Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quy định thực hiện một số cơ chế, chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành Nông nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016-2020 theo Nghị quyết số 201/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 và Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND ngày 09/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc
32/2018/QĐ-UBND
Right document
Ban hành tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ công; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
50/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quy định thực hiện một số cơ chế, chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành Nông nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016-2020 theo Nghị quyết số 201/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 và Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND ngày 09/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ công; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ công
- cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉn...
- Về quy định thực hiện một số cơ chế, chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành Nông nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016-2020 theo Nghị quyết số 201/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 và Nghị quyết số 11/2018/N...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: “Quy định thực hiện một số cơ chế, chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành Nông nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016- 2020 theo Nghị quyết số 201/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 và Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND ngày 09/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ công; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc” .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉn...
- 2020 theo Nghị quyết số 201/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 và Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND ngày 09/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh”.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: “Quy định thực hiện một số cơ chế, chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành Nông nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016 Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ công
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 12 năm 2018 và thay thế Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND , ngày 04/02/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy định thực hiện một số cơ chế, chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016-2020 theo Nghị quyết số 201/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 của H...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp & PTNT chịu trách nhiệm về nội dung trình, đề xuất UBND tỉnh phê duyệt tại Tờ trình số 96/TTr-SNN&PTNT ngày 26/08/2024 và Báo cáo số 320/BC-SNN&PTNT ngày 15/10/2024; có trách nhiệm tiếp tục rà soát nội dung Quyết định này, kịp thời tham mưu, đề xuất UBND tỉnh chỉ đạo điều chỉnh, bổ sung (nếu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Nông nghiệp & PTNT chịu trách nhiệm về nội dung trình, đề xuất UBND tỉnh phê duyệt tại Tờ trình số 96/TTr-SNN&PTNT ngày 26/08/2024 và Báo cáo số 320/BC-SNN&PTNT ngày 15/10/2024
- có trách nhiệm tiếp tục rà soát nội dung Quyết định này, kịp thời tham mưu, đề xuất UBND tỉnh chỉ đạo điều chỉnh, bổ sung (nếu có) đảm bảo quy định của pháp luật.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 12 năm 2018 và thay thế Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND , ngày 04/02/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy định thực hiện một số cơ chế, chính s...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết địn...
- THỰC HIỆN MỘT SỐ CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TÁI CƠ CẤU NGÀNH NÔNG NGHIỆP TỈNH VĨNH PHÚC GIAI ĐOẠN 2016-2020 THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 201/2015/NQ-HĐND NGÀY 22/12/2015 VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 11/2018/NQ-HĐND NGÀY...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng được đầu tư, hỗ trợ 1. Đối tượng hỗ trợ thực hiện chính sách về đất đai: Tổ chức, cá nhân, chính quyền cấp xã trên địa bàn tỉnh (không phải là doanh nghiệp). 2. Đối tượng hỗ trợ thực hiện cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp: Hộ gia đình, cá nhân, chủ trang hại, tổ hợp tác, hợp tác xã (gọi chung là Người sản...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ công; cơ chế giám sát, đánh giá, chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đối với các danh mục sự nghiệp công: 1. Nuôi giữ đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ công
- cơ chế giám sát, đánh giá, chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đối với...
- Điều 1. Đối tượng được đầu tư, hỗ trợ
- 1. Đối tượng hỗ trợ thực hiện chính sách về đất đai: Tổ chức, cá nhân, chính quyền cấp xã trên địa bàn tỉnh (không phải là doanh nghiệp).
- Đối tượng hỗ trợ thực hiện cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp:
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện được đầu tư, hỗ trợ 1. Phù hợp với quy hoạch xây dựng; quy hoạch nông thôn mới; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; quy hoạch ngành đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; không vi phạm các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, sản xuất và chế biến sản phẩm chăn nuôi, trồng trọt, thủy sản, có đủ các điều kiện về số l...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Nông nghiệp & PTNT cơ quan quản lý về lĩnh vực nông nghiệp được ủy quyền giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu cung cấp sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên và các cơ quan, tổ chức có liên quan. 2. Đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Sở Nông nghiệp & PTNT cơ quan quản lý về lĩnh vực nông nghiệp được ủy quyền giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu cung cấp sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí c...
- Đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ công phục vụ quản lý nhà nước sử dụng ngân sách nhà nướ...
- Điều 2. Điều kiện được đầu tư, hỗ trợ
- 1. Phù hợp với quy hoạch xây dựng
- quy hoạch nông thôn mới
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí Kinh phí đầu tư, hỗ trợ thực hiện Quyết định này từ nguồn ngân sách tỉnh và kinh phí hỗ trợ từ ngân sách Trung ương (nếu có).
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 2935/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc Ban hành tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ công, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công thuộc phạm vi quản lý c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 2935/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc Ban hành tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh Vĩnh Phúc
- Điều 3. Nguồn kinh phí
- Kinh phí đầu tư, hỗ trợ thực hiện Quyết định này từ nguồn ngân sách tỉnh và kinh phí hỗ trợ từ ngân sách Trung ương (nếu có).
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG, CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- NỘI DUNG, CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Left
Điều 4.
Điều 4. Chính sách về đất đai thực hiện theo Khoản 1, Điều 1 Nghị quyết số 201/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 của HĐND tỉnh về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ thực hiện tái cơ cấu ngành Nông nghiệp tỉnh giai đoạn 2016-2020: 1. Hỗ trợ 01 lần, mức 500.000đ/ha nhưng không quá 100 triệu đồng/xã cho các xã, phường, thị tr ấn trên địa bàn tỉn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ quan giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền quyết định cho Sở Nông nghiệp &PTNT, giao nhiệm vụ, đặt hàng, cung cấp sản phẩm, dịch vụ công cho đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc hoặc tổ chức đầu thầu theo quy định từ nguồn ngân sách địa phương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ quan giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công
- Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền quyết định cho Sở Nông nghiệp &PTNT, giao nhiệm vụ, đặt hàng, cung cấp sản phẩm, dịch vụ công cho đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc hoặc tổ chức đầu thầu theo quy đ...
- Chính sách về đất đai thực hiện theo Khoản 1, Điều 1 Nghị quyết số 201/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 của HĐND tỉnh về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ thực hiện tái cơ cấu ngành Nông nghiệp tỉnh gia...
- 1. Hỗ trợ 01 lần, mức 500.000đ/ha nhưng không quá 100 triệu đồng/xã cho các xã, phường, thị tr ấn trên địa bàn tỉnh đ ể rà soát đ iề u chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sản xuất nông nghiệp.
- 2. Hỗ trợ tổ chức dồn thửa, đổi ruộng và di chuyển mồ mả
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung và cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp thực hiện theo Điểm c, Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 201/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 của HĐND tỉnh về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ thực hiện tái cơ cấu ngành Nông nghiệp tỉnh giai đoạn 2016-2020: 1. Xây dựng 01 mô hình sản xuất rau an toàn theo chuỗi Hỗ trợ tối đa...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đơn vị được giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu 1. Đơn vị sự nghiệp công do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ sự nghiệp công, phục vụ quản lý nhà nước. 2. Doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, tổ chức, đơn vị (bao gồm đơn vị sự nghiệp công lập...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đơn vị được giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu
- 1. Đơn vị sự nghiệp công do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ sự nghiệp công, phục vụ quản lý nhà nước.
- 2. Doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, tổ chức, đơn vị (bao gồm đơn vị sự nghiệp công lập không trực thuộc cơ quan được giao kinh phí để đặt hàng, đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công),...
- Nội dung và cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp thực hiện theo Điểm c, Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 201/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 của HĐND tỉnh về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ th...
- 1. Xây dựng 01 mô hình sản xuất rau an toàn theo chuỗi
- Hỗ trợ tối đa 50% chi phí nhưng không quá 5 tỷ đồng cho Người sản xuất gồm:
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Sở Nông nghiệp & PTNT a) Căn cứ danh mục giống cây trồ ng vật nuôi, thủy sản được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam do Bộ Nông nghiệp &PTNT ban hành và điều kiện thực tế sản xuất nông nghiệp, thủy sản của tỉnh, hàng năm ban hành danh mục các loại giống vật nuôi, cây trồng, thủy sản được hỗ trợ và tham...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Căn cứ giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu 1. Căn cứ giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước theo quy định tại khoản 2, Điều 10, Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ. 2. Căn cứ đặt hàng cung cấp dịch sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước theo quy định tại Điều 13, Nghị đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Căn cứ giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu
- 1. Căn cứ giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước theo quy định tại khoản 2, Điều 10, Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ.
- 2. Căn cứ đặt hàng cung cấp dịch sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước theo quy định tại Điều 13, Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính Phủ.
- Điều 6. Điều khoản thi hành
- 1. Sở Nông nghiệp & PTNT
- a) Căn cứ danh mục giống cây trồ ng vật nuôi, thủy sản được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam do Bộ Nông nghiệp &PTNT ban hành và điều kiện thực tế sản xuất nông nghiệp, thủy sản của tỉnh, hàng...
Left
Điều 7.
Điều 7. Xử lý chuyển tiếp Các đối tượng đã được hỗ trợ kinh phí làm thí điểm dồn thửa, đổi ruộng theo Khoản b, Điều 4, Quy định ban hành kèm theo Quyết định 07/2016/QĐ-UBND ngày 04/12/2016 của UBND tỉnh thì giữ nguyên mức kinh phí đã hỗ trợ, không điều chỉnh kinh phí theo Quy định tại Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nội dung, tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đối với 14 dịch vụ tại Điều 1, Quy định này là các nội dung, yêu cầu mà bên cung ứng dịch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nội dung, tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước
- Tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đối với 14 dịch vụ tại Điều 1, Quy định...
- 2. Nội dung, tiêu chí đánh giá chất lượng các dịch vụ lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định tại các Phụ lục kèm theo gồm:
- Điều 7. Xử lý chuyển tiếp
- Các đối tượng đã được hỗ trợ kinh phí làm thí điểm dồn thửa, đổi ruộng theo Khoản b, Điều 4, Quy định ban hành kèm theo Quyết định 07/2016/QĐ-UBND ngày 04/12/2016 của UBND tỉnh thì giữ nguyên mức k...
Left
Điều 8.
Điều 8. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh hoặc cần bổ sung, các cấp, các ngành, các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp & PTNT để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết theo thẩm quyền./. PHỤ LỤC: DANH MỤC TRIỂN KHAI NHỮNG NỘI DUNG ĐẦU TƯ, HỖ TRỢ THỰC HIỆN TÁI CƠ CẤU NGÀNH NÔNG NG...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Cơ chế giám sát a) Cơ quan đặt hàng, đầu thầu, giao nhiệm vụ thực hiện việc giám sát đơn vị cung ứng dịch vụ công theo định kỳ theo chu kỳ sản xuất hoặc cung ứng sản phẩm dịch vụ công hoặc đột xuất nhằm đảm bảo khối lượng, chất lượng dịch vụ the...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước
- 1. Cơ chế giám sát
- a) Cơ quan đặt hàng, đầu thầu, giao nhiệm vụ thực hiện việc giám sát đơn vị cung ứng dịch vụ công theo định kỳ theo chu kỳ sản xuất hoặc cung ứng sản phẩm dịch vụ công hoặc đột xuất nhằm đảm bảo kh...
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh hoặc cần bổ sung, các cấp, các ngành, các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp & PTNT để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh...
- DANH MỤC TRIỂN KHAI NHỮNG NỘI DUNG ĐẦU TƯ, HỖ TRỢ THỰC HIỆN TÁI CƠ CẤU NGÀNH NÔNG NGHIỆP TỈNH GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
- (Kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 17/12/2018 của UBND tỉnh)
Unmatched right-side sections