Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bổ sung danh mục dự án đầu tư vào Nghị quyết số 204/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND Tỉnh về việc thông qua phương án điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 do Tỉnh quản lý và phân bổ
230/2019/NQ-HĐND
Right document
Cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020
161/2016/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Bổ sung danh mục dự án đầu tư vào Nghị quyết số 204/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND Tỉnh về việc thông qua phương án điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 do Tỉnh quản lý và phân bổ
Open sectionRight
Tiêu đề
Cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020
- Bổ sung danh mục dự án đầu tư vào Nghị quyết số 204/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND Tỉnh về việc thông qua phương án điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 do Tỉnh quản...
Left
Điều 1.
Điều 1. Thống nhất bổ sung danh mục 11 dự án đầu tư vào Nghị quyết số 204/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của HĐND Tỉnh về thông qua phương án điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 do Tỉnh quản lý và phân bổ. Nguồn vốn đầu tư được cân đối trong tổng nguồn ngân sách Nhà nước do Tỉnh quản lý và phân bổ giai...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 có quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp, Nhà nước hỗ trợ đầu tư một phần, phần còn lại do nhân dân đóng góp (gọi tắt là dự án nhóm C qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này quy định cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016
- 2020 có quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp, Nhà nước hỗ trợ đầu tư một phần, phần còn lại do nhân dân đóng góp (gọi tắt là dự án nhóm C quy mô nhỏ).
- Thống nhất bổ sung danh mục 11 dự án đầu tư vào Nghị quyết số 204/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của HĐND Tỉnh về thông qua phương án điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 201...
- Nguồn vốn đầu tư được cân đối trong tổng nguồn ngân sách Nhà nước do Tỉnh quản lý và phân bổ giai đoạn 2016-2020, với tổng số vốn là 226,144 tỷ đồng.
- (Chi tiết có biểu mẫu đính kèm)
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tiêu chí dự án nhóm C quy mô nhỏ Dự án nhóm C quy mô nhỏ theo quy định của Khoản 1, Điều 1, Nghị định này phải đảm bảo các tiêu chí sau: 1. Thuộc nội dung đầu tư của các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020. 2. Tổng mức đầu tư dưới 05 tỷ đồng. 3. Dự án nằm trên địa bàn 01 xã và do Ủy ban nhân dân xã quản lý. 4....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tiêu chí dự án nhóm C quy mô nhỏ
- Dự án nhóm C quy mô nhỏ theo quy định của Khoản 1, Điều 1, Nghị định này phải đảm bảo các tiêu chí sau:
- 1. Thuộc nội dung đầu tư của các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khoá IX, kỳ họp thứ chín (kỳ họp bất thường) thông qua ngày 02 tháng 4 năm 2019 và có hiệu lực kể...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách Trung ương, vốn trái phiếu Chính phủ, vốn công trái quốc gia, vốn ODA (gọi tắt là vốn ngân sách Trung ương) đối với dự án nhóm C quy mô nhỏ 1. Căn cứ thông báo của Trung ương về số vốn trung hạn hoặc hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định nguồn vốn và khả năng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách Trung ương, vốn trái phiếu Chính phủ, vốn công trái quốc gia, vốn ODA (gọi tắt là vốn ngân sách Trung ương) đối với dự án nhóm C quy mô...
- Căn cứ thông báo của Trung ương về số vốn trung hạn hoặc hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách Trung ương đối với danh mục các dự án nhóm...
- Căn cứ báo cáo thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chủ trương đầu tư của toàn bộ danh mục dự án.
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khoá IX, kỳ họp thứ chín (kỳ họp bất thường) thông qua ngày 02 tháng 4 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 4 năm 2019./.
- - VPQH, VPCP (I, II), Ban CTĐBQH;
Left
Phan Văn Thắng
Phan Văn Thắng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections