Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre
12/2019/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về tạo quỹ đất sạch để khai thác, thu hút đầu tư phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre
39/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về tạo quỹ đất sạch để khai thác, thu hút đầu tư phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về tạo quỹ đất sạch để khai thác, thu hút
- Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng
- Left: Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre Right: đầu tư phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tạo quỹ đất sạch để khai thác, thu hút đầu tư phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tạo quỹ đất sạch để khai thác, thu hút đầu tư phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành tỉnh: Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Hội đồng Quản lý Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre; Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá n...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Trần Ngọc Tam
- Giám đốc các Sở, ngành tỉnh: Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư
- Hội đồng Quản lý Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre
- Cao Văn Trọng
- Left: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre Right: Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: đất tỉnh Bến Tre; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2019./. Right: 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2021./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre (sau đây gọi tắt là Quỹ). 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động tiếp nhận nguồn vốn, thực hiện ứ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tạo quỹ đất sạch để khai thác, thu hút đầu tư phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre, bao gồm các nội dung sau: 1. Các quy định về việc tạo lập, phát triển quỹ đất sạch để Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre, các tổ chức có chức năng thực hiện; 2. Quản lý, đầu tư,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định về tạo quỹ đất sạch để khai thác, thu hút đầu tư phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre, bao gồm các nội dung sau:
- 1. Các quy định về việc tạo lập, phát triển quỹ đất sạch để Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre, các tổ chức có chức năng thực hiện;
- 2. Quản lý, đầu tư, khai thác quỹ đất công;
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre (sau đây gọi tắt là Quỹ).
- 2. Đối tượng áp dụng
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc ứng vốn và chi hỗ trợ 1. Tổ chức ứng vốn, chi hỗ trợ phải có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 3 Quy chế này. 2. Sử dụng vốn đúng mục đích theo quy định. 3. Hoàn trả đầy đủ cả gốc và phí (nếu có) đúng thời hạn ghi trên hợp đồng ứng vốn, chi hỗ trợ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre; 2. Các cơ quan, đơn vị khác được giao quản lý, đầu tư, khai thác quỹ đất công; 3. Các tổ chức có đăng ký hoạt độ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre;
- 2. Các cơ quan, đơn vị khác được giao quản lý, đầu tư, khai thác quỹ đất công;
- Điều 2. Nguyên tắc ứng vốn và chi hỗ trợ
- 1. Tổ chức ứng vốn, chi hỗ trợ phải có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 3 Quy chế này.
- 2. Sử dụng vốn đúng mục đích theo quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện ứng vốn và chi hỗ trợ 1. Có dự án đầu tư hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt và được ngân sách nhà nước bố trí vốn thực hiện. 2. Có phương án đấu giá quyền sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 3. Có quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về mức hỗ trợ vốn. 4. Chủ trương của Ủy b...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Quỹ đất sạch là các thửa đất, khu đất do Nhà nước trực tiếp quản lý chưa đưa vào khai thác, sử dụng, phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, được xác định ranh giới, mốc giới, không bị tranh chấp, không bị lấn chiếm và sẵn sàng cho hoạt động đầu tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Quỹ đất sạch là các thửa đất, khu đất do Nhà nước trực tiếp quản lý chưa đưa vào khai thác, sử dụng, phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, được xác định ranh giới, mốc giới, không bị tranh chấp, không...
- Điều 3. Điều kiện ứng vốn và chi hỗ trợ
- 1. Có dự án đầu tư hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt và được ngân sách nhà nước bố trí vốn thực hiện.
- 2. Có phương án đấu giá quyền sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II TẠO LẬP QUỸ ĐẤT SẠCH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TẠO LẬP QUỸ ĐẤT SẠCH
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ 1. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ bao gồm vốn nhà nước cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác. 2. Mức vốn nhà nước cấp cho Quỹ là do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định khi quyết định thành lập Quỹ. Việc thay đổi vốn nhà nước cấp trong quá trình hoạt động do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo đề nghị của Chủ tị...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. N guyên tắc tạo lập, khai thác và sử dụng quỹ đất sạch 1. Việc tạo lập, khai thác, sử dụng quỹ đất sạch phải đúng mục đích, công khai, minh bạch, hiệu quả và phù hợp với quy định của pháp luật; 2. Quỹ đất sạch được tạo lập phải sẵn sàng cho hoạt động đầu tư, phù hợp với quy hoạch sử dụng đất; 3. Quỹ đất sạch được đưa vào sử dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. N guyên tắc tạo lập, khai thác và sử dụng quỹ đất sạch
- 1. Việc tạo lập, khai thác, sử dụng quỹ đất sạch phải đúng mục đích, công khai, minh bạch, hiệu quả và phù hợp với quy định của pháp luật;
- 2. Quỹ đất sạch được tạo lập phải sẵn sàng cho hoạt động đầu tư, phù hợp với quy hoạch sử dụng đất;
- Điều 4. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ
- 1. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ bao gồm vốn nhà nước cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác.
- Mức vốn nhà nước cấp cho Quỹ là do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định khi quyết định thành lập Quỹ.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định về quản lý, sử dụng nguồn vốn của Quỹ 1. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ được quản lý như sau: a) Đối với kinh phí ngân sách nhà nước cấp, Quỹ mở tài khoản tại Kho bạc nhà nước tỉnh để quản lý, sử dụng theo quy định. Trường hợp cần thiết, Hội đồng Quản lý Quỹ xem xét, quyết định việc cho phép Quỹ mở tài khoản tại tổ chức t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phạm vi tạo quỹ đất sạch 1. Quỹ đất đã thu hồi theo quy định tại khoản 1 Điều 64 và các điểm a, b, c, d khoản 1 Điều 65 Luật Đất đai năm 2013 và Điều 15b, Nghị định 01/2017/NĐ-CP của Chính phủ, thu hồi đất đối với trường hợp chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư; 2. Quỹ đất do Ủy ban nhân dân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phạm vi tạo quỹ đất sạch
- Quỹ đất đã thu hồi theo quy định tại khoản 1 Điều 64 và các điểm a, b, c, d khoản 1 Điều 65 Luật Đất đai năm 2013 và Điều 15b, Nghị định 01/2017/NĐ-CP của Chính phủ, thu hồi đất đối với trường hợp...
- 2. Quỹ đất do Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn đang quản lý hiện nay chưa đưa vào sử dụng hoặc sử dụng không hiệu quả;
- Điều 5. Quy định về quản lý, sử dụng nguồn vốn của Quỹ
- 1. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ được quản lý như sau:
- a) Đối với kinh phí ngân sách nhà nước cấp, Quỹ mở tài khoản tại Kho bạc nhà nước tỉnh để quản lý, sử dụng theo quy định.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định về ứng vốn 1. Đối tượng ứng vốn là Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre và các tổ chức khác thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Quy chế này. 2. Điều kiện ứng vốn: theo quy định tại Điều 3 Quy chế này. 3. Thẩm quyền quyết định ứng vốn a) Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ quyết định mức ứng vốn để sử dụn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện thực hiện phương án tạo quỹ đất sạch Các phương án tạo quỹ đất sạch phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Quỹ đất được sử dụng để tạo quỹ đất sạch thuộc quỹ đất nêu tại Điều 5 của Quy định này và phù hợp với quy hoạch sử dụng đất; 2. Có phương án thỏa thuận nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hoặc tiếp tục giải phóng mặ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Điều kiện thực hiện phương án tạo quỹ đất sạch
- Các phương án tạo quỹ đất sạch phải đảm bảo các điều kiện sau:
- 1. Quỹ đất được sử dụng để tạo quỹ đất sạch thuộc quỹ đất nêu tại Điều 5 của Quy định này và phù hợp với quy hoạch sử dụng đất;
- Điều 6. Quy định về ứng vốn
- 1. Đối tượng ứng vốn là Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre và các tổ chức khác thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Quy chế này.
- 2. Điều kiện ứng vốn: theo quy định tại Điều 3 Quy chế này.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hoàn trả vốn ứng và các khoản chi hỗ trợ 1. Hoàn trả vốn ứng: Tổ chức được ứng vốn để thực hiện những nhiệm vụ quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm g khoản 2 Điều 5 của Quy chế này có trách nhiệm hoàn trả vốn đã ứng từ các nguồn sau: a) Đối với vốn ứng để thực hiện việc bồi thường, giải phóng mặt bằng khi Nhà nước th...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phương thức tạo quỹ đất sạch 1. Nhóm đối tượng. a) Nhóm 1: Nhóm đất đủ điều kiện đưa vào khai thác, sử dụng do Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre, các tổ chức được giao đất để quản lý theo quy định pháp luật; b) Nhóm 2: Nhóm đất được giao để quản lý nhưng chưa sạch phải thực hiện thu hồi, bồi thường giải phóng mặt bằng,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Phương thức tạo quỹ đất sạch
- 1. Nhóm đối tượng.
- a) Nhóm 1: Nhóm đất đủ điều kiện đưa vào khai thác, sử dụng do Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre, các tổ chức được giao đất để quản lý theo quy định pháp luật;
- Điều 7. Hoàn trả vốn ứng và các khoản chi hỗ trợ
- 1. Hoàn trả vốn ứng:
- Tổ chức được ứng vốn để thực hiện những nhiệm vụ quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm g khoản 2 Điều 5 của Quy chế này có trách nhiệm hoàn trả vốn đã ứng từ các nguồn sau:
Left
Chương III
Chương III CƠ CHẾ TÀI CHÍNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐẦU TƯ VÀO QUỸ ĐẤT SẠCH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐẦU TƯ VÀO QUỸ ĐẤT SẠCH
- CƠ CHẾ TÀI CHÍNH
Left
Điều 8.
Điều 8. Cơ chế tài chính Quỹ hoạt động theo cơ chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập có thu tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trình tự, thủ tục tạo quỹ đất sạch. 1. Lập danh mục tạo quỹ đất sạch. Trên cơ sở quy hoạch phát triển quỹ đất, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, cơ quan liên quan xây dựng danh mục, dự kiến nguồn vốn thực hiện, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt danh mục tạo quỹ đất sạch. 2. Trình Ủy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trình tự, thủ tục tạo quỹ đất sạch.
- 1. Lập danh mục tạo quỹ đất sạch.
- Trên cơ sở quy hoạch phát triển quỹ đất, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, cơ quan liên quan xây dựng danh mục, dự kiến nguồn vốn thực hiện, trình Ủy ban nhân dân tỉn...
- Điều 8. Cơ chế tài chính
- Quỹ hoạt động theo cơ chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập có thu tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nguồn thu của Quỹ 1. Nguồn thu của Quỹ bao gồm: a) Kinh phí ngân sách nhà nước cấp cho Quỹ theo cơ chế áp dụng đối với đơn vị sự nghiệp công lập có thu tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động. b) Phí ứng vốn theo quy định tại khoản 5, Điều 6 của Quy chế này; c) Lãi tiền gửi tại các tổ chức tín dụng (nếu có); d) Nguồn viện trợ, tà...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Biện pháp tổ chức thực hiện 1. Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre tổ chức thực hiện trên phạm vi toàn tỉnh, thống kê, tổng hợp và đề xuất giải pháp tạo ra quỹ đất sạch đối với các thửa đất được cấp thẩm quyền giao để quản lý; đối với các quỹ đất do địa phương, tổ chức, đang quản lý thì địa phương, tổ chức chịu trách nhiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Biện pháp tổ chức thực hiện
- 1. Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre tổ chức thực hiện trên phạm vi toàn tỉnh, thống kê, tổng hợp và đề xuất giải pháp tạo ra quỹ đất sạch đối với các thửa đất được cấp thẩm quyền giao để q...
- đối với các quỹ đất do địa phương, tổ chức, đang quản lý thì địa phương, tổ chức chịu trách nhiệm thực hiện theo quy định pháp luật về đất đai.
- Điều 9. Nguồn thu của Quỹ
- 1. Nguồn thu của Quỹ bao gồm:
- a) Kinh phí ngân sách nhà nước cấp cho Quỹ theo cơ chế áp dụng đối với đơn vị sự nghiệp công lập có thu tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nội dung chi 1. Nội dung chi của Quỹ bao gồm: a) Chi thường xuyên theo quy định của pháp luật về quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập có thu tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động và các văn bản hướng dẫn thực hiện. Chi cho cán bộ kiêm n...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Nhu cầu sử dụng quỹ đất sạch 1. Nhu cầu sử dụng đất thể hiện trong dự án đầu tư, phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. 2. Hồ sơ về nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư gửi đến Sở Tài nguyên và Môi trường để thẩm định; Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre làm đầu mối tiế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nhu cầu sử dụng đất thể hiện trong dự án đầu tư, phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt.
- 2. Hồ sơ về nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư gửi đến Sở Tài nguyên và Môi trường để thẩm định
- Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre làm đầu mối tiếp nhận hồ sơ để tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định pháp luật hiện hành.
- 1. Nội dung chi của Quỹ bao gồm:
- a) Chi thường xuyên theo quy định của pháp luật về quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập có thu tự bảo đảm...
- Chi cho cán bộ kiêm nhiệm làm việc cho Quỹ theo chế độ quy định.
- Left: Điều 10. Nội dung chi Right: Điều 10. Nhu cầu sử dụng quỹ đất sạch
Left
Điều 11.
Điều 11. Chế độ kế toán, kiểm toán 1. Quỹ tổ chức thực hiện công tác kế toán, thống kê, báo cáo theo đúng các quy định của pháp luật. 2. Việc thực hiện kiểm tra, kiểm soát, thanh tra và kiểm toán đối với Quỹ theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Xác định các dự án để đầu tư vào quỹ đất sạch 1. Các dự án được ưu tiên khi đầu tư vào quỹ đất sạch hiện có: Sử dụng đất để thực hiện các dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, du lịch theo quy định của pháp luật về đầu tư đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc cho phép đầu tư mà dự án đó không thể đầu tư t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Xác định các dự án để đầu tư vào quỹ đất sạch
- Các dự án được ưu tiên khi đầu tư vào quỹ đất sạch hiện có:
- Sử dụng đất để thực hiện các dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, du lịch theo quy định của pháp luật về đầu tư đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc cho phép đầu tư mà dự án...
- Điều 11. Chế độ kế toán, kiểm toán
- 1. Quỹ tổ chức thực hiện công tác kế toán, thống kê, báo cáo theo đúng các quy định của pháp luật.
- 2. Việc thực hiện kiểm tra, kiểm soát, thanh tra và kiểm toán đối với Quỹ theo quy định của pháp luật.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ, KHAI THÁC QUỸ ĐẤT CÔNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ, KHAI THÁC QUỸ ĐẤT CÔNG
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 12.
Điều 12. Triển khai thực hiện Quy chế Quy chế này là cơ sở pháp lý cho việc quản lý và sử dụng của Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre. Sở Tài nguyên và Môi trường, Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre và các tổ chức cá nhân có liên quan đến Quỹ phát triển đất có trách nhiệm thi hành Quy chế này.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Mức độ đầu tư vào quỹ đất sạch Trên cơ sở chủ trương được cấp thẩm quyền phê duyệt, Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre thực hiện đầu tư, tôn tạo vào quỹ đất sạch để nâng cao giá trị phục vụ mời gọi đầu tư với các mức độ như sau: a) Mời gọi đầu tư trực tiếp vào quỹ đất sạch hiện đang quản lý; b) San lấp mặt bằng trước kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Mức độ đầu tư vào quỹ đất sạch
- Trên cơ sở chủ trương được cấp thẩm quyền phê duyệt, Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre thực hiện đầu tư, tôn tạo vào quỹ đất sạch để nâng cao giá trị phục vụ mời gọi đầu tư với các mức độ n...
- a) Mời gọi đầu tư trực tiếp vào quỹ đất sạch hiện đang quản lý;
- Điều 12. Triển khai thực hiện Quy chế
- Quy chế này là cơ sở pháp lý cho việc quản lý và sử dụng của Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre.
- Sở Tài nguyên và Môi trường, Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre và các tổ chức cá nhân có liên quan đến Quỹ phát triển đất có trách nhiệm thi hành Quy chế này.
Left
Điều 13.
Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có phát sinh, vướng mắc cần phải sửa đổi, bổ sung, Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre có trách nhiệm tổng hợp, tham mưu Hội đồng quản lý Quỹ báo cáo bằng văn bản về Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre xem xét, quyết định./.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hỗ trợ nhà đầu tư tiếp cận đất đai Xúc tiến kêu gọi đầu tư Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Khởi nghiệp tỉnh Bến Tre, Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre là cơ quan đầu mối theo chức năng, nhiệm vụ, chủ động phối hợp Ủy ban nhân dân cấp huyện trực tiếp mời gọi đối tác quy định tại Khoản 3, Điều 2 Quy định này hoặc thông qua...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Hỗ trợ nhà đầu tư tiếp cận đất đai
- Xúc tiến kêu gọi đầu tư
- Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Khởi nghiệp tỉnh Bến Tre, Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre là cơ quan đầu mối theo chức năng, nhiệm vụ, chủ động phối hợp Ủy ban nhân dân cấp huyện trực tiếp m...
- Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Quy chế
- Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có phát sinh, vướng mắc cần phải sửa đổi, bổ sung, Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre có trách nhiệm tổng hợp, tham mưu Hội đồng quản lý Quỹ báo cáo bằng văn bản...
Unmatched right-side sections