Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu Phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016-2020
62/2018/TT-BTC
Right document
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 886/QĐ-TTg ngày 16/6/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu phát triển Lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016 - 2020
21/2017/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu Phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016-2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 886/QĐ-TTg ngày 16/6/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu phát triển Lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016 - 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu Phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016-2020 Right: Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 886/QĐ-TTg ngày 16/6/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu phát triển Lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016 - 2020
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Thông tư này quy định việc quản lý và sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp của ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình theo Quyết định số 886/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. b) Việc quản lý, sử dụng các nguồn kinh phí sau không thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về lập, triển khai kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu phát triển Lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016-2020 (sau đây gọi tắt là Chương trình) hằng năm, 3 năm; các hoạt động lâm nghiệp được sử dụng vốn ngân sách nhà nước cho Chương trình; Kiểm tra, giám sát, đánh giá, chế độ báo cáo v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này hướng dẫn về lập, triển khai kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu phát triển Lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016-2020 (sau đây gọi tắt là Chương trình) hằng năm, 3 năm
- các hoạt động lâm nghiệp được sử dụng vốn ngân sách nhà nước cho Chương trình
- Kiểm tra, giám sát, đánh giá, chế độ báo cáo và tổ chức thực hiện Chương trình.
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Thông tư này quy định việc quản lý và sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp của ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình theo Quyết định số 886/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
- b) Việc quản lý, sử dụng các nguồn kinh phí sau không thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này:
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Ngân sách trung ương a) Bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương (sau đây gọi là Bộ, cơ quan trung ương) để thực hiện nhiệm vụ được giao của Chương trình; b) Bổ sung có mục tiêu một phần kinh phí cho các địa...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến thực hiện Chương trình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến thực hiện Chương trình.
- Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện
- 1. Ngân sách trung ương
- a) Bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương (sau đây gọi là Bộ, cơ quan trung ương) để thực hiện nhiệm v...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II LẬP, TRIỂN KHAI THỰC HIỆN KẾ HOẠCH HẰNG NĂM, 3 NĂM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- LẬP, TRIỂN KHAI THỰC HIỆN KẾ HOẠCH HẰNG NĂM, 3 NĂM
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Mục 1
Mục 1 QUY ĐỊNH VỀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG BẢO VỆ RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Khoán bảo vệ rừng Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 21/2017/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện Quyết định số 886/QĐ-TTg ngày 16 tháng 6 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu Phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016- 202...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Khoán bảo vệ rừng 1. Đối tượng rừng Diện tích rừng được Nhà nước giao cho Ban quản lý rừng đặc dụng và Ban quản lý rừng phòng hộ; diện tích rừng đặc dụng, rừng phòng hộ được Nhà nước giao cho công ty lâm nghiệp, các đơn vị vũ trang quản lý; diện tích rừng chưa giao, chưa cho thuê do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối tượng rừng
- Diện tích rừng được Nhà nước giao cho Ban quản lý rừng đặc dụng và Ban quản lý rừng phòng hộ
- diện tích rừng đặc dụng, rừng phòng hộ được Nhà nước giao cho công ty lâm nghiệp, các đơn vị vũ trang quản lý
- Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 21/2017/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện Quyết định số 886/QĐ-TTg ngày 16 tháng 6 n...
- 2020 (sau đây gọi là Thông tư số 21/2017/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).
Left
Điều 4.
Điều 4. Bảo vệ rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 21/2017/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Bảo vệ rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên tại các xã có điều kiện kinh tế, xã hội khó khăn (khu vực II và III) 1. Đối tượng được hỗ trợ: Hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số, hộ gia đình người Kinh nghèo, cộng đồng dân cư thôn đang sinh sống ổn định tại các xã có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn (khu vực II và II...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối tượng được hỗ trợ: Hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số, hộ gia đình người Kinh nghèo, cộng đồng dân cư thôn đang sinh sống ổn định tại các xã có điều kiện kinh tế
- xã hội khó khăn (khu vực II và III) thuộc vùng dân tộc và miền núi theo tiêu chí Thủ tướng Chính phủ quy định (sau đây viết chung là hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số) được Nhà nước giao rừng p...
- Điều kiện, phương thức hỗ trợ:
- Left: Điều 4. Bảo vệ rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên Right: Điều 9. Bảo vệ rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên tại các xã có điều kiện kinh tế, xã hội khó khăn (khu vực II và III)
- Left: Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 21/2017/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Right: Thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT ngày 27/6/2016 của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí sự nghi...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý, bảo vệ rừng đặc dụng 1. Đối tượng hỗ trợ, nội dung hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 10 Thông tư số 21/2017/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Thông tư này hướng dẫn cụ thể một số nội dung hỗ trợ như sau: a) Thuê, khoán, hợp đồng bảo vệ rừng đối với cộng đồng dân cư vùng đệm; thuê...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quản lý, bảo vệ rừng đặc dụng, hỗ trợ cộng đồng dân cư vùng đệm các khu rừng đặc dụng 1. Đối tượng hỗ trợ: Các Ban quản lý rừng đặc dụng, cộng đồng dân cư thôn bản vùng đệm các khu rừng đặc dụng. 2. Nội dung hỗ trợ a) Kinh phí để Ban quản lý rừng đặc dụng tổ chức thuê, khoán bảo vệ rừng; mua sắm trang thiết bị để quản lý, bảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quản lý, bảo vệ rừng đặc dụng, hỗ trợ cộng đồng dân cư vùng đệm các khu rừng đặc dụng
- 1. Đối tượng hỗ trợ: Các Ban quản lý rừng đặc dụng, cộng đồng dân cư thôn bản vùng đệm các khu rừng đặc dụng.
- 2. Nội dung hỗ trợ
- Điều 5. Quản lý, bảo vệ rừng đặc dụng
- 1. Đối tượng hỗ trợ, nội dung hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 10 Thông tư số 21/2017/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- 2. Thông tư này hướng dẫn cụ thể một số nội dung hỗ trợ như sau:
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ cộng đồng dân cư vùng đệm các khu rừng đặc dụng 1. Đối tượng hỗ trợ a) Cộng đồng dân cư thôn, bản vùng đệm bao gồm các cộng đồng dân cư thôn, bản cư trú hợp pháp trong khu vực có ranh giới tự nhiên tiếp giáp với rừng đặc dụng, hoặc nằm trong rừng đặc dụng. Việc xác định cộng đồng dân cư thôn, bản được thực hiện theo quy...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trình tự lập, triển khai thực hiện kế hoạch 1. Trước ngày 30 tháng 6 hằng năm, các tổ chức, chủ đầu tư dự án tham gia Chương trình xây dựng kế hoạch thực hiện Chương trình năm sau, gửi cơ quan thường trực Chương trình của các Bộ, ngành, địa phương tổng hợp, cụ thể: a) Đối với các Bộ, ngành trung ương: Cơ quan có chuyên môn được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trình tự lập, triển khai thực hiện kế hoạch
- Trước ngày 30 tháng 6 hằng năm, các tổ chức, chủ đầu tư dự án tham gia Chương trình xây dựng kế hoạch thực hiện Chương trình năm sau, gửi cơ quan thường trực Chương trình của các Bộ, ngành, địa phư...
- a) Đối với các Bộ, ngành trung ương: Cơ quan có chuyên môn được giao nhiệm vụ của Bộ, ngành tổng hợp, xây dựng kế hoạch.
- Điều 6. Hỗ trợ cộng đồng dân cư vùng đệm các khu rừng đặc dụng
- 1. Đối tượng hỗ trợ
- a) Cộng đồng dân cư thôn, bản vùng đệm bao gồm các cộng đồng dân cư thôn, bản cư trú hợp pháp trong khu vực có ranh giới tự nhiên tiếp giáp với rừng đặc dụng, hoặc nằm trong rừng đặc dụng.
Left
Điều 7.
Điều 7. Bảo vệ rừng tại cơ sở (cấp xã) Thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 21/2017/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Bảo vệ rừng tại cơ sở (cấp xã) 1. Đối tượng được hỗ trợ: Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện Quyết định số 07/2012/QĐ-TTg ngày 08/02/2012 của Thủ tướng Chính phủ ban hành một số chính sách tăng cường công tác bảo vệ rừng (sau đây gọi tắt là Quyết định số 07/2012/QĐ-TTg). 2. Nội dung hỗ trợ a) Tổ chức quản lý bảo vệ đối với diện t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng được hỗ trợ:
- Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện Quyết định số 07/2012/QĐ-TTg ngày 08/02/2012 của Thủ tướng Chính phủ ban hành một số chính sách tăng cường công tác bảo vệ rừng (sau đây gọi tắt là Quyết định số 07...
- 2. Nội dung hỗ trợ
- Thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 21/2017/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Left
Mục 2
Mục 2 QUY ĐỊNH VỀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG PHÁT TRIỂN RỪNG VÀ NÂNG CAO GIÁ TRỊ GIA TĂNG CÁC SẢN PHẨM LÂM NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Khoanh nuôi tái sinh rừng 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 21/2017/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Kinh phí lập hồ sơ khoán bảo vệ rừng, hỗ trợ bảo vệ rừng; kinh phí lập hồ sơ thiết kế, dự toán khoanh nuôi tái sinh rừng có trồng bổ sung: Thực hiện theo quy định tại Khoản 4 Điều 3 Thôn...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Khoanh nuôi tái sinh rừng 1. Khoanh nuôi tái sinh tự nhiên a) Đối tượng rừng: Đất quy hoạch cho phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất thuộc đối tượng khoanh nuôi tái sinh tự nhiên. b) Đối tượng được hỗ trợ: Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình thực hiện khoanh nuôi tái sinh rừng trên diện tích đất rừng phòng hộ, rừng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Khoanh nuôi tái sinh tự nhiên
- a) Đối tượng rừng: Đất quy hoạch cho phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất thuộc đối tượng khoanh nuôi tái sinh tự nhiên.
- b) Đối tượng được hỗ trợ: Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình thực hiện khoanh nuôi tái sinh rừng trên diện tích đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất là rừng tự nhiên được giao.
- 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 21/2017/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- 2. Kinh phí lập hồ sơ khoán bảo vệ rừng, hỗ trợ bảo vệ rừng
- kinh phí lập hồ sơ thiết kế, dự toán khoanh nuôi tái sinh rừng có trồng bổ sung: Thực hiện theo quy định tại Khoản 4 Điều 3 Thông tư liên tịch số 93/2016/TTLT-BTC
Left
Điều 9.
Điều 9. Cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững Thực hiện theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 21/2017/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững 1. Đối tượng được hỗ trợ: Cộng đồng, nhóm hộ, hộ gia đình có diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững của các tổ chức cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững đáp ứng được các điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 14 Thông tư số 38/2014/TT-BNNPTNT ngày 03/11/2014 của Bộ Nông nghiệp v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng được hỗ trợ:
- Cộng đồng, nhóm hộ, hộ gia đình có diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững của các tổ chức cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững đáp ứng được các điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 1...
- 2. Mức hỗ trợ, hình thức hỗ trợ, điều kiện nhận hỗ trợ được thực hiện theo quy định tại khoản 5, 6, 7 Điều 5 Quyết định số 38/2016/QĐ-TTg.
- Thực hiện theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 21/2017/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thống kê rừng, kiểm kê rừng và theo dõi diễn biến tài nguyên rừng Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 25/2009/TT-BNN ngày 5 tháng 5 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn thực hiện thống kê, kiểm kê và lập hồ sơ quản lý rừng, Thông tư số 26/2017/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Nông ngh...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Hoạt động thường xuyên của Ban Chỉ đạo, Văn phòng Ban Chỉ đạo Chương trình 1. Hoạt động của Ban Chỉ đạo, gồm: Tổ chức kiểm tra tình hình thực hiện Chương trình; kiểm tra đột xuất các trọng điểm chặt phá rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng, buôn bán lâm sản trái pháp luật; các nhiệm vụ khác theo Quy chế làm việc của Ban Chỉ đạo....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Hoạt động thường xuyên của Ban Chỉ đạo, Văn phòng Ban Chỉ đạo Chương trình
- 1. Hoạt động của Ban Chỉ đạo, gồm: Tổ chức kiểm tra tình hình thực hiện Chương trình
- kiểm tra đột xuất các trọng điểm chặt phá rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng, buôn bán lâm sản trái pháp luật
- Điều 10. Thống kê rừng, kiểm kê rừng và theo dõi diễn biến tài nguyên rừng
- Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 25/2009/TT-BNN ngày 5 tháng 5 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn thực hiện thống kê, kiểm kê và lập hồ sơ quản lý rừng, Thông t...
Left
Mục 3
Mục 3 QUY ĐỊNH VỀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG ĐÁNH GIÁ, GIÁM SÁT CHƯƠNG TRÌNH VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG ĐẶC THÙ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chi hoạt động của Ban Chỉ đạo, Văn phòng Ban Chỉ đạo Chương trình 1. Ban Chỉ đạo nhà nước về Chương trình được thành lập theo Quyết định số 1857/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ và hoạt động theo quy chế làm việc được phê duyệt tại Quyết định số 21/QĐ-BCĐCTPTLN ngày 24 tháng 01 năm 2018 của Trưởng Ban C...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Các hoạt động mang tính chất đặc thù Hoạt động mang tính chất đặc thù, gồm: 1. Hỗ trợ gạo trồng rừng thay thế nương rẫy theo quy định tại Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09/9/2015 của Chính phủ về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Các hoạt động mang tính chất đặc thù
- Hoạt động mang tính chất đặc thù, gồm:
- Hỗ trợ gạo trồng rừng thay thế nương rẫy theo quy định tại Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09/9/2015 của Chính phủ về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nha...
- Điều 11. Chi hoạt động của Ban Chỉ đạo, Văn phòng Ban Chỉ đạo Chương trình
- Ban Chỉ đạo nhà nước về Chương trình được thành lập theo Quyết định số 1857/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ và hoạt động theo quy chế làm việc được phê duyệt tại Quyết định...
- 2. Nội dung chi
Left
Điều 12.
Điều 12. Chi hoạt động của Ban Chỉ đạo, Văn phòng thường trực Chương trình cấp tỉnh 1. Căn cứ quy định tại Quyết định số 886/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và quy định tại Điều 11 của Thông tư này; căn cứ Kế hoạch được Ban Chỉ đạo cấp tỉnh phê duyệt, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Chủ tịc...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Các hoạt động lâm nghiệp được ưu tiên đầu tư, hỗ trợ đầu tư từ Chương trình 1. Các hoạt động được đầu tư a) Trồng rừng phòng hộ, rừng đặc dụng. b) Trang thiết bị bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng. c) Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ công tác bảo vệ rừng tại các Ban quản lý rừng; trạm, hạt kiểm lâm. d) Xây dựng khu lâm ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các hoạt động được đầu tư
- a) Trồng rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.
- b) Trang thiết bị bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng.
- 1. Căn cứ quy định tại Quyết định số 886/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và quy định tại Điều 11 của Thông tư này
- căn cứ Kế hoạch được Ban Chỉ đạo cấp tỉnh phê duyệt, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí ho...
- 2. Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo cấp tỉnh và Văn phòng thường trực Chương trình cấp tỉnh được bố trí trong dự toán chi thường xuyên của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực chi hoạ...
- Left: Điều 12. Chi hoạt động của Ban Chỉ đạo, Văn phòng thường trực Chương trình cấp tỉnh Right: Điều 16. Các hoạt động lâm nghiệp được ưu tiên đầu tư, hỗ trợ đầu tư từ Chương trình
Left
Điều 13.
Điều 13. Chi quản lý, kiểm tra, nghiệm thu hợp đồng giao khoán bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng 1. Đối tượng chi: Các Ban quản lý rừng; Công ty Lâm nghiệp được Nhà nước giao quản lý rừng phòng hộ; đơn vị vũ trang, sự nghiệp được Nhà nước giao rừng; Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý diện tích rừng chưa được giao, chưa cho thuê. 2. Nộ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc tổ chức thực hiện Chương trình 1. Việc quản lý, điều hành thực hiện Chương trình được thực hiện theo các nguyên tắc quy định tại Điều 3 Chương I Quy chế quản lý, điều hành thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 41/2016/QĐ-TTg ngày 10/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Lồng ghép,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc tổ chức thực hiện Chương trình
- Việc quản lý, điều hành thực hiện Chương trình được thực hiện theo các nguyên tắc quy định tại Điều 3 Chương I Quy chế quản lý, điều hành thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia ban hành kèm t...
- 2. Lồng ghép, đảm bảo phù hợp, đồng bộ giữa Chương trình với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
- Điều 13. Chi quản lý, kiểm tra, nghiệm thu hợp đồng giao khoán bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng
- 1. Đối tượng chi: Các Ban quản lý rừng
- Công ty Lâm nghiệp được Nhà nước giao quản lý rừng phòng hộ
Left
Điều 14.
Điều 14. Chi hoạt động đặc thù 1. Nội dung chi a) Hỗ trợ gạo trồng rừng thay thế nương rẫy theo quy định tại Nghị định số 75/2015/NĐ-CP của Chính phủ; b) Phòng cháy và chữa cháy rừng; tập huấn nâng cao năng lực cho kiểm lâm và lực lượng bảo vệ rừng; tuần tra truy quét ngăn chặn hành vi phá rừng và xử lý vi phạm trong lĩnh vực quản lý r...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Căn cứ lập kế hoạch 1. Quyết định số 886/QĐ-TTg của ngày 16/6/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu phát triển Lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016-2020. 2. Kết quả thực hiện Chương trình năm trước đối với kế hoạch hằng năm; kết quả thực hiện Chương trình năm 2016, 2017 đối với kế hoạch 3 năm (bao gồm kết q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Căn cứ lập kế hoạch
- 1. Quyết định số 886/QĐ-TTg của ngày 16/6/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu phát triển Lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016-2020.
- 2. Kết quả thực hiện Chương trình năm trước đối với kế hoạch hằng năm
- Điều 14. Chi hoạt động đặc thù
- 1. Nội dung chi
- a) Hỗ trợ gạo trồng rừng thay thế nương rẫy theo quy định tại Nghị định số 75/2015/NĐ-CP của Chính phủ;
Left
Mục 4
Mục 4 LẬP, PHÂN BỔ, CHẤP HÀNH VÀ QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Lập dự toán Việc lập kế hoạch tài chính- ngân sách nhà nước 03 năm và dự toán ngân sách hàng năm của Chương trình thực hiện theo quy định Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn. Ngoài ra, Thông tư này hướng dẫn thêm một số điểm như sau: 1. Các Bộ, cơ quan trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập kế hoạch tài chính-...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung kế hoạch 1. Nội dung kế hoạch hằng năm, 3 năm gồm: a) Đánh giá tình hình thực hiện Chương trình của năm trước đối với kế hoạch hằng năm; tình hình thực hiện Chương trình năm 2016, 2017 đối với kế hoạch 3 năm; b) Bối cảnh, dự báo những thuận lợi, khó khăn, thách thức đối với công tác phát triển lâm nghiệp tại Bộ, ngành,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nội dung kế hoạch hằng năm, 3 năm gồm:
- a) Đánh giá tình hình thực hiện Chương trình của năm trước đối với kế hoạch hằng năm; tình hình thực hiện Chương trình năm 2016, 2017 đối với kế hoạch 3 năm;
- b) Bối cảnh, dự báo những thuận lợi, khó khăn, thách thức đối với công tác phát triển lâm nghiệp tại Bộ, ngành, địa phương trong kỳ kế hoạch;
- Việc lập kế hoạch tài chính
- ngân sách nhà nước 03 năm và dự toán ngân sách hàng năm của Chương trình thực hiện theo quy định Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn. Ngoài ra, Thông tư này hướng dẫn thêm một số điểm...
- 1. Các Bộ, cơ quan trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập kế hoạch tài chính
- Left: Điều 15. Lập dự toán Right: Điều 5. Nội dung kế hoạch
Left
Điều 16.
Điều 16. Phân bổ, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí 1. Việc phân bổ, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí Chương trình thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước năm 2015, Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước và các văn b...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Phương thức đầu tư 1. Đối với các tổ chức, đơn vị: Việc đầu tư, hỗ trợ đầu tư các hoạt động theo quy định tại Điều 16 Thông tư này được thực hiện thông qua các dự án được cấp thẩm quyền phê duyệt theo quy định của Luật Đầu tư công và các văn bản hướng dẫn thi hành. 2. Đối với đầu tư, hỗ trợ cho các hộ gia đình, cá nhân, cộng đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Phương thức đầu tư
- Đối với các tổ chức, đơn vị:
- Việc đầu tư, hỗ trợ đầu tư các hoạt động theo quy định tại Điều 16 Thông tư này được thực hiện thông qua các dự án được cấp thẩm quyền phê duyệt theo quy định của Luật Đầu tư công và các văn bản hư...
- Điều 16. Phân bổ, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí
- Việc phân bổ, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí Chương trình thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước năm 2015, Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ...
- Khi quyết toán kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình, các Bộ, cơ quan trung ương và địa phương gửi Báo cáo quyết toán và Thông báo quyết toán về cơ quan chủ Chương trình (Bộ Nông nghiệp và Phát...
Left
Điều 17.
Điều 17. Kiểm soát chi và thanh toán qua Kho bạc nhà nước 1. Việc kiểm soát chi và tạm ứng thanh toán thực hiện theo quy định tại Thông tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài chính quy định về chế độ kiểm soát, thanh toán các khoản chi ngân sách nhà nước qua Kho bạc nhà nước và Thông tư số 39/2016/TT-BTC ngày 01 thá...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Các hoạt động ưu tiên 1. Khoán bảo vệ rừng. 2. Bảo vệ rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên tại các xã có điều kiện kinh tế-xã hội khó khăn (khu vực II và III) theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Các hoạt động ưu tiên
- 1. Khoán bảo vệ rừng.
- Bảo vệ rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên tại các xã có điều kiện kinh tế-xã hội khó khăn (khu vực II và III) theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duy...
- Điều 17. Kiểm soát chi và thanh toán qua Kho bạc nhà nước
- 1. Việc kiểm soát chi và tạm ứng thanh toán thực hiện theo quy định tại Thông tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài chính quy định về chế độ kiểm soát, thanh toán các khoản chi...
- BTC của Bộ Tài chính.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III CÁC HOẠT ĐỘNG LÂM NGHIỆP SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHO CHƯƠNG TRÌNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC HOẠT ĐỘNG LÂM NGHIỆP SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHO CHƯƠNG TRÌNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 18.
Điều 18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2018. 2. Thông tư liên tịch số 80/2013/TTLT-BTC-BNN ngày 14 tháng 6 năm 2013 của liên Bộ Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011- 2020;...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Kiểm tra, giám sát Chương trình 1. Ban Chỉ đạo Chương trình, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ, ngành, địa phương kiểm tra, giám sát toàn bộ quá trình thực hiện Chương trình theo chức năng, nhiệm vụ. 2. Nội dung kiểm tra, giám sát Chương trình a) Tình hình thực hiện các quy định về lập và giao kế hoạch thực hiện C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Kiểm tra, giám sát Chương trình
- 1. Ban Chỉ đạo Chương trình, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ, ngành, địa phương kiểm tra, giám sát toàn bộ quá trình thực hiện Chương trình theo chức năng, nhiệm vụ.
- 2. Nội dung kiểm tra, giám sát Chương trình
- Điều 18. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2018.
- 2. Thông tư liên tịch số 80/2013/TTLT-BTC-BNN ngày 14 tháng 6 năm 2013 của liên Bộ Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện bảo...
Unmatched right-side sections