Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 23
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp quản lý sau khi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký liên hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý sau khi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các sở, ban, ngành tỉnh; Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn trong phạm vi nhiệm vụ được phân công có trách nhiệm chủ trì, phối hợp triển khai thực hiện các nội dung quy định tại Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các sở, ngành liên quan; Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh; doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, hộ kinh doa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định các nguyên tắc, phương thức phối hợp, nội dung phối hợp, trách nhiệm phối hợp và chế độ báo cáo trong công tác quản lý, kiểm tra đối với doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các sở, ngành tỉnh; Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn trong công tác quản lý, kiểm tra doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, đơn vị chủ trì việc kiểm tra và thông báo cho các cơ quan, đơn vị có liên quan để phối hợp quản lý, kiểm tra đối với doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, hộ kinh doanh về việc thực hiện những nội dung trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG, PHƯƠNG THỨC VÀ TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 NỘI DUNG, PHƯƠNG THỨC PHỐI HỢP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung phối hợp 1. Xây dựng hệ thống thông tin về doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, hộ kinh doanh, sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh. 2. Kiểm tra do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phương thức phối hợp 1. Cập nhật, kiểm tra thông tin về doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia và theo danh sách do cơ quan Đăng ký kinh doanh gửi. 2. Tổ chức đoàn công tác kiểm tra doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xây dựng hệ thống thông tin về doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau khi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Chủ trì, phối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kiểm tra doanh nghiệp , liên hiệp hợp tác xã , hợp tác xã , hộ kinh doanh theo những nội dung trong hồ sơ đăng ký 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì kiểm tra doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã những nội dung trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hồ sơ đăng ký đầu tư của dự án đầu tư có vốn ngân sách nhà nước. Sa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật về lĩnh vực, ngành, nghề kinh doanh có điều kiện và tài chính doanh nghiệp 1. Các Sở: Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Thông tin và Truyền thông, Lao động - Thương binh và Xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kiểm tra, đôn đốc doanh nghiệp triển khai thực hiện Giấy chứng nhận đầu tư, hỗ trợ doanh nghiệp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, tạo điều kiện thuận lợi để doanh nghiệp phát triển kinh doanh 1. Trung tâm Xúc tiến Đầu tư: a) Chủ trì kiểm tra, đôn đốc việc triển khai thực hiện Giấy chứng nhận đầu tư của doanh nghiệp có vốn đầu tư nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hướng dẫn doanh nghiệp , hộ kinh doanh Các sở, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm hướng dẫn doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, hộ kinh doanh khắc phục những sai sót sau kiểm tra (nếu có), giúp doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, hộ kinh doanh thực hiện các hoạt động kinh doanh đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHẾ ĐỘ BÁO CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chế độ báo cáo 1. Các sở, ngành tỉnh và Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố định kỳ 6 tháng, hằng năm và báo cáo đột xuất về kết quả thực hiện công tác quản lý, kiểm tra doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, hộ kinh doanh theo Quy chế này về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh. Báo cáo 6...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh và đơn vị, cá nhân có liên quan trong quản lý nhà nước về doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, hộ kinh doanh có trách nhiệm tổ chức triển khai việc thực hiện Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sở Tài chính xem xét trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt cấp kinh phí cho các sở, ngành thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, hộ kinh doanh theo Quy chế này. Trong quá trình thực hiện Quy chế, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Kế hoạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Bến Tre
Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Bến Tre Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Bến Tre ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Thực hiện Quyết định số 1600/QĐ-TTg ngày 16 tháng 8 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu...
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi điểm a Khoản 1 Điều 3 Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Bến Tre như sau: “a) Lãnh đạo Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh gồm: Chán...
Điều 2. Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 12 năm 2018./.