Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 6
Right-only sections 0

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2018/TT-BTTTT ngày 15/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép và trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng

Open section

Tiêu đề

Quy định Danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép và trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2018/TT-BTTTT ngày 15/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép v...
Added / right-side focus
  • Quy định Danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép và trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng
Removed / left-side focus
  • sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2018/TT-BTTTT ngày 15/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép v...
Target excerpt

Quy định Danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép và trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2018/TT-BTTTT ngày 15 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép và trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng 1. Sửa đổi Điều 6 như sau: “Cục An toàn...

Open section

Tiêu đề

Quy định Danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép và trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2018/TT-BTTTT ngày 15 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo g...
  • 1. Sửa đổi Điều 6 như sau:
  • “Cục An toàn thông tin - Bộ Thông tin và Truyền thông là cơ quan cấp Giấy phép nhập khẩu”.
Added / right-side focus
  • Quy định Danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép và trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2018/TT-BTTTT ngày 15 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo g...
  • 1. Sửa đổi Điều 6 như sau:
  • “Cục An toàn thông tin - Bộ Thông tin và Truyền thông là cơ quan cấp Giấy phép nhập khẩu”.
Target excerpt

Quy định Danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép và trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các Giấy phép nhập khẩu đã được cấp trước thời điểm có hiệu lực của Thông tư này vẫn được sử dụng cho đến hết thời hạn được ghi trên giấy phép. 2. Mã HS 8517.62.43 tại Phụ lục I của Thông tư này áp dụng từ ngày 01/12/2022.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Thông tư có hiệu lực từ ngày tháng năm 2022. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Cục An toàn thông tin - Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét, giải quyết. 3. Trường hợp có sự khác biệt trong việc xác định mã HS sản phẩm, hàng hóa...

Open section

Tiêu đề

Quy định Danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép và trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  • 1. Thông tư có hiệu lực từ ngày tháng năm 2022.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Cục An toàn thông tin - Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét, giải quyết.
Added / right-side focus
  • Quy định Danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép và trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  • 1. Thông tư có hiệu lực từ ngày tháng năm 2022.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Cục An toàn thông tin - Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét, giải quyết.
Target excerpt

Quy định Danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép và trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng

left-only unmatched

Phần 1. Thông tin chung

Phần 1. Thông tin chung 1. Tên doanh nghiệp: .................................................................................................... 2. Người đại diện theo pháp luật: .................................................................................................... 3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: …………. .. do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 2. Sản phẩm nhập khẩu

Phần 2. Sản phẩm nhập khẩu 1. Tên sản phẩm: .................................................................................................... 2. Ký hiệu: .................................................................................................... 3. Tính năng về an toàn thông tin: ...............................................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 3. Hồ sơ kèm theo

Phần 3. Hồ sơ kèm theo 1. .................................................................................................... 2. .................................................................................................... 3. .......................................................................................................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.26 amending instruction

Phần 4. Cam kết

Phần 4. Cam kết (Tên doanh nghiệp) cam kết thực hiện đúng, đầy đủ các quy định của Nhà nước và của Bộ Thông tin và Truyền thông về nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng./. Nơi nhận: - Như trên; - ………… NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu hoặc ký số của doanh nghiệp) Mẫu số 02 ( T...

Open section

Tiêu đề

Quy định Danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép và trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phần 4. Cam kết
  • (Tên doanh nghiệp) cam kết thực hiện đúng, đầy đủ các quy định của Nhà nước và của Bộ Thông tin và Truyền thông về nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng./.
  • NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
Removed / left-side focus
  • Phần 4. Cam kết
  • NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
  • CỦA DOANH NGHIỆP
Rewritten clauses
  • Left: (Tên doanh nghiệp) cam kết thực hiện đúng, đầy đủ các quy định của Nhà nước và của Bộ Thông tin và Truyền thông về nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng./. Right: Quy định Danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép và trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng
Target excerpt

Quy định Danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép và trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Cho phép (tên doanh nghiệp), Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ... do ... cấp ngày … tháng … năm … tại …, Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng số … do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày … tháng … năm …, được nhập khẩu (các) sản phẩm an toàn thông tin mạng sau đây: 1. Tên sản phẩm: ......

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. (Tên doanh nghiệp) phải thực hiện đúng các quy định tại Thông tư số 13/2018/TT-BTTTT ngày 15 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép và trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng; Thông tư số /20...

Open section

Tiêu đề

Quy định Danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép và trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. (Tên doanh nghiệp) phải thực hiện đúng các quy định tại Thông tư số 13/2018/TT-BTTTT ngày 15 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Danh mục sản phẩm an toàn...
  • Thông tư số /2022/TT-BTTTT ngày tháng năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2018/TT-BTTTT ngày 15 tháng 10 năm 2018 quy định Danh mục s...
Added / right-side focus
  • Quy định Danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép và trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng
Removed / left-side focus
  • Điều 2. (Tên doanh nghiệp) phải thực hiện đúng các quy định tại Thông tư số 13/2018/TT-BTTTT ngày 15 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Danh mục sản phẩm an toàn...
  • Thông tư số /2022/TT-BTTTT ngày tháng năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2018/TT-BTTTT ngày 15 tháng 10 năm 2018 quy định Danh mục s...
Target excerpt

Quy định Danh mục sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép và trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng này có hiệu lực kể từ ngày ký và có giá trị đến hết ngày… tháng ... năm … ./. Nơi nhận: - Như Điều 1; - Bộ trưởng (để b/c); - Tổng cục Hải quan - Bộ Tài chính; - ... CỤC TRƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.