Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2019 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2019 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Phạm v i điều chỉnh Quyết định này quy định về hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2019 để xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất đối với các trường hợp sau: 1. Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất đối với trường hợp diện tích tính thu tiền sử dụng đất của thửa đất h...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng: 1. Điểm b khoản 3 Điều 3 được sửa đổi và chuyển điểm này thành khoản 3 Điều 3, như sau: “3. Đối với một thửa đất có phần diện tích đất bị che khu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng:
  • 1. Điểm b khoản 3 Điều 3 được sửa đổi và chuyển điểm này thành khoản 3 Điều 3, như sau:
  • Đối với một thửa đất có phần diện tích đất bị che khuất mặt tiền bởi phần đất của chủ sử dụng khác thì toàn bộ phần đất bị che khuất tính bằng 0,7 giá đất quy định tại các bảng phụ lục đính kèm, Hệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Phạm v i điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2019 để xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất đối với các trường hợp sau:
  • Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất đối với trường hợp diện tích tính thu tiền sử dụng đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 30 tỷ đồng (tính theo giá đất tại...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan có chức năng xác định giá đất cụ thể, thẩm định phương án giá đất cụ thể. 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, tiền th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bảng quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố, bao gồm: 1. Phụ lục 01: Bảng giá đất ở; giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị ban hành kèm theo Quyết định này; 2. Phụ lục 02: Bảng giá đất ở; giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Bảng quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố, bao gồm:
  • 1. Phụ lục 01: Bảng giá đất ở; giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị ban hành kèm theo Quyết định này;
  • 2. Phụ lục 02: Bảng giá đất ở; giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn ban hành kèm theo Quyết định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan có chức năng xác định giá đất cụ thể, thẩm định phương án giá đất cụ thể.
  • 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
Rewritten clauses
  • Left: 3. Tổ chức, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất trong Khu công nghệ cao Đà Nẵng theo quy định của pháp luật về đất đai. Right: 4. Phụ lục 04: Bảng giá đất trong Khu công nghệ cao ban hành kèm theo Quyết định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất 1. Đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc các trường hợp quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều 1: hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng theo Phụ lục số 1, Phụ lục số 2 và Phụ lục số 3 kèm theo Quyết định này. 2. Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng và các...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất
  • Đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc các trường hợp quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều 1:
  • hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng theo Phụ lục số 1, Phụ lục số 2 và Phụ lục số 3 kèm theo Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Xác định giá đất theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất 1. Giá đất xác định theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất bằng giá đất theo mục đích sử dụng quy định tại Bảng giá đất UBND thành phố ban hành tại thời điểm xác định giá đất nhân (x) với hệ số điều chỉnh giá đất. 2. Đối với các tuyến đường chưa được đặt tên, chưa qu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 02 năm 2019. 2. Các Phụ lục giá đất tại Điều 3 Quyết định này thay thế các Phụ lục giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng. 3. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 28 thá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 02 năm 2019.
  • 2. Các Phụ lục giá đất tại Điều 3 Quyết định này thay thế các Phụ lục giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Xác định giá đất theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất
  • 1. Giá đất xác định theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất bằng giá đất theo mục đích sử dụng quy định tại Bảng giá đất UBND thành phố ban hành tại thời điểm xác định giá đất nhân (x) với hệ số...
  • Đối với các tuyến đường chưa được đặt tên, chưa quy định giá đất và hệ số điều chỉnh giá đất của các vị trí, tuyến đường, căn cứ giá đất và hệ số điều chỉnh giá đất của các vị trí, tuyến đường tươn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 02 năm 2019 và thay thế cho Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 29 tháng 3 năm 2017 của UBND thành phố Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2018 của UBND thành phố bổ sung...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp Các tổ chức, cá nhân đã nộp hồ sơ nhà, đất để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, nộp các khoản thuế, lệ phí khi chuyển dịch quyền sử dụng đất và được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì áp dụng giá đất theo quy định tại Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân đã nộp hồ sơ nhà, đất để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, nộp các khoản thuế, lệ phí khi chuyển dịch quyền sử dụng đất và được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiếp nhậ...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 02 năm 2019 và thay thế cho Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 29 tháng 3 năm 2017 của UBND thành phố Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất trên...
  • Đối với những hồ sơ đề nghị xác định nghĩa vụ tài chính về tiền sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đã nộp tại Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường hoặc UBND cá...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Điều khoản thi hành Right: Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Trưởng ban Ban Quản lý khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng, Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Trưởng phòng Tài chính - kế hoạch các quận, huyện; Chi cục trưởng Chi cục Thuế các...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - TVTU, TT HĐND TP;
  • - Đoàn ĐBQH TPĐN;
  • - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước
  • kế hoạch các quận, huyện
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng Right: Điều 6. Chánh Văn phòng UBND thành phố
  • Left: Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường Right: Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng
  • Left: Trưởng ban Ban Quản lý khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng, Cục trưởng Cục Thuế Right: Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng

Only in the right document

Chương Dương Chương Dương - Đoạn cầu Trần Thị Lý đến cầu Tiên Sơn 49.480 42.060 32.162 - Đoạn còn lại 40.330 11.390 9.790 8.010 6.530 34.280 9.682 8.322 6.809 5.551 26.215 7.404 6.364 5.207 4.245 414 Dã Tượng 32.000 12.910 10.520 8.610 7.040 27.200 10.974 8.942 7.319 5.984 20.800 8.392 6.838 5.597 4.576 415 Doãn Kế Thiện 21.920 18.630 14.248 416 Do...