Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành các quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND thành phố Hà Nội theo quy định của Luật Phí và Lệ phí
03/2019/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định đối tượng khách được mời cơm theo quy định tại Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND ngày 08/7/2019 của HĐND Thành phố
26/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành các quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND thành phố Hà Nội theo quy định của Luật Phí và Lệ phí
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định đối tượng khách được mời cơm theo quy định tại Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND ngày 08/7/2019 của HĐND Thành phố
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định đối tượng khách được mời cơm theo quy định tại Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND ngày 08/7/2019 của HĐND Thành phố
- Về việc Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành các quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộ...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND thành phố Hà Nội như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Tiết c, Khoản 2, Điều 1 như sau: “c. Đối với các đơn vị cung cấp nước sạch: Các đơn vị cung cấp nước sạch được để lại 6% số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt thu được sử dụng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định đối tượng khách được mời cơm theo quy định tại Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND ngày 08/7/2019 của HĐND Thành phố, cụ thể: 1. Cán bộ, công chức, viên chức, hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 11/11/2000 của Chính phủ, hợp đồng lao động làm việc trong các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc Trung ương, thành phố Hà Nộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cán bộ, công chức, viên chức, hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 11/11/2000 của Chính phủ, hợp đồng lao động làm việc trong các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc Trung ương, thành phố Hà Nộ...
- a) Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập.
- b) Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội.
- 1. Sửa đổi, bổ sung Tiết c, Khoản 2, Điều 1 như sau:
- “c. Đối với các đơn vị cung cấp nước sạch:
- Các đơn vị cung cấp nước sạch được để lại 6% số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt thu được sử dụng để hỗ trợ cho công tác thu tiền nước và được hạch toán vào doanh thu của đơn vị cu...
- Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND thành phố Hà Nội như sau: Right: Điều 1. Quy định đối tượng khách được mời cơm theo quy định tại Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND ngày 08/7/2019 của HĐND Thành phố, cụ thể:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24/3/2019; Các nội dung khác tại Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND thành phố Hà Nội giữ nguyên hiệu lực.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 11 năm 2019.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 11 năm 2019.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24/3/2019; Các nội dung khác tại Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND thành phố Hà Nội giữ nguyên hiệu lực.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; Giám đốc, thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc thành phố Hà Nội; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội; Giám đốc Kho bạc nhà nước Hà Nội; Giám đốc Công an thành phố Hà Nội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể thuộc Thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị xã hội, các tổ chức sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - TT HĐND Thành phố;
- - Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Giám đốc Công an thành phố Hà Nội
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã
- - Đoàn ĐBQH TP;
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
- Left: Giám đốc, thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc thành phố Hà Nội Right: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể thuộc Thành phố
- Left: Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội Right: - Các PCT UBND Thành phố;