Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về một số nội dung trong mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về một số nội dung trong mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số nội dung trong mua sắm, thuê tài sản, hàng hoá, dịch vụ tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số nội dung trong mua sắm, thuê tài sản, hàng hoá, dịch vụ tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21tháng 3 năm 2019 và thay thế Chương II và các nội dung liên quan đến công tác mua sắm hoặc thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ được quy định tại Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Ban hành Quy định một số nội dung về mua sắm, quả...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 7 năm 2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 7 năm 2020.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21tháng 3 năm 2019 và thay thế Chương II và các nội dung liên quan đến công tác mua sắm hoặc thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ được quy định tại Quyết đ...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Đức Thơ UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định phương thức đặt hàng, giao kế hoạch đối với các đơn vị sự nghiệp công lập tham gia cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND ngà...

Open section

The right-side section removes or condenses 9 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Qu...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Huỳnh Đức Thơ
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 18 /2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2019 của UBND thành phố Đà Nẵng) Right: Quyết định này thay thế Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định phương thức đặt hàng, giao kế hoạch đối với các đơn v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định về một số nội dung trong việc mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ (bao gồm cả tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục mua sắm tập trung, không bao gồm thuốc chữa bệnh cho người) tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của th...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quyết định này quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ (sau đây viết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Quyết định này quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo...
  • b) Các nội dung không quy định tại Quyết định này thì được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 32/2019/NĐ-CP.
  • a) Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng (UBND thành phố); Ủy ban nhân dân các quận, huyện (UBND các quận, huyện) thuộc thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Văn bản này quy định về một số nội dung trong việc mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ (bao gồm cả tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục mua sắm tập trung, không bao gồm thuốc chữa bệnh ch...
  • a) Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước
  • tổ chức chính trị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc thực hiện việc mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ (bao gồm mua sắm tập trung và mua sắm thường xuyên) 1. Việc mua sắm, thuê trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô, máy móc, thiết bị phải tuân thủ theo đúng các tiêu chuẩn, định mức được cấp có thẩm quyền ban hành. 2. Công tác mua sắm, thuê tài sản,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công 1. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn thành phố, gồm: a) Danh mục dịch vụ sự nghiệp công được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quy định này. b) Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích được quy định tại Phụ lục II ban hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công
  • 1. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn thành phố, gồm:
  • a) Danh mục dịch vụ sự nghiệp công được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc thực hiện việc mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ (bao gồm mua sắm tập trung và mua sắm thường xuyên)
  • 1. Việc mua sắm, thuê trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô, máy móc, thiết bị phải tuân thủ theo đúng các tiêu chuẩn, định mức được cấp có thẩm quyền ban hành.
  • 2. Công tác mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ phải được tổng hợp từ danh mục, khối lượng tài sản, hàng hóa, dịch vụ cho một lần mua sắm, thuê hoặc theo kế hoạch hàng năm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II MUA SẮM THƯỜNG XUYÊN

Open section

Chương II

Chương II PHƯƠNG THỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHƯƠNG THỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • MUA SẮM THƯỜNG XUYÊN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí mua sắm thường xuyên 1. Nguồn kinh phí mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ được thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 2 Thông tư số 58/2016/TT-BTC ngày 29/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 2. Việc bố trí kinh phí để mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ căn cứ theo chức năng, nhiệm vụ, tính chất công...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Nguồn kinh phí được bố trí trong dự toán chi thường xuyên của các cơ quan, đơn vị và địa phương theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành. 2. Các nguồn kinh phí được quy định tại Khoản 2, 3 và 4 Điều 4 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nguồn kinh phí được bố trí trong dự toán chi thường xuyên của các cơ quan, đơn vị và địa phương theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành.
  • 2. Các nguồn kinh phí được quy định tại Khoản 2, 3 và 4 Điều 4 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • 1. Nguồn kinh phí mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ được thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 2 Thông tư số 58/2016/TT-BTC ngày 29/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
  • 2. Việc bố trí kinh phí để mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ căn cứ theo chức năng, nhiệm vụ, tính chất công việc, nhu cầu sử dụng, chế độ, tiêu chuẩn, định mức và được thực hiện như sau:
  • a) Đối với nguồn kinh phí từ ngân sách nhà nước:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nguồn kinh phí mua sắm thường xuyên Right: Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Công tác quyết định mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ 1. Đối với tài sản công (trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô, tàu, ca nô, xuồng máy, tài sản công khác,... đã được HĐND thành phố phân cấp thẩm quyền quyết định mua sắm, thuê tại Nghị quyết số 150/2018/NQ-HĐND), việc quyết định mua sắm, thuê được thực...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, HĐND và UBND thành phố Đà Nẵng; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Vụ pháp chế - Bộ Tài chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, HĐND và UBND thành phố Đà Nẵng
  • Giám đốc các Sở, ban, ngành
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Công tác quyết định mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ
  • Đối với tài sản công (trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô, tàu, ca nô, xuồng máy, tài sản công khác,...
  • đã được HĐND thành phố phân cấp thẩm quyền quyết định mua sắm, thuê tại Nghị quyết số 150/2018/NQ-HĐND), việc quyết định mua sắm, thuê được thực hiện theo trình tự như sau:
Rewritten clauses
  • Left: quy định về chế độ, tiêu chuẩn, định mức Right: - Vụ pháp chế - Bộ Tài chính;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Công tác lựa chọn nhà thầu trong mua sắm thường xuyên 1. Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu: Trên cơ sở đề nghị của đơn vị trực tiếp sử dụng nguồn kinh phí mua sắm (hoặc đơn vị được người có thẩm quyền quyết định giao nhiệm vụ làm bên mời thầu): Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định mua sắm, thuê tài sản,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phương pháp và thẩm quyền quyết định giá, đơn giá, mức trợ giá sản phẩm, dịch vụ công Thực hiện theo quy định Điều 8, Chương I Nghị định số 32/2019/NĐ-CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phương pháp và thẩm quyền quyết định giá, đơn giá, mức trợ giá sản phẩm, dịch vụ công
  • Thực hiện theo quy định Điều 8, Chương I Nghị định số 32/2019/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Công tác lựa chọn nhà thầu trong mua sắm thường xuyên
  • 1. Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu:
  • Trên cơ sở đề nghị của đơn vị trực tiếp sử dụng nguồn kinh phí mua sắm (hoặc đơn vị được người có thẩm quyền quyết định giao nhiệm vụ làm bên mời thầu):
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III MUA SẮM TẬP TRUNG

Open section

Chương III

Chương III PHƯƠNG THỨC ĐẶT HÀNG, ĐẤU THẦU SẢN XUẤT, CUNG ỨNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHƯƠNG THỨC ĐẶT HÀNG, ĐẤU THẦU SẢN XUẤT, CUNG ỨNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH
Removed / left-side focus
  • MUA SẮM TẬP TRUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Danh mục tài sản, hàng hóa, dịch vụ thực hiện mua sắm theo phương thức tập trung 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Y tế và các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan tham mưu UBND thành phố ban hành danh mục tài sản, hàng hóa, dịch vụ (trừ thuốc) thực hiện mua sắm tập trung. 2. Sở Giáo dục và Đào tạo,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công Việc giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước theo Danh mục tại Biểu 01 của Phụ lục I ban hành kèm theo Quy định này cho đơn vị sự nghiệp công lập; điều kiện, căn cứ, nội dung và hình thức giao nhiệm vụ thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công
  • Việc giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước theo Danh mục tại Biểu 01 của Phụ lục I ban hành kèm theo Quy định này cho đơn vị sự nghiệp công lập
  • điều kiện, căn cứ, nội dung và hình thức giao nhiệm vụ thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 9 và Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 10, Mục 1 Chương II Nghị định số 32/2019/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Danh mục tài sản, hàng hóa, dịch vụ thực hiện mua sắm theo phương thức tập trung
  • 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Y tế và các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan tham mưu UBND thành phố ban hành danh mục tài sản, hàng hóa, dịch vụ (trừ thuốc) thực...
  • Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Y tế, Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn về quy cách, tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật đối với danh mục tài sản, hàng hóa mu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Đơn vị mua sắm tập trung 1. Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện nhiệm vụ mua sắm tập trung đối với trang thiết bị dạy và học từ nguồn ngân sách cấp thành phố hoặc từ nguồn kinh phí hợp pháp khác của các đơn vị trực thuộc Sở. 2. Sở Y tế thực hiện nhiệm vụ mua sắm tập trung đối với hóa chất, vật tư, trang thiết bị y tế từ nguồn ngân...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trình tự thực hiện giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước 1. Lập dự toán: Căn cứ hướng dẫn của các bộ, ngành quản lý theo lĩnh vực và hướng dẫn của UBND thành phố; cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập lập dự toán kinh phí ngân sách giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công theo quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trình tự thực hiện giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước
  • 1. Lập dự toán: Căn cứ hướng dẫn của các bộ, ngành quản lý theo lĩnh vực và hướng dẫn của UBND thành phố
  • cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập lập dự toán kinh phí ngân sách giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công theo quy định Điều 22 Chương IV Nghị định số 32/2019/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Đơn vị mua sắm tập trung
  • 1. Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện nhiệm vụ mua sắm tập trung đối với trang thiết bị dạy và học từ nguồn ngân sách cấp thành phố hoặc từ nguồn kinh phí hợp pháp khác của các đơn vị trực thuộc Sở.
  • 2. Sở Y tế thực hiện nhiệm vụ mua sắm tập trung đối với hóa chất, vật tư, trang thiết bị y tế từ nguồn ngân sách cấp thành phố hoặc từ nguồn kinh phí hợp pháp khác của các đơn vị trực thuộc Sở.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nguồn kinh phí mua sắm tập trung 1. Nguồn kinh phí mua sắm tập trung bao gồm các nguồn kinh phí theo quy định tại Khoản 1, Điều 70 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP. 2. Chủ tịch UBND thành phố quyết định việc sử dụng các nguồn kinh phí sau đây để mua sắm theo phương thức tập trung bảo đảm hiệu quả: a) Nguồn kinh phí từ Quỹ phát triển...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công 1. Điều kiện đặt hàng, căn cứ đặt hàng, hình thức đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công trên địa bàn thành phố đối với đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc cơ quan quản lý cấp trên và nhà cung cấp dịch vụ sự nghiệp công khác thực hiện theo quy định tại Khoản 1, 2 Điều 12, Điều 13 và K...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công
  • Điều kiện đặt hàng, căn cứ đặt hàng, hình thức đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công trên địa bàn thành phố đối với đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc cơ quan quản lý cấp trên và nhà cung cấp...
  • 2. Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước được quy định tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quy định này thực hiện phương thức đặt hàng, nhưng vẫn khuyến khích áp dụng hìn...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nguồn kinh phí mua sắm tập trung
  • 1. Nguồn kinh phí mua sắm tập trung bao gồm các nguồn kinh phí theo quy định tại Khoản 1, Điều 70 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP.
  • 2. Chủ tịch UBND thành phố quyết định việc sử dụng các nguồn kinh phí sau đây để mua sắm theo phương thức tập trung bảo đảm hiệu quả:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Cách thức và quy trình thực hiện mua sắm tập trung Việc mua sắm tập trung tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố được thực hiện theo cách thức ký thỏa thuận khung (trừ các trường hợp thực hiện theo cách thức ký hợp đồng trực tiếp theo quy định tại Điều 71 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP) với quy trình...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thực hiện đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước 1. Lập, thẩm định, phê duyệt dự toán Thực hiện theo Khoản 1 Điều 7 Quyết định này. Tại thời điểm xây dựng dự toán, cơ quan quản lý được UBND cùng cấp ủy quyền thực hiện đặt hàng có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan chuyên môn, đơn vị liên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thực hiện đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước
  • 1. Lập, thẩm định, phê duyệt dự toán
  • Thực hiện theo Khoản 1 Điều 7 Quyết định này. Tại thời điểm xây dựng dự toán, cơ quan quản lý được UBND cùng cấp ủy quyền thực hiện đặt hàng có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan chuyên môn, đơn...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Cách thức và quy trình thực hiện mua sắm tập trung
  • Việc mua sắm tập trung tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố được thực hiện theo cách thức ký thỏa thuận khung (trừ các trường hợp thực hiện theo cách thức ký hợp đồn...
  • 1. Lập, phê duyệt dự toán mua sắm (chi tiết tại Điều 73 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP):
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV LỰA CHỌN NHÀ THẦU QUA MẠNG VÀ BÁO CÁO VỀ ĐẤU THẦU

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • LỰA CHỌN NHÀ THẦU QUA MẠNG VÀ BÁO CÁO VỀ ĐẤU THẦU
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Công tác lựa chọn nhà thầu qua mạng và báo cáo về đấu thầu mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ 1. Trước ngày 01 tháng 3 hàng năm, các sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND thành phố, UBND các quận, huyện tổng hợp toàn bộ danh mục các gói thầu mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ (kể cả mua sắm tập...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy định về đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công Nhà thầu được tham gia đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công theo danh mục quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quy định này và theo quy định tại Điều 16, Mục 3 Chương II Nghị định số 32/2019/NĐ-CP. Đối với điều kiện tổ chức đấu thầu, tham gia đấu thầu; trình tự đấu t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quy định về đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công
  • Nhà thầu được tham gia đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công theo danh mục quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quy định này và theo quy định tại Điều 16, Mục 3 Chương II Nghị định số 32/201...
  • Đối với điều kiện tổ chức đấu thầu, tham gia đấu thầu
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Công tác lựa chọn nhà thầu qua mạng và báo cáo về đấu thầu mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ
  • Trước ngày 01 tháng 3 hàng năm, các sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND thành phố, UBND các quận, huyện tổng hợp toàn bộ danh mục các gói thầu mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa,...
  • tên gói thầu, giá gói thầu dự kiến, nguồn kinh phí, hình thức lựa chọn nhà thầu, đề xuất áp dụng lựa chọn nhà thầu qua mạng đối với từng gói thầu, tỷ lệ % các gói thầu lựa chọn nhà thầu qua mạng dự...
left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Xử lý chuyển tiếp 1. Tài sản, hàng hóa, dịch vụ đã được phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua sắm, thuê trước ngày Quy định này có hiệu lực thì không phải phê duyệt lại theo Quy định này. Các công việc tiếp theo được thực hiện theo Quy định này. 2. Các nội dung mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ chưa được phê duyệt kế...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Đặt hàng sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Điều kiện đặt hàng sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích theo danh mục tại Phụ lục II kèm theo Quy định này được thực hiện theo quy định tại Điều 17, Mục 1 Chương III Nghị định số 32/2019/NĐ-CP. 2. Thực hiện đặt hàng sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Đặt hàng sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
  • 1. Điều kiện đặt hàng sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích theo danh mục tại Phụ lục II kèm theo Quy định này được thực hiện theo quy định tại Điều 17, Mục 1 Chương III Nghị định số 32/201...
  • 2. Thực hiện đặt hàng sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Xử lý chuyển tiếp
  • Tài sản, hàng hóa, dịch vụ đã được phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua sắm, thuê trước ngày Quy định này có hiệu lực thì không phải phê duyệt lại theo Quy định này.
  • Các công việc tiếp theo được thực hiện theo Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm và tổ chức thực hiện 1. Người đứng đầu các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Chủ tịch UBND các quận, huyện chịu trách nhiệm thực hiện và chỉ đạo tổ chức thực hiện việc mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công, pháp luật về đấu thầu, hướng dẫn của Bộ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ đặt hàng sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Hồ sơ đặt hàng gồm các nội dung chủ yếu như sau: a) Nhà sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích (tên đơn vị, trụ sở,...). b) Đánh giá năng lực nhà sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích (tài chính, trình độ kỹ thuật, công nghệ,...); đánh giá kết quả t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Hồ sơ đặt hàng sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
  • 1. Hồ sơ đặt hàng gồm các nội dung chủ yếu như sau:
  • a) Nhà sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích (tên đơn vị, trụ sở,...).
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm và tổ chức thực hiện
  • Người đứng đầu các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Chủ tịch UBND các quận, huyện chịu trách nhiệm thực hiện và chỉ đạo tổ chức thực hiện việc mua sắm, thuê tài sản, hàng hóa, dịch vụ đảm bảo theo đúng qu...
  • Cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp sử dụng nguồn kinh phí và cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) chịu trách nhiệm về tính chính xác và tính pháp lý đối với danh mục, chủng loại, số lượng, chất lượng,...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Phương thức và thẩm quyền quyết định phương thức giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 6 và Điều 7 Chương I Nghị định số 32/2019/NĐ-CP. 2. Các cơ quan quản lý theo ngành, lĩnh vực phụ trách trực thuộc UBND thành phố, UBND các quận, huyện căn cứ chức năng, nhiệm vụ...
Mục 1 Mục 1 GIAO NHIỆM VỤ CUNG CẤP DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Mục 2 Mục 2 ĐẶT HÀNG CUNG CẤP DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Mục 3 Mục 3 ĐẤU THẦU CUNG CẤP DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Mục 1 Mục 1 ĐẶT HÀNG SẢN XUẤT, CUNG ỨNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH
Điều 13. Điều 13. Hợp đồng đặt hàng 1. Nội dung và hợp đồng đặt hàng sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thực hiện theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 19, Mục 1 Chương III Nghị định số 32/2019/NĐ-CP. 2. Tùy theo từng lĩnh vực cụ thể hoặc theo quy định pháp luật chuyên ngành (nếu có) trong đặt hàng sản xuất, cung ứng sản phẩm, dị...
Điều 14. Điều 14. Điều chỉnh hợp đồng đặt hàng 1. Việc điều chỉnh hợp đồng đặt hàng sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thực hiện theo quy định tại Điều 20 Mục 1, Chương III Nghị định số 32/2019/NĐ-CP. 2. Điều chỉnh hợp đồng phải được quy định cụ thể trong văn bản hợp đồng, văn bản thỏa thuận về điều kiện của hợp đồng (nếu có) và chỉ...
Điều 15. Điều 15. Quản lý, giám sát và nghiệm thu hợp đồng đặt hàng 1. Về công tác quản lý, giám sát a) Cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức đặt hàng thực hiện quản lý, giám sát, kiểm tra quá trình thực hiện hợp đồng đặt hàng cả về thời gian, khối lượng và chất lượng đối với các hoạt động mà đơn vị nhận đặt hàng thực hiện; b) Việc kiểm tra, giám...