Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh An Giang
66/2019/QĐ-UBND
Right document
Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ
15/2018/TT-BKHCN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- trên địa bàn tỉnh An Giang
- Left: Ban hành Quy định về hoạt động khoa học và công nghệ Right: Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ nhằm thu thập thông tin thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành khoa học và công nghệ và chỉ tiêu thống kê quốc gia thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ theo quy định c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định chế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ nhằm thu thập thông tin thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh An Giang.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 12 năm 2019.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ bao gồm: a) Các cơ quan, đơn vị thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao được giao nhiệm vụ thống kê khoa học và công nghệ; b) Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Đối tượng báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ bao gồm:
- a) Các cơ quan, đơn vị thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao được giao nhiệm vụ thống kê khoa học và công nghệ;
- Điều 2 . Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 12 năm 2019.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Website Chính phủ, Cục kiểm tra VBQPPL...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. C hế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ 1. Danh mục biểu mẫu báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ được quy định tại Phụ lục I; biểu mẫu và hướng dẫn điền biểu mẫu báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này gồm: a) Biểu 01/KHCN-TC: Số tổ chức khoa học...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. C hế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ
- 1. Danh mục biểu mẫu báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ được quy định tại Phụ lục I
- biểu mẫu và hướng dẫn điền biểu mẫu báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có l...
- - Website Chính phủ, Cục kiểm tra VBQPPL;
- - TT.Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Left: - Bộ Khoa học và Công nghệ; Right: c) Biểu 03/KHCN-CP: Chi cho khoa học và công nghệ;
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ; việc tổ chức thực hiện hoạt động khoa học và công nghệ; biện pháp bảo đảm phát triển khoa học và công nghệ; quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Khoa học và Công nghệ a) Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai chế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ; tổng hợp số liệu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia giao cho Bộ Khoa học...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Bộ Khoa học và Công nghệ
- a) Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai chế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và
- công nghệ; việc tổ chức thực hiện hoạt động khoa học và công nghệ; biện pháp bảo đảm phát triển khoa học và công nghệ; quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các Sở, ban ngành, UBND huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh An Giang; các tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019. 2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới. 3. Thông tư số 25/2015/TT-BKHCN ngày 26 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- 2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các Sở, ban ngành, UBND huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh An Giang; các tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh An Giang.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết để đáp ứng yêu cầu thực tiễn phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phát triển khoa học và công nghệ, bao gồm: Chương trình khoa học và công nghệ, đề án khoa học, đề tài khoa học và công nghệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Nội dung của hoạt động khoa học và công nghệ 1. Xây dựng kế hoạch chiến lược về khoa học và công nghệ, trong đó thể hiện được các lĩnh vực ưu tiên, mũi nhọn trong nghiên cứu; 2. Tổ chức nghiên cứu khoa học, phát triển và hoàn thiện công nghệ; 3. Tổ chức hội nghị, hội thảo, Hội đồng khoa học và công nghệ, phản biện các công trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc hoạt động khoa học và công nghệ 1. Xuất phát từ nhu cầu thực tiễn, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phát triển khoa học và công nghệ. 2. Xây dựng và phát huy năng lực nội sinh về khoa học và công nghệ kết hợp với việc tiếp thu có chọn lọc thành tựu khoa học và công nghệ của thế giới,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các hành vi bị cấm 1. Lợi dụng hoạt động khoa học và công nghệ để xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân; gây thiệt hại đến tài nguyên, môi trường, sức khỏe con người; trái với đạo đức, thuần phong mỹ tục của dân tộc. 2. Xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ; chiếm đoạt, chuyển nhượng, chuyển giao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CHUNG VỀ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VÀ NỘI DUNG CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy định chung về hoạt động khoa học và công nghệ 1. Các hoạt động khoa học và công nghệ cấp tỉnh a) Tổ chức xây dựng chiến lược, kế hoạch hoạt động khoa học và công nghệ dài hạn, trung hạn và ngắn hạn/hàng năm của tỉnh và tổ chức phê duyệt, giao, đánh giá thực hiện kế hoạch ngắn hạn,trung hạn và dài hạn của tỉnh. b) Quản lý nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Các loại báo cáo 1. Báo cáo kết quả hoạt động quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ tại địa phương. 2. Báo cáo tình hình triển khai thực hiện Đề án “Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia đến năm 2025”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đối tượng thực hiện báo cáo Các Sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố thực hiện báo cáo Quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 8 của Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Cơ quan hướng dẫn thực hiện báo cáo và nhận báo cáo Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan hướng dẫn thực hiện các báo cáo và nhận các báo cáo tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 8 của Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tần suất báo cáo, thời gian chốt số liệu báo cáo và thời hạn gửi báo cáo 1. Tần suất báo cáo: 6 tháng đầu năm và năm 2. Thời gian chốt số liệu và thời hạn gửi báo cáo: a) Thời gian chốt số liệu báo cáo 6 tháng đầu năm được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 6 của kỳ báo cáo; b) Thời gian chốt số li...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hình thức báo cáo, phương thức gửi báo cáo 1. Báo cáo được thể hiện dưới một trong các hình thức sau đây: a) Báo cáo bằng văn bản giấy, có chữ ký của người có thẩm quyền của cơ quan, tổ chức, đóng dấu theo quy định và gửi bản mềm (file.doc) qua hệ thống thư điện tử; b) Báo cáo bằng văn bản điện tử thể hiện dưới dạng thông điệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, THÔNG TIN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Công bố kết quả hoạt động khoa học và công nghệ 1. Đối với đề tài, dự án, hội nghị khoa học, hội thảo khoa học do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý (thông qua Sở Khoa học và Công nghệ), sau khi tổng kết các hoạt động khoa học và công nghệ (nghiệm thu đề tài, dự án, tổng kết hội nghị khoa học, hội thảo khoa học) các đơn vị có trách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý và sử dụng sản phẩm của các hoạt động khoa học và công nghệ 1. Việc sử dụng các kết quả, sản phẩm của các đề tài, dự án thực hiện theo quy định của pháp luật. Kết quả nghiên cứu, sản phẩm của các đề tài quản lý theo chế độ được bảo mật theo các quy định của Nhà nước. 2. Để chuyển giao các kết quả nghiên cứu khoa học, p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ THU THẬP THÔNG TIN VỀ ỨNG DỤNG KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VÀ THÔNG TIN THỐNG KÊ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thu thập thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Đối với Đề tài khoa học và công nghệ, Đề án khoa học, Dự án sản xuất thử nghiệm, Dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước. Tính từ ngày nhiệm vụ khoa học và công nghệ hoàn tất thủ tục nghiệm thu chính thức, định kỳ 12 tháng một lần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21, Điều 22 Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ, gửi về Sở Khoa học và Công nghệ (trước ngày 15/12 hàng năm).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Công bố thông tin và kết quả về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành có sử dụng ngân sách nhà nước và không sử dụng ngân sách nhà nước 1. Tổ chức, cá nhân chủ trì các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước nhưng không từ nguồn sự nghiệp khoa học và công nghệ có trách nhiệm cung cấp thông tin liên qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thông tin thống kê khoa học và công nghệ Các sở, ban ngành, UBND huyện, thị, thành phố, các tổ chức khoa học và công nghệ, doanh nghiệp và các tổ chức có liên quan có trách nhiệm phối hợp cung cấp thông tin để phục vụ tổng hợp chế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ hàng năm theo Thông tư số 15/2018/TT-BKHCN ngày 1...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Các sở, ban ngành, UBND huyện, thị, thành phố, các tổ chức khoa học và công nghệ, doanh nghiệp và các tổ chức có liên quan có trách nhiệm phối hợp cung cấp thông tin để phục vụ tổng hợp chế độ báo...
- Left: Điều 17. Thông tin thống kê khoa học và công nghệ Right: Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Khoa học và Công nghệ thường xuyên rà soát, đánh giá quy định về hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh An Giang theo thẩm quyền để đề xuất UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với phạm vi chức năng quản lý của UBND tỉnh. 2. Các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ để hướng dẫn hoặc tổng hợp, báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Anh Thư
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.