Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định Danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép và trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2018/TT-BTTTT ngày 15/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép và trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2018/TT-BTTTT ngày 15 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép và trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng 1. Sửa đổi Điều 6 như sau: “Cục An toàn...
Điều 2. Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các Giấy phép nhập khẩu đã được cấp trước thời điểm có hiệu lực của Thông tư này vẫn được sử dụng cho đến hết thời hạn được ghi trên giấy phép. 2. Mã HS 8517.62.43 tại Phụ lục I của Thông tư này áp dụng từ ngày 01/12/2022.
Điều 3. Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Thông tư có hiệu lực từ ngày tháng năm 2022. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Cục An toàn thông tin - Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét, giải quyết. 3. Trường hợp có sự khác biệt trong việc xác định mã HS sản phẩm, hàng hóa...
Phần 1. Thông tin chung Phần 1. Thông tin chung 1. Tên doanh nghiệp: .................................................................................................... 2. Người đại diện theo pháp luật: .................................................................................................... 3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: …………. .. do...
Phần 2. Sản phẩm nhập khẩu Phần 2. Sản phẩm nhập khẩu 1. Tên sản phẩm: .................................................................................................... 2. Ký hiệu: .................................................................................................... 3. Tính năng về an toàn thông tin: ...............................................
Phần 3. Hồ sơ kèm theo Phần 3. Hồ sơ kèm theo 1. .................................................................................................... 2. .................................................................................................... 3. .......................................................................................................
Phần 4. Cam kết Phần 4. Cam kết (Tên doanh nghiệp) cam kết thực hiện đúng, đầy đủ các quy định của Nhà nước và của Bộ Thông tin và Truyền thông về nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng./. Nơi nhận: - Như trên; - ………… NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu hoặc ký số của doanh nghiệp) Mẫu số 02 ( T...