Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • trên địa bàn tỉnh An Giang
Rewritten clauses
  • Left: Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ Right: Ban hành Quy định về hoạt động khoa học và công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ nhằm thu thập thông tin thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành khoa học và công nghệ và chỉ tiêu thống kê quốc gia thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ theo quy định c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định chế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ nhằm thu thập thông tin thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ bao gồm: a) Các cơ quan, đơn vị thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao được giao nhiệm vụ thống kê khoa học và công nghệ; b) Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộ...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 12 năm 2019.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 12 năm 2019.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Đối tượng báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ bao gồm:
  • a) Các cơ quan, đơn vị thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao được giao nhiệm vụ thống kê khoa học và công nghệ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. C hế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ 1. Danh mục biểu mẫu báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ được quy định tại Phụ lục I; biểu mẫu và hướng dẫn điền biểu mẫu báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này gồm: a) Biểu 01/KHCN-TC: Số tổ chức khoa học...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Website Chính phủ, Cục kiểm tra VBQPPL...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có l...
  • - Website Chính phủ, Cục kiểm tra VBQPPL;
  • - TT.Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
Removed / left-side focus
  • 1. Danh mục biểu mẫu báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ được quy định tại Phụ lục I
  • biểu mẫu và hướng dẫn điền biểu mẫu báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này gồm:
  • a) Biểu 01/KHCN-TC: Số tổ chức khoa học và công nghệ;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. C hế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ Right: - Bộ Khoa học và Công nghệ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Khoa học và Công nghệ a) Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai chế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ; tổng hợp số liệu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia giao cho Bộ Khoa học...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Nội dung của hoạt động khoa học và công nghệ 1. Xây dựng kế hoạch chiến lược về khoa học và công nghệ, trong đó thể hiện được các lĩnh vực ưu tiên, mũi nhọn trong nghiên cứu; 2. Tổ chức nghiên cứu khoa học, phát triển và hoàn thiện công nghệ; 3. Tổ chức hội nghị, hội thảo, Hội đồng khoa học và công nghệ, phản biện các công trì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Nội dung của hoạt động khoa học và công nghệ
  • 1. Xây dựng kế hoạch chiến lược về khoa học và công nghệ, trong đó thể hiện được các lĩnh vực ưu tiên, mũi nhọn trong nghiên cứu;
  • 2. Tổ chức nghiên cứu khoa học, phát triển và hoàn thiện công nghệ;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • a) Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai chế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ
  • tổng hợp số liệu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia giao cho Bộ Khoa học và Công nghệ và số liệu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành khoa học và công nghệ để thực hiện c...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Bộ Khoa học và Công nghệ Right: 5. Quản lý thông tin khoa học và công nghệ;
  • Left: phối hợp thanh tra việc thực hiện chế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ và các nội dung khác liên quan đến lĩnh vực thống kê khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật về thanh... Right: 7. Chế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật về thống kê;
  • Left: nộp báo cáo đúng thời hạn quy định Right: 8. Chế độ báo cáo hoạt động khoa học và công nghệ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019. 2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới. 3. Thông tư số 25/2015/TT-BKHCN ngày 26 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc hoạt động khoa học và công nghệ 1. Xuất phát từ nhu cầu thực tiễn, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phát triển khoa học và công nghệ. 2. Xây dựng và phát huy năng lực nội sinh về khoa học và công nghệ kết hợp với việc tiếp thu có chọn lọc thành tựu khoa học và công nghệ của thế giới,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc hoạt động khoa học và công nghệ
  • 1. Xuất phát từ nhu cầu thực tiễn, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phát triển khoa học và công nghệ.
  • 2. Xây dựng và phát huy năng lực nội sinh về khoa học và công nghệ kết hợp với việc tiếp thu có chọn lọc thành tựu khoa học và công nghệ của thế giới, của quốc gia phù hợp với thực tiễn An Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
  • 2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ; việc tổ chức thực hiện hoạt động khoa học và công nghệ; biện pháp bảo đảm phát triển khoa học và công nghệ; quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các Sở, ban ngành, UBND huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh An Giang; các tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết để đáp ứng yêu cầu thực tiễn phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phát triển khoa học và công nghệ, bao gồm: Chương trình khoa học và công nghệ, đề án khoa học, đề tài khoa học và công nghệ...
Điều 6. Điều 6. Các hành vi bị cấm 1. Lợi dụng hoạt động khoa học và công nghệ để xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân; gây thiệt hại đến tài nguyên, môi trường, sức khỏe con người; trái với đạo đức, thuần phong mỹ tục của dân tộc. 2. Xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ; chiếm đoạt, chuyển nhượng, chuyển giao...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CHUNG VỀ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VÀ NỘI DUNG CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Điều 7. Điều 7. Quy định chung về hoạt động khoa học và công nghệ 1. Các hoạt động khoa học và công nghệ cấp tỉnh a) Tổ chức xây dựng chiến lược, kế hoạch hoạt động khoa học và công nghệ dài hạn, trung hạn và ngắn hạn/hàng năm của tỉnh và tổ chức phê duyệt, giao, đánh giá thực hiện kế hoạch ngắn hạn,trung hạn và dài hạn của tỉnh. b) Quản lý nh...
Điều 8. Điều 8. Các loại báo cáo 1. Báo cáo kết quả hoạt động quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ tại địa phương. 2. Báo cáo tình hình triển khai thực hiện Đề án “Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia đến năm 2025”.