Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 3
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu Phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016-2020

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu Phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016-2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Thông tư này quy định việc quản lý và sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp của ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình theo Quyết định số 886/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. b) Việc quản lý, sử dụng các nguồn kinh phí sau không thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư...

Open section

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Qui định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Qui định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Thông tư này quy định việc quản lý và sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp của ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình theo Quyết định số 886/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Ngân sách trung ương a) Bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương (sau đây gọi là Bộ, cơ quan trung ương) để thực hiện nhiệm vụ được giao của Chương trình; b) Bổ sung có mục tiêu một phần kinh phí cho các địa...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Giao trách nhiệm cho Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Giao trách nhiệm cho Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện
  • 1. Ngân sách trung ương
  • a) Bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương (sau đây gọi là Bộ, cơ quan trung ương) để thực hiện nhiệm v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ
  • BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH VỀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG BẢO VỆ RỪNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Khoán bảo vệ rừng Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 21/2017/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện Quyết định số 886/QĐ-TTg ngày 16 tháng 6 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu Phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016- 202...

Open section

Điều 8

Điều 8 : Đồng tiền nộp phí: Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp nộp bằng đồng Việt Nam. Trường hợp nộp bằng ngoại tệ thì phải đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm thu phí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 : Đồng tiền nộp phí:
  • Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp nộp bằng đồng Việt Nam.
  • Trường hợp nộp bằng ngoại tệ thì phải đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm thu phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Khoán bảo vệ rừng
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 21/2017/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện Quyết định số 886/QĐ-TTg ngày 16 tháng 6 n...
  • 2020 (sau đây gọi là Thông tư số 21/2017/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bảo vệ rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 21/2017/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

Điều 4

Điều 4: Nguyên tắc chung: Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp được tính theo lượng nước sử dụng cho mục đích sản xuất công nghiệp. Trong trường hợp nhà máy sử dụng nhiều nguồn nước khác nhau (tự khai thác để sử dụng và sử dụng nước của các đơn vị cấp nước sạch) và cho nhiều mục đích khác nhau (công nghiệp, sinh hoạt, là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Nguyên tắc chung:
  • Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp được tính theo lượng nước sử dụng cho mục đích sản xuất công nghiệp.
  • Trong trường hợp nhà máy sử dụng nhiều nguồn nước khác nhau (tự khai thác để sử dụng và sử dụng nước của các đơn vị cấp nước sạch) và cho nhiều mục đích khác nhau (công nghiệp, sinh hoạt, làm mát t...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Bảo vệ rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 21/2017/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quản lý, bảo vệ rừng đặc dụng 1. Đối tượng hỗ trợ, nội dung hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 10 Thông tư số 21/2017/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Thông tư này hướng dẫn cụ thể một số nội dung hỗ trợ như sau: a) Thuê, khoán, hợp đồng bảo vệ rừng đối với cộng đồng dân cư vùng đệm; thuê...

Open section

Điều 5

Điều 5 : Mức thu phí: Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp tính theo từng chất gây ô nhiễm có trong nước thải được qui định như sau: TT CHẤT GÂY Ô NHIỄM TRONG NƯỚC THẢI MỨC THU (Đồng/kg chất gây ô nhiễm có trong nước thải) Tên gọi Ký hiệu Môi trường tiếp nhận A Môi trường tiếp nhận B Môi trường tiếp nhận C Môi tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 : Mức thu phí:
  • Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp tính theo từng chất gây ô nhiễm có trong nước thải được qui định như sau:
  • CHẤT GÂY Ô NHIỄM TRONG NƯỚC THẢI
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quản lý, bảo vệ rừng đặc dụng
  • 1. Đối tượng hỗ trợ, nội dung hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 10 Thông tư số 21/2017/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • 2. Thông tư này hướng dẫn cụ thể một số nội dung hỗ trợ như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ cộng đồng dân cư vùng đệm các khu rừng đặc dụng 1. Đối tượng hỗ trợ a) Cộng đồng dân cư thôn, bản vùng đệm bao gồm các cộng đồng dân cư thôn, bản cư trú hợp pháp trong khu vực có ranh giới tự nhiên tiếp giáp với rừng đặc dụng, hoặc nằm trong rừng đặc dụng. Việc xác định cộng đồng dân cư thôn, bản được thực hiện theo quy...

Open section

Điều 6

Điều 6 : Xác định số phí: Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp được tính cho từng chất gây ô nhiễm theo công thức dưới đây: Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp phải nộp (đồng) = Tổng lượng nước thải ra (m3) x Hàm lượng chất ô nhiễm có trong nước thải (mg/l) x 10-3 x Mức thu phí bảo vệ môi trường đối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 : Xác định số phí:
  • Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp được tính cho từng chất gây ô nhiễm theo công thức dưới đây:
  • Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp phải nộp (đồng)
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ cộng đồng dân cư vùng đệm các khu rừng đặc dụng
  • 1. Đối tượng hỗ trợ
  • a) Cộng đồng dân cư thôn, bản vùng đệm bao gồm các cộng đồng dân cư thôn, bản cư trú hợp pháp trong khu vực có ranh giới tự nhiên tiếp giáp với rừng đặc dụng, hoặc nằm trong rừng đặc dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Bảo vệ rừng tại cơ sở (cấp xã) Thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 21/2017/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

Điều 7

Điều 7 : Chứng từ thu: Sử dụng biên lai theo qui định hiện hành của Bộ Tài chính phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 : Chứng từ thu:
  • Sử dụng biên lai theo qui định hiện hành của Bộ Tài chính phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuế.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Bảo vệ rừng tại cơ sở (cấp xã)
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 21/2017/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUY ĐỊNH VỀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG PHÁT TRIỂN RỪNG VÀ NÂNG CAO GIÁ TRỊ GIA TĂNG CÁC SẢN PHẨM LÂM NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Khoanh nuôi tái sinh rừng 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 21/2017/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Kinh phí lập hồ sơ khoán bảo vệ rừng, hỗ trợ bảo vệ rừng; kinh phí lập hồ sơ thiết kế, dự toán khoanh nuôi tái sinh rừng có trồng bổ sung: Thực hiện theo quy định tại Khoản 4 Điều 3 Thôn...

Open section

Điều 18

Điều 18 : Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động bảo vệ môi trường phát hiện sớm và báo cáo kịp thời các đối tượng gian dối trong việc kê khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp so với thực tế, ngăn chặn các hành vi gian dối trong việc kê khai phí bảo vệ môi trường thì được khen thưởng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động bảo vệ môi trường phát hiện sớm và báo cáo kịp thời các đối tượng gian dối trong việc kê khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp so v...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Khoanh nuôi tái sinh rừng
  • 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 21/2017/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • 2. Kinh phí lập hồ sơ khoán bảo vệ rừng, hỗ trợ bảo vệ rừng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững Thực hiện theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 21/2017/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

Điều 9

Điều 9 : Quản lý và sử dụng phí: Số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp nộp vào Kho bạc Nhà nước được hạch toán vào chương, loại, khoản tương ứng, mục và tiểu mục 042.01 của Mục lục Ngân sách Nhà nước hiện hành và điều tiết ngân sách Nhà nước theo đúng qui định. 1) Để lại 20% tống số tiền phí bảo vệ môi trường cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9 : Quản lý và sử dụng phí:
  • Số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp nộp vào Kho bạc Nhà nước được hạch toán vào chương, loại, khoản tương ứng, mục và tiểu mục 042.01 của Mục lục Ngân sách Nhà nước hiện hàn...
  • 1) Để lại 20% tống số tiền phí bảo vệ môi trường cho Sở Tài nguyên và Môi trường để trang trải chi phí cho việc thu phí và chi phí đánh giá, lấy mẫu, phân tích nước thải, phục vụ cho việc thẩm định...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 21/2017/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thống kê rừng, kiểm kê rừng và theo dõi diễn biến tài nguyên rừng Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 25/2009/TT-BNN ngày 5 tháng 5 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn thực hiện thống kê, kiểm kê và lập hồ sơ quản lý rừng, Thông tư số 26/2017/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Nông ngh...

Open section

Điều 10

Điều 10 : Nghĩa vụ và quyền lợi của đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp: 1) Kê khai số phí phải nộp hàng quý với Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bến Tre theo đúng qui định (mẫu số 02 ban hành kèm theo qui định này) trong vòng 10 ngày đầu của quý tiếp theo và đảm bảo cho tính chính xác của việc kê khai. 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10 : Nghĩa vụ và quyền lợi của đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp:
  • 1) Kê khai số phí phải nộp hàng quý với Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bến Tre theo đúng qui định (mẫu số 02 ban hành kèm theo qui định này) trong vòng 10 ngày đầu của quý tiếp theo và đảm bảo ch...
  • 2) Nộp đủ, đúng hạn số tiền phí phải nộp vào tài khoản phí bảo vệ môi trường đối với nước thải tại Kho bạc Nhà nước theo thông báo của Sở Tài nguyên và Môi trường, nhưng chậm nhất không quá 20 ngày...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thống kê rừng, kiểm kê rừng và theo dõi diễn biến tài nguyên rừng
  • Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 25/2009/TT-BNN ngày 5 tháng 5 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn thực hiện thống kê, kiểm kê và lập hồ sơ quản lý rừng, Thông t...
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUY ĐỊNH VỀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG ĐÁNH GIÁ, GIÁM SÁT CHƯƠNG TRÌNH VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG ĐẶC THÙ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Chi hoạt động của Ban Chỉ đạo, Văn phòng Ban Chỉ đạo Chương trình 1. Ban Chỉ đạo nhà nước về Chương trình được thành lập theo Quyết định số 1857/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ và hoạt động theo quy chế làm việc được phê duyệt tại Quyết định số 21/QĐ-BCĐCTPTLN ngày 24 tháng 01 năm 2018 của Trưởng Ban C...

Open section

Điều 11

Điều 11: Trách nhiệm Sở Tài nguyên và Môi trường: 1) Tổ chức tập huấn cho các đối tượng thu và chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh. 2) Tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp đối với các Công ty, xí nghiệp, Cty cổ phần, Cty TNHH, doanh nghiệp tư nhân và các cơ sở nuôi tôm công nghiệp c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11: Trách nhiệm Sở Tài nguyên và Môi trường:
  • 1) Tổ chức tập huấn cho các đối tượng thu và chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh.
  • 2) Tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp đối với các Công ty, xí nghiệp, Cty cổ phần, Cty TNHH, doanh nghiệp tư nhân và các cơ sở nuôi tôm công nghiệp có diện tích từ 10 h...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Chi hoạt động của Ban Chỉ đạo, Văn phòng Ban Chỉ đạo Chương trình
  • Ban Chỉ đạo nhà nước về Chương trình được thành lập theo Quyết định số 1857/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ và hoạt động theo quy chế làm việc được phê duyệt tại Quyết định...
  • 2. Nội dung chi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Chi hoạt động của Ban Chỉ đạo, Văn phòng thường trực Chương trình cấp tỉnh 1. Căn cứ quy định tại Quyết định số 886/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và quy định tại Điều 11 của Thông tư này; căn cứ Kế hoạch được Ban Chỉ đạo cấp tỉnh phê duyệt, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Chủ tịc...

Open section

Điều 12

Điều 12 : Đối với cơ sở sản xuất, dịch vụ thuộc trách nhiệm quản lý trực tiếp của Bộ Công an và Bộ Quốc phòng, vì lý do an ninh bí mật Quốc gia, việc thẩm định Tờ khai phí bảo vệ môi trường do Bộ Công an và Bộ Quốc phòng thực hiện và thông báo với Sở Tài nguyên và Môi trường nơi cơ sở hoạt động (theo mẫu số 04 kèm theo Đề án này).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với cơ sở sản xuất, dịch vụ thuộc trách nhiệm quản lý trực tiếp của Bộ Công an và Bộ Quốc phòng, vì lý do an ninh bí mật Quốc gia, việc thẩm định Tờ khai phí bảo vệ môi trường do Bộ Công an và...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Chi hoạt động của Ban Chỉ đạo, Văn phòng thường trực Chương trình cấp tỉnh
  • 1. Căn cứ quy định tại Quyết định số 886/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và quy định tại Điều 11 của Thông tư này
  • căn cứ Kế hoạch được Ban Chỉ đạo cấp tỉnh phê duyệt, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí ho...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Chi quản lý, kiểm tra, nghiệm thu hợp đồng giao khoán bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng 1. Đối tượng chi: Các Ban quản lý rừng; Công ty Lâm nghiệp được Nhà nước giao quản lý rừng phòng hộ; đơn vị vũ trang, sự nghiệp được Nhà nước giao rừng; Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý diện tích rừng chưa được giao, chưa cho thuê. 2. Nộ...

Open section

Điều 13

Điều 13 : Trách nhiệm Sở Tài chính: Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường theo dõi quyết toán phần phí để lại theo Qui định tại Điều 9 của qui định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13 : Trách nhiệm Sở Tài chính:
  • Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường theo dõi quyết toán phần phí để lại theo Qui định tại Điều 9 của qui định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Chi quản lý, kiểm tra, nghiệm thu hợp đồng giao khoán bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng
  • 1. Đối tượng chi: Các Ban quản lý rừng
  • Công ty Lâm nghiệp được Nhà nước giao quản lý rừng phòng hộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Chi hoạt động đặc thù 1. Nội dung chi a) Hỗ trợ gạo trồng rừng thay thế nương rẫy theo quy định tại Nghị định số 75/2015/NĐ-CP của Chính phủ; b) Phòng cháy và chữa cháy rừng; tập huấn nâng cao năng lực cho kiểm lâm và lực lượng bảo vệ rừng; tuần tra truy quét ngăn chặn hành vi phá rừng và xử lý vi phạm trong lĩnh vực quản lý r...

Open section

Điều 14

Điều 14 : Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước tỉnh: Mở tài khoản về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp, tổ chức thực hiện hạch toán kế toán, thu, chi ngân sách Nhà nước đối với tiền phí thu theo Qui định và quản lý và sử dụng phí tại Điều 9 của Qui định này và Pháp luật về Ngân sách Nhà nước hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14 : Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước tỉnh:
  • Mở tài khoản về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp, tổ chức thực hiện hạch toán kế toán, thu, chi ngân sách Nhà nước đối với tiền phí thu theo Qui định và quản lý và sử dụng phí tạ...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Chi hoạt động đặc thù
  • 1. Nội dung chi
  • a) Hỗ trợ gạo trồng rừng thay thế nương rẫy theo quy định tại Nghị định số 75/2015/NĐ-CP của Chính phủ;
left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 LẬP, PHÂN BỔ, CHẤP HÀNH VÀ QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Lập dự toán Việc lập kế hoạch tài chính- ngân sách nhà nước 03 năm và dự toán ngân sách hàng năm của Chương trình thực hiện theo quy định Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn. Ngoài ra, Thông tư này hướng dẫn thêm một số điểm như sau: 1. Các Bộ, cơ quan trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập kế hoạch tài chính-...

Open section

Điều 15

Điều 15 : Trách nhiệm Cục thuế tỉnh: Cấp biên lai cho đơn vị thu phí nước thải công nghiệp. Kiểm tra, đôn đốc, hướng dẫn và quyết toán việc thu, nộp tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp theo thẩm quyền.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15 : Trách nhiệm Cục thuế tỉnh:
  • Cấp biên lai cho đơn vị thu phí nước thải công nghiệp. Kiểm tra, đôn đốc, hướng dẫn và quyết toán việc thu, nộp tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp theo thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Lập dự toán
  • Việc lập kế hoạch tài chính
  • ngân sách nhà nước 03 năm và dự toán ngân sách hàng năm của Chương trình thực hiện theo quy định Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn. Ngoài ra, Thông tư này hướng dẫn thêm một số điểm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Phân bổ, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí 1. Việc phân bổ, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí Chương trình thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước năm 2015, Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước và các văn b...

Open section

Điều 16

Điều 16 : Trách nhiệm Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã: Chỉ đạo các phòng chuyên môn trực thuộc tổ chức thu phí bảo vệ môi trường nước thải công nghiệp đối với các hộ sản xuất, kinh doanh cá thể và các cơ sở nuôi tôm công nghiệp có diện tích từ 1-9 ha trên địa bàn mình quản lý.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16 : Trách nhiệm Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã:
  • Chỉ đạo các phòng chuyên môn trực thuộc tổ chức thu phí bảo vệ môi trường nước thải công nghiệp đối với các hộ sản xuất, kinh doanh cá thể và các cơ sở nuôi tôm công nghiệp có diện tích từ 1-9 ha t...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Phân bổ, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí
  • Việc phân bổ, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí Chương trình thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước năm 2015, Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ...
  • Khi quyết toán kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình, các Bộ, cơ quan trung ương và địa phương gửi Báo cáo quyết toán và Thông báo quyết toán về cơ quan chủ Chương trình (Bộ Nông nghiệp và Phát...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Kiểm soát chi và thanh toán qua Kho bạc nhà nước 1. Việc kiểm soát chi và tạm ứng thanh toán thực hiện theo quy định tại Thông tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài chính quy định về chế độ kiểm soát, thanh toán các khoản chi ngân sách nhà nước qua Kho bạc nhà nước và Thông tư số 39/2016/TT-BTC ngày 01 thá...

Open section

Điều 17

Điều 17 : Trách nhiệm Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn. Tổ chức thu phí bảo vệ môi trường nước thải công nghiệp đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh không phải là đăng ký giấy phép kinh doanh và các cơ sở nuôi tôm công nghiệp có diện tích dưới 1 ha trên địa bàn mình quản lý.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17 : Trách nhiệm Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.
  • Tổ chức thu phí bảo vệ môi trường nước thải công nghiệp đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh không phải là đăng ký giấy phép kinh doanh và các cơ sở nuôi tôm công nghiệp có diện tích dưới 1 ha tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Kiểm soát chi và thanh toán qua Kho bạc nhà nước
  • 1. Việc kiểm soát chi và tạm ứng thanh toán thực hiện theo quy định tại Thông tư số 161/2012/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài chính quy định về chế độ kiểm soát, thanh toán các khoản chi...
  • BTC của Bộ Tài chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
  • ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
  • TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2018. 2. Thông tư liên tịch số 80/2013/TTLT-BTC-BNN ngày 14 tháng 6 năm 2013 của liên Bộ Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011- 2020;...

Open section

Điều 1

Điều 1: Qui định này được áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài đang hoạt động sản xuất trên địa bàn tỉnh Bến Tre thải ra nước thải thì phải chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp bao gồm: 1.1 Cơ sở sản xuất công nghiệp; 1.2 Cơ sở chế biến thực phẩm, nông sản, lâm sản, thuỷ sản,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Qui định này được áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài đang hoạt động sản xuất trên địa bàn tỉnh Bến Tre thải ra nước thải thì phải chịu phí bảo vệ môi trườn...
  • 1.1 Cơ sở sản xuất công nghiệp;
  • 1.2 Cơ sở chế biến thực phẩm, nông sản, lâm sản, thuỷ sản, cơ sở hoạt động giết mổ gia súc;
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2018.
  • 2. Thông tư liên tịch số 80/2013/TTLT-BTC-BNN ngày 14 tháng 6 năm 2013 của liên Bộ Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện bảo...

Only in the right document

Điều 3 Điều 3 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thị, xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên qua chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. QUY ĐỊNH: VỀ THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE (Ban...
Điều 2 Điều 2 : Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp có danh sách cụ thể được kèm theo (phần phụ lục). Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp theo qui định tại Điều 1 nhưng chưa có ở phần phụ lục, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra và bổ sung thêm.
Điều 3 Điều 3: Đối tượng không phải chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp bao gồm: a) Nước xả ra từ nhà máy thuỷ điện, nước tuần hoàn trong các nhà máy, cơ sở sản xuất, kinh doanh; b) Nước biển dùng vào sản xuất muối xả ra.
CHƯƠNG IV CHƯƠNG IV KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 19 Điều 19: Tổ chức, cá nhân có hành vi phá hoại, gây tổn hại đến môi trường, không tuân theo Qui định này vi phạm việc kê khai số phí phải chịu thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm và hậu quả xảy ra mà bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự. Người nào lợi dụng chức, quyền hạn vi phạm qui định của Pháp luật về bảo vệ mô...
CHƯƠNG V CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 20 Điều 20 : Trách nhiệm thi hành: Các cơ quan quản lý Nhà nước các cấp có liên quan và đối tượng chịu phí nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre đều phải thực hiện Qui định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc có các vấn đề mới phát sinh kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo...