Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Sơn La
07/2019/QĐ-UBND
Right document
Quy định về trường hợp người có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Sơn La
77/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Sơn La
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về trường hợp người có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Sơn La
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Quy định về trường hợp người có nhà ở thuộc sở hữu của mình
- nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ
- Left: Ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Sơn La Right: về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Sơn La
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Sơn La”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chi tiết về trường hợp người có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Sơn La theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội thí điểm về một số cơ chế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định chi tiết về trường hợp người có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Sơn La theo quy đị...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Sơn La”.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực từ ngày 26 tháng 3 năm 2019 và thay thế Quyết định số 3051/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh Sơn La về việc phân cấp phê duyệt và công bố danh sách tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thực hiện đăng ký giá, kê khai giá theo Thông tư số 122/2010/TT-BTC ngày 12 tháng 8...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và 10 Điều 76 của Luật Nhà ở năm 2023. 2. Các sở, ngành thuộc tỉnh có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Sơn La. 3. Cơ quan, đơn v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và 10 Điều 76 của Luật Nhà ở năm 2023.
- 2. Các sở, ngành thuộc tỉnh có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Sơn La.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực từ ngày 26 tháng 3 năm 2019 và thay thế Quyết định số 3051/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh Sơn La về việc phân cấp phê duyệt và công bố danh sách...
- Quyết định số 3052/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh Sơn La về việc công bố các đơn vị thực hiện đăng ký giá, kê khai giá theo Thông tư số 122/2010/TT-BTC ngày 12 tháng 8 năm 2010 của...
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công thương, Y tế, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Tư pháp; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội 1. Người có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc phải từ 30 km trở lên tính từ nhà ở thuộc sở hữu của mình đến địa điểm làm việc theo chiều dài tuyến đường giao thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội
- Người có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc phải từ 30 km trở lên tính từ nhà ở thuộc sở hữu của mình đến địa điểm làm việc theo chiều dài tuyến đường giao thông đường bộ c...
- Trường hợp người có từ 02 (hai) nhà ở thuộc sở hữu của mình trở lên thì khoảng cách từ nhà ở thuộc sở hữu của mình đến địa điểm làm việc được xác định theo nhà ở gần nơi làm việc nhất và đảm bảo kh...
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công thương, Y tế, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công...
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Sơn La trong các lĩnh vực: Bình ổn giá; đăng ký giá; kê khai giá; định giá. Những nội dung khác không quy định tại Quy định này thực hiện theo quy định của Luật Giá và các văn bản hướng dẫn Luật có liên...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng a) Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh đảm bảo theo quy định. b) Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân trong quá trình xác định khoảng cách; tổng hợp các khó khăn, vướng mắc đối với việc áp dụng quy định này trong quá trình triển khai th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- a) Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh đảm bảo theo quy định.
- b) Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân trong quá trình xác định khoảng cách; tổng hợp các khó khăn, vướng mắc đối với việc áp dụng quy định này trong quá trình triển khai thực hiện, báo cáo UBND tỉnh để...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Sơn La trong các lĩnh vực: Bình ổn giá; đăng ký giá; kê khai giá; định giá.
- Left: 2. Đối tượng áp dụng Right: 1. Sở Xây dựng
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025. 2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
- 2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
- Điều 2. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá
- Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện đăng ký giá, kê khai giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện đăng ký giá theo quy định tại Điều 2 Quy định này, trong thời gian Nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá. 2. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá theo quy định tại Khoản 9, Điều 1 Nghị định số 149/20...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm thi hành
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Điều 3. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện đăng ký giá, kê khai giá
- 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện đăng ký giá theo quy định tại Điều 2 Quy định này, trong thời gian Nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá.
- 2. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá theo quy định tại Khoản 9, Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ.
Left
Điều 4.
Điều 4. Lập danh sách các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện đăng ký giá, kê khai giá 1. Lập danh sách các doanh nghiệp thực hiện đăng ký giá Các Sở quản lý chuyên ngành có trách nhiệm gửi danh sách các Công ty, doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh các loại hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá (khi nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền thông báo danh sách tổ chức, cá nhân thực hiện đăng ký giá, kê khai giá 1. UBND tỉnh thông báo danh sách các đơn vị thực hiện đăng ký giá, kê khai giá đối với các doanh nghiệp có trụ sở chính đóng trên địa bàn tỉnh; sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục thực hiện đăng ký giá, kê khai giá; nộp thuế tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá 1. Cấp tỉnh Thẩm quyền tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá thực hiện theo quy định tại Tiết 2, Khoản 4, Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ. 2. Cấp huyện UBND các huyện, thành phố thực hiện tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá đối v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền tiếp nhận văn bản kê khai giá 1. Cấp tỉnh Thẩm quyền tiếp nhận văn bản kê khai giá thực hiện theo quy định tại Tiết 2, Khoản 10, Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ. 2. Cấp huyện UBND các huyện, thành phố thực hiện tiếp nhận văn bản kê khai giá đối với các đối tượng quy định tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực đăng ký giá, kê khai giá Việc xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực đăng ký giá, kê khai giá thực hiện theo quy định tại Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ về việc xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí và hóa đơn; Nghị định số 4...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình và thẩm định giá, phương án giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của HĐND, UBND tỉnh 1. Trách nhiệm xây dựng Phương án giá a) Sở Tài chính - Giá nước sạch sinh hoạt. - Giá cho thuê tài sản nhà nước là công trình kết cấu hạ tầng đầu tư từ nguồn ngân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm thi hành 1. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, đơn vị có liên quan đôn đốc, kiểm tra và tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Các Sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quy định này. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc; cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.