Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về tạo quỹ đất sạch để khai thác, thu hút đầu tư phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về tạo quỹ đất sạch để khai thác, thu hút
Rewritten clauses
  • Left: đầu tư phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre Right: Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tạo quỹ đất sạch để khai thác, thu hút đầu tư phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tạo quỹ đất sạch để khai thác, thu hút đầu tư phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành tỉnh: Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Hội đồng Quản lý Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre; Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các Sở, ngành tỉnh: Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư
  • Hội đồng Quản lý Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre
  • Cao Văn Trọng
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
  • Trần Ngọc Tam
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ Right: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre
  • Left: đất tỉnh Bến Tre; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Left: 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2021./. Right: 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2019./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tạo quỹ đất sạch để khai thác, thu hút đầu tư phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre, bao gồm các nội dung sau: 1. Các quy định về việc tạo lập, phát triển quỹ đất sạch để Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre, các tổ chức có chức năng thực hiện; 2. Quản lý, đầu tư,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre (sau đây gọi tắt là Quỹ). 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động tiếp nhận nguồn vốn, thực hiện ứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre (sau đây gọi tắt là Quỹ).
  • 2. Đối tượng áp dụng
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định về tạo quỹ đất sạch để khai thác, thu hút đầu tư phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre, bao gồm các nội dung sau:
  • 1. Các quy định về việc tạo lập, phát triển quỹ đất sạch để Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre, các tổ chức có chức năng thực hiện;
  • 2. Quản lý, đầu tư, khai thác quỹ đất công;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre; 2. Các cơ quan, đơn vị khác được giao quản lý, đầu tư, khai thác quỹ đất công; 3. Các tổ chức có đăng ký hoạt độ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc ứng vốn và chi hỗ trợ 1. Tổ chức ứng vốn, chi hỗ trợ phải có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 3 Quy chế này. 2. Sử dụng vốn đúng mục đích theo quy định. 3. Hoàn trả đầy đủ cả gốc và phí (nếu có) đúng thời hạn ghi trên hợp đồng ứng vốn, chi hỗ trợ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc ứng vốn và chi hỗ trợ
  • 1. Tổ chức ứng vốn, chi hỗ trợ phải có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 3 Quy chế này.
  • 2. Sử dụng vốn đúng mục đích theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre;
  • 2. Các cơ quan, đơn vị khác được giao quản lý, đầu tư, khai thác quỹ đất công;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Quỹ đất sạch là các thửa đất, khu đất do Nhà nước trực tiếp quản lý chưa đưa vào khai thác, sử dụng, phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, được xác định ranh giới, mốc giới, không bị tranh chấp, không bị lấn chiếm và sẵn sàng cho hoạt động đầu tư.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện ứng vốn và chi hỗ trợ 1. Có dự án đầu tư hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt và được ngân sách nhà nước bố trí vốn thực hiện. 2. Có phương án đấu giá quyền sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 3. Có quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về mức hỗ trợ vốn. 4. Chủ trương của Ủy b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều kiện ứng vốn và chi hỗ trợ
  • 1. Có dự án đầu tư hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt và được ngân sách nhà nước bố trí vốn thực hiện.
  • 2. Có phương án đấu giá quyền sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Quỹ đất sạch là các thửa đất, khu đất do Nhà nước trực tiếp quản lý chưa đưa vào khai thác, sử dụng, phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, được xác định ranh giới, mốc giới, không bị tranh chấp, không...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. N guyên tắc tạo lập, khai thác và sử dụng quỹ đất sạch 1. Việc tạo lập, khai thác, sử dụng quỹ đất sạch phải đúng mục đích, công khai, minh bạch, hiệu quả và phù hợp với quy định của pháp luật; 2. Quỹ đất sạch được tạo lập phải sẵn sàng cho hoạt động đầu tư, phù hợp với quy hoạch sử dụng đất; 3. Quỹ đất sạch được đưa vào sử dụn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ 1. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ bao gồm vốn nhà nước cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác. 2. Mức vốn nhà nước cấp cho Quỹ là do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định khi quyết định thành lập Quỹ. Việc thay đổi vốn nhà nước cấp trong quá trình hoạt động do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo đề nghị của Chủ tị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ
  • 1. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ bao gồm vốn nhà nước cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác.
  • Mức vốn nhà nước cấp cho Quỹ là do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định khi quyết định thành lập Quỹ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. N guyên tắc tạo lập, khai thác và sử dụng quỹ đất sạch
  • 1. Việc tạo lập, khai thác, sử dụng quỹ đất sạch phải đúng mục đích, công khai, minh bạch, hiệu quả và phù hợp với quy định của pháp luật;
  • 2. Quỹ đất sạch được tạo lập phải sẵn sàng cho hoạt động đầu tư, phù hợp với quy hoạch sử dụng đất;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TẠO LẬP QUỸ ĐẤT SẠCH

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • TẠO LẬP QUỸ ĐẤT SẠCH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phạm vi tạo quỹ đất sạch 1. Quỹ đất đã thu hồi theo quy định tại khoản 1 Điều 64 và các điểm a, b, c, d khoản 1 Điều 65 Luật Đất đai năm 2013 và Điều 15b, Nghị định 01/2017/NĐ-CP của Chính phủ, thu hồi đất đối với trường hợp chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư; 2. Quỹ đất do Ủy ban nhân dân...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định về quản lý, sử dụng nguồn vốn của Quỹ 1. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ được quản lý như sau: a) Đối với kinh phí ngân sách nhà nước cấp, Quỹ mở tài khoản tại Kho bạc nhà nước tỉnh để quản lý, sử dụng theo quy định. Trường hợp cần thiết, Hội đồng Quản lý Quỹ xem xét, quyết định việc cho phép Quỹ mở tài khoản tại tổ chức t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định về quản lý, sử dụng nguồn vốn của Quỹ
  • 1. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ được quản lý như sau:
  • a) Đối với kinh phí ngân sách nhà nước cấp, Quỹ mở tài khoản tại Kho bạc nhà nước tỉnh để quản lý, sử dụng theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phạm vi tạo quỹ đất sạch
  • Quỹ đất đã thu hồi theo quy định tại khoản 1 Điều 64 và các điểm a, b, c, d khoản 1 Điều 65 Luật Đất đai năm 2013 và Điều 15b, Nghị định 01/2017/NĐ-CP của Chính phủ, thu hồi đất đối với trường hợp...
  • 2. Quỹ đất do Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn đang quản lý hiện nay chưa đưa vào sử dụng hoặc sử dụng không hiệu quả;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện thực hiện phương án tạo quỹ đất sạch Các phương án tạo quỹ đất sạch phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Quỹ đất được sử dụng để tạo quỹ đất sạch thuộc quỹ đất nêu tại Điều 5 của Quy định này và phù hợp với quy hoạch sử dụng đất; 2. Có phương án thỏa thuận nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hoặc tiếp tục giải phóng mặ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy định về ứng vốn 1. Đối tượng ứng vốn là Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre và các tổ chức khác thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Quy chế này. 2. Điều kiện ứng vốn: theo quy định tại Điều 3 Quy chế này. 3. Thẩm quyền quyết định ứng vốn a) Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ quyết định mức ứng vốn để sử dụn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy định về ứng vốn
  • 1. Đối tượng ứng vốn là Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre và các tổ chức khác thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Quy chế này.
  • 2. Điều kiện ứng vốn: theo quy định tại Điều 3 Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện thực hiện phương án tạo quỹ đất sạch
  • Các phương án tạo quỹ đất sạch phải đảm bảo các điều kiện sau:
  • 1. Quỹ đất được sử dụng để tạo quỹ đất sạch thuộc quỹ đất nêu tại Điều 5 của Quy định này và phù hợp với quy hoạch sử dụng đất;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Phương thức tạo quỹ đất sạch 1. Nhóm đối tượng. a) Nhóm 1: Nhóm đất đủ điều kiện đưa vào khai thác, sử dụng do Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre, các tổ chức được giao đất để quản lý theo quy định pháp luật; b) Nhóm 2: Nhóm đất được giao để quản lý nhưng chưa sạch phải thực hiện thu hồi, bồi thường giải phóng mặt bằng,...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hoàn trả vốn ứng và các khoản chi hỗ trợ 1. Hoàn trả vốn ứng: Tổ chức được ứng vốn để thực hiện những nhiệm vụ quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm g khoản 2 Điều 5 của Quy chế này có trách nhiệm hoàn trả vốn đã ứng từ các nguồn sau: a) Đối với vốn ứng để thực hiện việc bồi thường, giải phóng mặt bằng khi Nhà nước th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hoàn trả vốn ứng và các khoản chi hỗ trợ
  • 1. Hoàn trả vốn ứng:
  • Tổ chức được ứng vốn để thực hiện những nhiệm vụ quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm g khoản 2 Điều 5 của Quy chế này có trách nhiệm hoàn trả vốn đã ứng từ các nguồn sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Phương thức tạo quỹ đất sạch
  • 1. Nhóm đối tượng.
  • a) Nhóm 1: Nhóm đất đủ điều kiện đưa vào khai thác, sử dụng do Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre, các tổ chức được giao đất để quản lý theo quy định pháp luật;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục tạo quỹ đất sạch. 1. Lập danh mục tạo quỹ đất sạch. Trên cơ sở quy hoạch phát triển quỹ đất, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, cơ quan liên quan xây dựng danh mục, dự kiến nguồn vốn thực hiện, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt danh mục tạo quỹ đất sạch. 2. Trình Ủy...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cơ chế tài chính Quỹ hoạt động theo cơ chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập có thu tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Cơ chế tài chính
  • Quỹ hoạt động theo cơ chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập có thu tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trình tự, thủ tục tạo quỹ đất sạch.
  • 1. Lập danh mục tạo quỹ đất sạch.
  • Trên cơ sở quy hoạch phát triển quỹ đất, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, cơ quan liên quan xây dựng danh mục, dự kiến nguồn vốn thực hiện, trình Ủy ban nhân dân tỉn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Biện pháp tổ chức thực hiện 1. Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre tổ chức thực hiện trên phạm vi toàn tỉnh, thống kê, tổng hợp và đề xuất giải pháp tạo ra quỹ đất sạch đối với các thửa đất được cấp thẩm quyền giao để quản lý; đối với các quỹ đất do địa phương, tổ chức, đang quản lý thì địa phương, tổ chức chịu trách nhiệ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nguồn thu của Quỹ 1. Nguồn thu của Quỹ bao gồm: a) Kinh phí ngân sách nhà nước cấp cho Quỹ theo cơ chế áp dụng đối với đơn vị sự nghiệp công lập có thu tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động. b) Phí ứng vốn theo quy định tại khoản 5, Điều 6 của Quy chế này; c) Lãi tiền gửi tại các tổ chức tín dụng (nếu có); d) Nguồn viện trợ, tà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nguồn thu của Quỹ
  • 1. Nguồn thu của Quỹ bao gồm:
  • a) Kinh phí ngân sách nhà nước cấp cho Quỹ theo cơ chế áp dụng đối với đơn vị sự nghiệp công lập có thu tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Biện pháp tổ chức thực hiện
  • 1. Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre tổ chức thực hiện trên phạm vi toàn tỉnh, thống kê, tổng hợp và đề xuất giải pháp tạo ra quỹ đất sạch đối với các thửa đất được cấp thẩm quyền giao để q...
  • đối với các quỹ đất do địa phương, tổ chức, đang quản lý thì địa phương, tổ chức chịu trách nhiệm thực hiện theo quy định pháp luật về đất đai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐẦU TƯ VÀO QUỸ ĐẤT SẠCH

Open section

Chương III

Chương III CƠ CHẾ TÀI CHÍNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CƠ CHẾ TÀI CHÍNH
Removed / left-side focus
  • ĐẦU TƯ VÀO QUỸ ĐẤT SẠCH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nhu cầu sử dụng quỹ đất sạch 1. Nhu cầu sử dụng đất thể hiện trong dự án đầu tư, phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. 2. Hồ sơ về nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư gửi đến Sở Tài nguyên và Môi trường để thẩm định; Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre làm đầu mối tiế...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nội dung chi 1. Nội dung chi của Quỹ bao gồm: a) Chi thường xuyên theo quy định của pháp luật về quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập có thu tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động và các văn bản hướng dẫn thực hiện. Chi cho cán bộ kiêm n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nội dung chi của Quỹ bao gồm:
  • a) Chi thường xuyên theo quy định của pháp luật về quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập có thu tự bảo đảm...
  • Chi cho cán bộ kiêm nhiệm làm việc cho Quỹ theo chế độ quy định.
Removed / left-side focus
  • 1. Nhu cầu sử dụng đất thể hiện trong dự án đầu tư, phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt.
  • 2. Hồ sơ về nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư gửi đến Sở Tài nguyên và Môi trường để thẩm định
  • Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre làm đầu mối tiếp nhận hồ sơ để tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định pháp luật hiện hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Nhu cầu sử dụng quỹ đất sạch Right: Điều 10. Nội dung chi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Xác định các dự án để đầu tư vào quỹ đất sạch 1. Các dự án được ưu tiên khi đầu tư vào quỹ đất sạch hiện có: Sử dụng đất để thực hiện các dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, du lịch theo quy định của pháp luật về đầu tư đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc cho phép đầu tư mà dự án đó không thể đầu tư t...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Chế độ kế toán, kiểm toán 1. Quỹ tổ chức thực hiện công tác kế toán, thống kê, báo cáo theo đúng các quy định của pháp luật. 2. Việc thực hiện kiểm tra, kiểm soát, thanh tra và kiểm toán đối với Quỹ theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Chế độ kế toán, kiểm toán
  • 1. Quỹ tổ chức thực hiện công tác kế toán, thống kê, báo cáo theo đúng các quy định của pháp luật.
  • 2. Việc thực hiện kiểm tra, kiểm soát, thanh tra và kiểm toán đối với Quỹ theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Xác định các dự án để đầu tư vào quỹ đất sạch
  • Các dự án được ưu tiên khi đầu tư vào quỹ đất sạch hiện có:
  • Sử dụng đất để thực hiện các dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, du lịch theo quy định của pháp luật về đầu tư đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc cho phép đầu tư mà dự án...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Mức độ đầu tư vào quỹ đất sạch Trên cơ sở chủ trương được cấp thẩm quyền phê duyệt, Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre thực hiện đầu tư, tôn tạo vào quỹ đất sạch để nâng cao giá trị phục vụ mời gọi đầu tư với các mức độ như sau: a) Mời gọi đầu tư trực tiếp vào quỹ đất sạch hiện đang quản lý; b) San lấp mặt bằng trước kh...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Triển khai thực hiện Quy chế Quy chế này là cơ sở pháp lý cho việc quản lý và sử dụng của Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre. Sở Tài nguyên và Môi trường, Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre và các tổ chức cá nhân có liên quan đến Quỹ phát triển đất có trách nhiệm thi hành Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Triển khai thực hiện Quy chế
  • Quy chế này là cơ sở pháp lý cho việc quản lý và sử dụng của Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường, Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre và các tổ chức cá nhân có liên quan đến Quỹ phát triển đất có trách nhiệm thi hành Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Mức độ đầu tư vào quỹ đất sạch
  • Trên cơ sở chủ trương được cấp thẩm quyền phê duyệt, Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre thực hiện đầu tư, tôn tạo vào quỹ đất sạch để nâng cao giá trị phục vụ mời gọi đầu tư với các mức độ n...
  • a) Mời gọi đầu tư trực tiếp vào quỹ đất sạch hiện đang quản lý;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Hỗ trợ nhà đầu tư tiếp cận đất đai Xúc tiến kêu gọi đầu tư Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Khởi nghiệp tỉnh Bến Tre, Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre là cơ quan đầu mối theo chức năng, nhiệm vụ, chủ động phối hợp Ủy ban nhân dân cấp huyện trực tiếp mời gọi đối tác quy định tại Khoản 3, Điều 2 Quy định này hoặc thông qua...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có phát sinh, vướng mắc cần phải sửa đổi, bổ sung, Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre có trách nhiệm tổng hợp, tham mưu Hội đồng quản lý Quỹ báo cáo bằng văn bản về Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre xem xét, quyết định./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Quy chế
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có phát sinh, vướng mắc cần phải sửa đổi, bổ sung, Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre có trách nhiệm tổng hợp, tham mưu Hội đồng quản lý Quỹ báo cáo bằng văn bản...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Hỗ trợ nhà đầu tư tiếp cận đất đai
  • Xúc tiến kêu gọi đầu tư
  • Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Khởi nghiệp tỉnh Bến Tre, Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre là cơ quan đầu mối theo chức năng, nhiệm vụ, chủ động phối hợp Ủy ban nhân dân cấp huyện trực tiếp m...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ, KHAI THÁC QUỸ ĐẤT CÔNG

Open section

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ, KHAI THÁC QUỸ ĐẤT CÔNG
left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nội dung và trách nhiệm quản lý quỹ đất công 1. Nội dung quản lý đất công: a) Quản lý ranh giới, mốc giới; không để lấn chiếm; b) Quản lý sử dụng đúng mục đích được giao, bảo vệ tài sản trên đất; c) Quản lý đầy đủ hồ sơ thửa đất theo quy định; 2. Trách nhiệm quản lý quỹ đất của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre: a) Đăn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Cơ quan, đơn vị quản lý quỹ đất công 1. Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre quản lý: a) Quỹ đất đã thu hồi theo quy định tại Điều 61 và Điều 62 Luật Đất đai năm 2013 chưa giao cho chủ đầu tư thực hiện dự án đầu tư; b) Quỹ đất đã thu hồi theo quy định tại khoản 1 Điều 64 và các điểm a, b, c, d khoản 1 Điều 65 Luật Đất đai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xác lập pháp lý quỹ đất công 1. Cơ quan, đơn vị quản lý quỹ đất công có trách nhiệm khảo sát, xác định ranh giới, mốc giới, lập hồ sơ trích đo hoặc trích lục thửa đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính để xác lập pháp lý làm cơ sở quản lý. 2. Đối với quỹ đất dôi dư sau sắp xếp lại tổ chức, trụ sở làm việc; nhà, đất có chủ trương tha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Lập và đăng ký danh mục khai thác quỹ đất công 1. Hàng năm, Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre và Ủy ban nhân dân cấp huyện rà soát, đăng ký danh mục đất công đang quản lý và cần khai thác trong năm sau, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường. Nội dung báo cáo bao gồm: Vị trí, diện tích, hiện trạng đất đang sử dụng, quy ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Khai thác quỹ đất công 1. Nguyên tắc khai thác đất công a) Quỹ đất công được khai thác phải là đất sạch và đã được đo đạc xác định cụ thể về diện tích, mốc ranh; b) Quỹ đất công được khai thác phải phù hợp với quy hoạch, được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và đã được đăng ký vào danh mục khai thác đất công được phê duyệt, ngo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, QUYẾT TOÁN VỐN TẠO QUỸ ĐẤT SẠCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Nội dung ứng vốn ngân sách để tạo quỹ đất sạch Nội dung ứng vốn ngân sách được thực hiện theo Khoản 2, Điều 5 Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định về quản lý, sử dụng nguồn vốn của Quỹ 1. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ được quản lý như sau: a) Đối với kinh phí ngân sách nhà nước cấp, Quỹ mở tài khoản tại Kho bạc nhà nước tỉnh để quản lý, sử dụng theo quy định. Trường hợp cần thiết, Hội đồng Quản lý Quỹ xem xét, quyết định việc cho phép Quỹ mở tài khoản tại tổ chức t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định về quản lý, sử dụng nguồn vốn của Quỹ
  • 1. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ được quản lý như sau:
  • a) Đối với kinh phí ngân sách nhà nước cấp, Quỹ mở tài khoản tại Kho bạc nhà nước tỉnh để quản lý, sử dụng theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Nội dung ứng vốn ngân sách để tạo quỹ đất sạch
  • Nội dung ứng vốn ngân sách được thực hiện theo Khoản 2, Điều 5 Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Qu...
left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Chi phí đầu tư tạo quỹ đất sạch 1. Chi phí chuẩn bị đầu tư: khảo sát đo đạc, cắm mốc, trích lục thông tin khu đất, lập quy hoạch chi tiết, lập dự án đầu tư, thiết kế dự toán và các chi phí hợp lý khác tùy theo mức độ đầu tư tạo quỹ đất sạch; 2. Chi phí thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất tạo ra quỹ đất sạch; 3. Chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quản lý chi phí đầu tư 1. Chi phí đầu tư phát triển quỹ đất tạo ra quỹ đất sạch để thu hút đầu tư bao gồm các chi phí theo quy định tại Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 9 tháng 2 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng. 2. Chi phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng tối đa không vượt suất vốn đầu tư do Bộ Xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Các nguồn vốn thực hiện Vốn của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre hoặc vốn ngân sách địa phương; Quỹ Phát triển đất tỉnh Bến Tre; Vốn vay được UBND tỉnh phê duyệt chủ trương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Sử dụng nguồn vốn Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre xin chủ trương Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét cho ứng vốn Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre hoặc vốn vay từ các tổ chức tín dụng hợp pháp để tổ chức thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Quyết toán phương án tạo quỹ đất sạch Việc sử dụng quỹ đất có nguồn gốc từ Ngân sách, tiền đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thu được xử lý như sau: Sau khi khấu trừ các chi phí hợp lý thì nộp toàn bộ vào ngân sách Nhà nước theo quy định tại khoản 4, Điều 118 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh: - Thành lập Ban chỉ đạo cấp tỉnh để chỉ đạo thực hiện xây dựng kế hoạch rà soát, kiểm kê quỹ đất đưa vào khai thác tạo nguồn vốn; - Chỉ đạo tổ chức hướng dẫn, tập huấn, kiểm tra đối với các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của các tổ chức quản lý, khai thác, sử dụng đất a) Các các tổ chức quản lý, khai thác, sử dụng đất có trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung liên quan đến Quy định này; rà soát, kê khai đầy đủ, trung thực, đúng hiện trạng đất đang quản lý, sử dụng đúng mục đích, diện tích đất của tổ chức mình. b) Hệ thống lại t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố theo chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc các Sở, ban, ngành, Trung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.