Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Quy định về trường hợp người có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Sơn La

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Sơn La

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Quy định về trường hợp người có nhà ở thuộc sở hữu của mình
  • nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ
Rewritten clauses
  • Left: về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Sơn La Right: Ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Sơn La
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chi tiết về trường hợp người có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Sơn La theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội thí điểm về một số cơ chế...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Sơn La”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Sơn La”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định chi tiết về trường hợp người có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Sơn La theo quy đị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và 10 Điều 76 của Luật Nhà ở năm 2023. 2. Các sở, ngành thuộc tỉnh có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Sơn La. 3. Cơ quan, đơn v...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực từ ngày 26 tháng 3 năm 2019 và thay thế Quyết định số 3051/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh Sơn La về việc phân cấp phê duyệt và công bố danh sách tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thực hiện đăng ký giá, kê khai giá theo Thông tư số 122/2010/TT-BTC ngày 12 tháng 8...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực từ ngày 26 tháng 3 năm 2019 và thay thế Quyết định số 3051/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh Sơn La về việc phân cấp phê duyệt và công bố danh sách...
  • Quyết định số 3052/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh Sơn La về việc công bố các đơn vị thực hiện đăng ký giá, kê khai giá theo Thông tư số 122/2010/TT-BTC ngày 12 tháng 8 năm 2010 của...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và 10 Điều 76 của Luật Nhà ở năm 2023.
  • 2. Các sở, ngành thuộc tỉnh có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Sơn La.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội 1. Người có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc phải từ 30 km trở lên tính từ nhà ở thuộc sở hữu của mình đến địa điểm làm việc theo chiều dài tuyến đường giao thông...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công thương, Y tế, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Tư pháp; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công thương, Y tế, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công...
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội
  • Người có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc phải từ 30 km trở lên tính từ nhà ở thuộc sở hữu của mình đến địa điểm làm việc theo chiều dài tuyến đường giao thông đường bộ c...
  • Trường hợp người có từ 02 (hai) nhà ở thuộc sở hữu của mình trở lên thì khoảng cách từ nhà ở thuộc sở hữu của mình đến địa điểm làm việc được xác định theo nhà ở gần nơi làm việc nhất và đảm bảo kh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng a) Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh đảm bảo theo quy định. b) Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân trong quá trình xác định khoảng cách; tổng hợp các khó khăn, vướng mắc đối với việc áp dụng quy định này trong quá trình triển khai th...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lập danh sách các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện đăng ký giá, kê khai giá 1. Lập danh sách các doanh nghiệp thực hiện đăng ký giá Các Sở quản lý chuyên ngành có trách nhiệm gửi danh sách các Công ty, doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh các loại hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá (khi nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Lập danh sách các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện đăng ký giá, kê khai giá
  • 1. Lập danh sách các doanh nghiệp thực hiện đăng ký giá
  • Các Sở quản lý chuyên ngành có trách nhiệm gửi danh sách các Công ty, doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh các loại hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá (khi nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh đảm bảo theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025. 2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền thông báo danh sách tổ chức, cá nhân thực hiện đăng ký giá, kê khai giá 1. UBND tỉnh thông báo danh sách các đơn vị thực hiện đăng ký giá, kê khai giá đối với các doanh nghiệp có trụ sở chính đóng trên địa bàn tỉnh; sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục thực hiện đăng ký giá, kê khai giá; nộp thuế tại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền thông báo danh sách tổ chức, cá nhân thực hiện đăng ký giá, kê khai giá
  • 1. UBND tỉnh thông báo danh sách các đơn vị thực hiện đăng ký giá, kê khai giá đối với các doanh nghiệp có trụ sở chính đóng trên địa bàn tỉnh
  • sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục thực hiện đăng ký giá, kê khai giá
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
  • 2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá 1. Cấp tỉnh Thẩm quyền tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá thực hiện theo quy định tại Tiết 2, Khoản 4, Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ. 2. Cấp huyện UBND các huyện, thành phố thực hiện tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá đối v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá
  • Thẩm quyền tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá thực hiện theo quy định tại Tiết 2, Khoản 4, Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ.
  • UBND các huyện, thành phố thực hiện tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá đối với các đối tượng quy định tại Khoản 2, Điều 5 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Sơn La trong các lĩnh vực: Bình ổn giá; đăng ký giá; kê khai giá; định giá. Những nội dung khác không quy định tại Quy định này thực hiện theo quy định của Luật Giá và các văn bản hướng dẫn Luật có liên...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 2. Điều 2. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ.
Điều 3. Điều 3. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện đăng ký giá, kê khai giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện đăng ký giá theo quy định tại Điều 2 Quy định này, trong thời gian Nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá. 2. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá theo quy định tại Khoản 9, Điều 1 Nghị định số 149/20...
Điều 7. Điều 7. Thẩm quyền tiếp nhận văn bản kê khai giá 1. Cấp tỉnh Thẩm quyền tiếp nhận văn bản kê khai giá thực hiện theo quy định tại Tiết 2, Khoản 10, Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ. 2. Cấp huyện UBND các huyện, thành phố thực hiện tiếp nhận văn bản kê khai giá đối với các đối tượng quy định tại...
Điều 8. Điều 8. Xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực đăng ký giá, kê khai giá Việc xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực đăng ký giá, kê khai giá thực hiện theo quy định tại Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ về việc xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí và hóa đơn; Nghị định số 4...
Điều 9. Điều 9. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình và thẩm định giá, phương án giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của HĐND, UBND tỉnh 1. Trách nhiệm xây dựng Phương án giá a) Sở Tài chính - Giá nước sạch sinh hoạt. - Giá cho thuê tài sản nhà nước là công trình kết cấu hạ tầng đầu tư từ nguồn ngân...