do Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiêm nhiệm.
  • Một (01) Phó Chánh Văn phòng do Chi cục trưởng Chi cục Phát triển nông thôn kiêm nhiệm.
Rewritten clauses
  • Left: “a) Lãnh đạo Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh gồm: Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các sở, ngành liên quan; Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nh...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 12 năm 2018./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế phối hợp quản lý sau khi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký liên hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý sau khi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Điều 2. Các sở, ban, ngành tỉnh; Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn trong phạm vi nhiệm vụ được phân công có trách nhiệm chủ trì, phối hợp triển khai thực hiện các nội dung quy định tại Quyết định này.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định các nguyên tắc, phương thức phối hợp, nội dung phối hợp, trách nhiệm phối hợp và chế độ báo cáo trong công tác quản lý, kiểm tra đối với doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các sở, ngành tỉnh; Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn trong công tác quản lý, kiểm tra doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, đơn vị chủ trì việc kiểm tra và thông báo cho các cơ quan, đơn vị có liên quan để phối hợp quản lý, kiểm tra đối với doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, hộ kinh doanh về việc thực hiện những nội dung trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh ngh...
Chương II Chương II NỘI DUNG, PHƯƠNG THỨC VÀ TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP