Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 27
Right-only sections 67

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của
  • Ủy ban nhân dân tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau: 1. Sửa đổi Khoản 3, b ổ sung Khoản 10 Điều 3 như sau: “3. Thửa đất mặt tiền đường phố (hoặc đường giao th...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016
  • 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
  • 1. Sửa đổi Khoản 3, b ổ sung Khoản 10 Điều 3 như sau:
left-only unmatched

Phan Hiến Đạo

Phan Hiến Đạo Trọn đường 6.300.000 25 Trương Vĩnh Ký Trọn đường 6.300.000 26 Lê Văn Thạnh Trọn đường 5.500.000 27 Giồng Dứa Trọn đường 6.300.000 28 Trần Quốc Toản Trọn đường 10.000.000 29 Yersin Trọn đường 12.500.000 30 Tết Mậu Thân Trọn đường 12.500.000 31 Đường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4) 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Lương Trực

Phan Lương Trực 3.780.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Lương Trực

Phan Lương Trực Nguyễn Thị Thập (QL.60) 2.880.000 42

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Lương Trực

Phan Lương Trực Lê Văn Phẩm Trần Ngọc Giải 5.000.000 Trần Ngọc Giải Kênh Xáng cụt 2.500.000 43 Hồ Bé Cơ quan Điều tra hình sự KV1- QK9

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Lương Trực

Phan Lương Trực 2.880.000 44 Vũ Mạnh Nguyễn Thị Thập (QL.60) Hết tuyến 2.400.000 45 Nguyễn Công Bình Nguyễn Thị Thập (QL.60) Phạm Hùng (ĐT.870B) 4.100.000 46 Lê Văn Phẩm Nguyễn Thị Thập (QL.60)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Lương Trực

Phan Lương Trực 6.600.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Lương Trực

Phan Lương Trực Lý Thường Kiệt 4.100.000 47 Đường vào trường PTTH Chuyên Tiền Giang Nguyễn Công Bình Trường PTTH Chuyên Tiền Giang 3.100.000 48 Lê Thị Hồng Gấm Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường Trần Văn Dược (phía Tây) 11.700.000 Đường Trần Văn Dược (phía Tây) Trường Chính Trị 10.000.000 Đường Trần Văn Dược (phía Tây) 5.250.000 Đường Trần Văn Dư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thanh Giản

Phan Thanh Giản Cầu Quay Thái Văn Đẩu 5.500.000 Cầu Quay Học Lạc 3.900.000 Học Lạc Hoàng Hoa Thám 3.300.000 59 Trịnh Hoài Đức Học Lạc Cô Giang 6.500.000 Đoạn còn lại 4.500.000 60 Đốc Binh Kiều Đinh Bộ Lĩnh Nguyễn An Ninh 3.900.000 Đinh Bộ Lĩnh Học Lạc 4.400.000 Học Lạc Hoàng Hoa Thám 3.100.000 61 Nguyễn An Ninh Trọn đường 3.500.000 62

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Trọn đường 3.100.000 63 Nguyễn Huỳnh Đức Thái Văn Đẩu Đinh Bộ Lĩnh 4.500.000 Đinh Bộ Lĩnh Học Lạc 5.500.000 Học Lạc Nguyễn Văn Giác 5.500.000 64 Nguyễn Văn Nguyễn Trọn đường 5.500.000 65 Thái Sanh Hạnh Trọn đường 4.750.000 66 Đường nội bộ khu dân cư phường 9 (gò Ông Giãn) 1.150.000 67 Thái Văn Đẩu Trọn đường 2.200.000 68

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Trị

Phan Văn Trị Trọn đường 3.800.000 69 Cô Giang Trọn đường 3.800.000 70 Ký Con Trọn đường 3.150.000 71 Đinh Bộ Lĩnh Cầu Quay Nguyễn Huỳnh Đức 14.200.000 Nguyễn Huỳnh Đức Thái Sanh Hạnh 10.800.000 Thái Sanh Hạnh Ngã ba Quốc lộ 50 3.900.000 72 Đường Mỹ Chánh Trọn đường 3.150.000 73 Học Lạc

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thanh Giản

Phan Thanh Giản Nguyễn Huỳnh Đức 5.500.000 Nguyễn Huỳnh Đức Nguyễn Văn Nguyễn 5.500.000 Nguyễn Văn Nguyễn Thái Sanh Hạnh 5.000.000 74 Hoàng Hoa Thám Trọn đường 3.900.000 75 Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B) Nguyễn Huỳnh Đức Quốc lộ 50 4.750.000 Quốc lộ 50 Cầu Gò Cát 2.750.000 76 Đường tỉnh 879B Cầu Gò Cát Đường huyện 89 1.600.000 Đường huyện 8...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Lý Thường Kiệt 7.000.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Nguyễn Huệ 5.700.000 6 Lê Lợi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Hai Bà Trưng 7.000.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Nguyễn Huệ 5.700.000 Hai Bà Trưng Lý Thường Kiệt 5.700.000 7 Trần Hưng Đạo Nguyễn Huệ Hai Bà Trưng 6.800.000 8

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Trương Định Trần Hưng Đạo 7.000.000 9 Lê Thị Hồng Gấm Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ 5.200.000 10 Lý Thường Kiệt Bạch Đằng Lê Lợi 5.000.000 11 Bạch Đằng Lý Thường Kiệt Sông Gò Công 5.200.000 12

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Phan Đình Phùng Trần Hưng Đạo 4.500.000 13 Phan Đình Phùng Nguyễn Huệ Trần Hưng Đạo 4.500.000 14 Võ Duy Linh Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ 12.000.000 Nguyễn Huệ Nguyễn Thái Học 9.000.000 15 Trương Công Luận Nguyễn Huệ Thủ Khoa Huân 2.900.000 ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 Khu vực cận trung tâm 1 Nguyễn Huệ Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng 7.500.0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Trần Hưng Đạo Nguyễn Trãi 4.000.000 10 Lưu Thị Dung Nguyễn Huệ Nguyễn Văn Côn 3.150.000 11

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Trần Hưng Đạo Lưu Thị Dung 2.400.000 12 Phan Đình Phùng Trần Hưng Đạo Lưu Thị Dung 2.550.000 13 Ngô Tùng Châu Nguyễn Huệ Nhà trẻ Hòa Bình 4.400.000 Nhà trẻ Hòa Bình Hẻm số 2 2.200.000 Hẻm số 2 Hẻm số 3 1.550.000 Hẻm số 3 Hẻm số 13 1.050.000 14 Nguyễn Tri Phương Trần Hưng Đạo Lưu Thị Dung 2.400.000 15 Đồng Khởi Cầu Long C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Khỏe

Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 3.800.000 26 Đường Mai Thị Út Cao Hải Đế Trương Văn Điệp 3.800.000 27 Đường Nguyễn Văn Lộc

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Khỏe

Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 1.500.000 28 Đường Trừ Văn Thố Cao Hải Đế Trương Văn Điệp 1.800.000 29 Đường Nguyễn Văn Lo

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Khỏe

Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 3.000.000 30 Đường Trần Xuân Hòa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Khỏe

Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 2.200.000 Trương Văn Điệp Lê Văn Sâm 2.600.000 31 Đường Trương Văn Điệp Đường Bến Cát Cầu số 3 3.400.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Khỏe

Phan Văn Khỏe Đặng Văn Thạnh 3.300.000 Đặng Văn Thạnh Mai Thị Út 3.800.000 Mai Thị Út Đến hết ranh trường Trừ Văn Thố 3.000.000 Đoạn còn lại 2.200.000 32 Đường Cao Hải Đế Toàn tuyến 1.500.000 33 Các tuyến đường còn lại Mặt đường 3m, mặt bê tông, nhựa, đá cấp phối 550.000 Khu vực còn lại 450.000 34 Đường nối l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Trọn đường 3.500.000 3

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Trọn đường 3.500.000 4 Trần Quốc Toản Nguyễn Văn Côn Cô Giang 3.200.000 Cô Giang Cống Ba Ri 1.750.000 Cống Ba Ri Đầu lộ Trường Đảng 1.100.000 Nguyễn Văn Côn Nguyễn Trung Trực 1.750.000 5 Đặng Khánh Tình Đầu cầu Nguyễn Văn Côn Lý Thành Bô 2.700.000 Lý Thành Bô Hết đường 1.500.000 Đầu cầu Nguyễn Văn Côn Cầu Sáu Biếu 1.300....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thanh Giản

Phan Thanh Giản Trọn đường 1.700.000 10 Nguyễn Thái Học Trọn đường 1.700.000 11 Trương Định Trọn đường 1.700.000 12 Phan Đình Phùng Trọn đường 1.700.000 13 Phạm Đăng Hưng Công an huyện Nguyễn Hữu Trí 1.700.000 14 Nguyễn Hữu Trí Trọn đường 1.000.000 15 Nguyễn Thìn Trọn đường 800.000 16 Lý Thành Bô Trọn đường 1.700.000 17 Đằng Giao (Đườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 31 tháng 01 năm 2019. Bãi bỏ Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 14/4/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủ...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2019. Quyết định này thay thế Quyết định số 535/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 535/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh...
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 14/4/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016
  • 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 31 tháng 01 năm 2019. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2019.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lại Thanh Sơn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, thị xã C...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn, gồm: Vốn ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương, vốn Công trái quốc gia, vốn Trái phiếu Chính phủ, vốn Trái phiếu chính quyền địa phương, vốn vay Kho bạc Nhà nước, vốn tín dụn...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Chương II Chương II QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC
Mục 1 Mục 1 PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ ỦY QUYỀN THỰC HIỆN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Điều 3. Điều 3. Ủy ban nhân dân các cấp 1. UBND tỉnh có trách nhiệm: a) Trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B, trọng điểm nhóm C do cấp tỉnh quản lý; b) Quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm C (trừ dự án nhóm C trọng điểm) do cấp tỉnh quản lý; c) Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật. 2. UBN...
Điều 4. Điều 4. Chủ tịch UBND tỉnh 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C do tỉnh quản lý (trừ dự án quy định tại điểm c khoản 1 Điều 39 của Luật Đầu tư công năm 2014 và dự án, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đã ủy quyền quy định tại Điều 8 Quy định này). 2. Phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiết...
Điều 5. Điều 5. Chủ tịch UBND cấp huyện 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm B, nhóm C do cấp huyện quản lý. 2. Quyết định đầu tư đối với Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do cấp huyện quản lý sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng; Riêng Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang quyết định đầu tư đối với...