Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định đối tượng khách được mời cơm theo quy định tại Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND ngày 08/7/2019 của HĐND Thành phố

Open section

Tiêu đề

Về việc Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành các quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND thành phố Hà Nội theo quy định của Luật Phí và Lệ phí

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành các quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộ...
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định đối tượng khách được mời cơm theo quy định tại Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND ngày 08/7/2019 của HĐND Thành phố
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định đối tượng khách được mời cơm theo quy định tại Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND ngày 08/7/2019 của HĐND Thành phố, cụ thể: 1. Cán bộ, công chức, viên chức, hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 11/11/2000 của Chính phủ, hợp đồng lao động làm việc trong các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc Trung ương, thành phố Hà Nộ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND thành phố Hà Nội như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Tiết c, Khoản 2, Điều 1 như sau: “c. Đối với các đơn vị cung cấp nước sạch: Các đơn vị cung cấp nước sạch được để lại 6% số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt thu được sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Tiết c, Khoản 2, Điều 1 như sau:
  • “c. Đối với các đơn vị cung cấp nước sạch:
  • Các đơn vị cung cấp nước sạch được để lại 6% số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt thu được sử dụng để hỗ trợ cho công tác thu tiền nước và được hạch toán vào doanh thu của đơn vị cu...
Removed / left-side focus
  • Cán bộ, công chức, viên chức, hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 11/11/2000 của Chính phủ, hợp đồng lao động làm việc trong các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc Trung ương, thành phố Hà Nộ...
  • a) Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập.
  • b) Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Quy định đối tượng khách được mời cơm theo quy định tại Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND ngày 08/7/2019 của HĐND Thành phố, cụ thể: Right: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND thành phố Hà Nội như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 11 năm 2019.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24/3/2019; Các nội dung khác tại Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND thành phố Hà Nội giữ nguyên hiệu lực.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24/3/2019; Các nội dung khác tại Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND thành phố Hà Nội giữ nguyên hiệu lực.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 11 năm 2019.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể thuộc Thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị xã hội, các tổ chức sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; Giám đốc, thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc thành phố Hà Nội; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội; Giám đốc Kho bạc nhà nước Hà Nội; Giám đốc Công an thành phố Hà Nội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội
  • Giám đốc Công an thành phố Hà Nội
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã
Removed / left-side focus
  • Tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị xã hội, các tổ chức sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - TT HĐND Thành phố;
  • - Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
  • Left: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể thuộc Thành phố Right: Giám đốc, thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc thành phố Hà Nội
  • Left: - Chủ tịch UBND Thành phố; Right: - Chủ tịch UBND TP;