Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

Quy định về quản lý và bảo trì công trình đường thủy nội địa

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hải Dương

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Rewritten clauses
  • Left: Quy định về quản lý và bảo trì công trình đường thủy nội địa Right: Ban hành Quy định về cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về quản lý và bảo trì công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa (gọi tắt là công trình đường thủy nội địa). 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan tới quản lý và bảo trì công trình đường thủy nội địa trên lãnh thổ Việt Nam (trừ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này quy định về quản lý và bảo trì công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa (gọi tắt là công trình đường thủy nội địa).
  • Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan tới quản lý và bảo trì công trình đường thủy nội địa trên lãnh thổ Việt Nam (trừ các công trình đường thủy nội địa thực hiện nhiệm vụ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan quản lý đường thủy nội địa là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành giao thông đường thủy nội địa bao gồm: cơ quan chuyên môn thuộc Bộ Giao thông vận tải là Cục Đường thủy nội địa Việt Nam và cơ quan chuyên môn thuộc Ủy b...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2021và thay thế Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2019 của UBND tỉnh Hải Dương ban hành quy định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2021và thay thế Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2019 của UBND tỉnh Hải Dương ban hành quy định phương thức cung ứng sản phẩm,...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Cơ quan quản lý đường thủy nội địa là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành giao thông đường thủy nội địa bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu về bảo trì công trình đường thủy nội địa 1. Công trình đường thủy nội địa sau khi hoàn thành đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa được nghiệm thu, bàn giao để tổ chức quản lý và bảo trì. Thời gian thực hiện quản lý và bảo trì được tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng. 2. Bảo...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Giao thông vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Giao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ngành: Giao thông vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Yêu cầu về bảo trì công trình đường thủy nội địa
  • Công trình đường thủy nội địa sau khi hoàn thành đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa được nghiệm thu, bàn giao để tổ chức quản lý và bảo trì.
  • Thời gian thực hiện quản lý và bảo trì được tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng.
Rewritten clauses
  • Left: kè, đập giao thông Right: - Bộ Giao thông vận tải;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chi phí bảo trì công trình đường thủy nội địa Chi phí bảo trì công trình đường thủy nội địa thực hiện theo quy định tại Điều 42 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng (sau đây gọi tắt là Nghị định số 46/2015/NĐ-CP) và các quy định của pháp luật có l...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phương thức đấu thầu dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa 1. Việc cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì đường bộ, đường thuỷ nội địa được thực hiện theo phương thức đấu thầu. Việc tổ chức đấu thầu chỉ được thực hiện khi đáp ứng các điều kiện theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phương thức đấu thầu dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa
  • 1. Việc cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì đường bộ, đường thuỷ nội địa được thực hiện theo phương thức đấu thầu.
  • Việc tổ chức đấu thầu chỉ được thực hiện khi đáp ứng các điều kiện theo quy định của Luật Đấu thầu và các quy định của pháp luật về đấu thầu. Trong đó: Đối với công tác bảo dưỡng thường xuyên phải...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chi phí bảo trì công trình đường thủy nội địa
  • Chi phí bảo trì công trình đường thủy nội địa thực hiện theo quy định tại Điều 42 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây d...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Trình tự thực hiện bảo trì công trình đường thủy nội địa Trình tự thực hiện bảo trì công trình đường thủy nội địa theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phương thức lựa chọn nhà thầu đối với các trường hợp sửa chữa khẩn cấp, đột xuất 1. Các trường hợp sửa chữa khẩn cấp, đột xuất: a) Khi bộ phận công trình, công trình bị hư hỏng do tác động đột xuất như gió, bão, lũ lụt, động đất, va đập, cháy và những tác động đột xuất khác. b) Khi bộ phận công trình, công trình có biểu hiện xu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phương thức lựa chọn nhà thầu đối với các trường hợp sửa chữa khẩn cấp, đột xuất
  • 1. Các trường hợp sửa chữa khẩn cấp, đột xuất:
  • a) Khi bộ phận công trình, công trình bị hư hỏng do tác động đột xuất như gió, bão, lũ lụt, động đất, va đập, cháy và những tác động đột xuất khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Trình tự thực hiện bảo trì công trình đường thủy nội địa
  • Trình tự thực hiện bảo trì công trình đường thủy nội địa theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quy trình bảo trì công trình đường thủy nội địa 1. Căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường thủy nội địa: a) Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho công trình; b) Quy trình bảo trì công trình tương tự (nếu có); c) Chỉ dẫn của nhà sản xuất, cung cấp và lắp đặt thiết bị vào công trình; d) Điều kiện tự nhiên nơi xây dựng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Áp dụng hình thức bảo trì đối với các hoạt động bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thuỷ nội địa 1. Công tác bảo dưỡng thường xuyên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, đường thuỷ nội địa gồm 2 nhóm công việc: nhóm 1 và nhóm 2. Cụ thể như sau: a) Nhóm 1: Bảo dưỡng thường xuyên theo chất lượng thực h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Áp dụng hình thức bảo trì đối với các hoạt động bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thuỷ nội địa
  • 1. Công tác bảo dưỡng thường xuyên:
  • Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, đường thuỷ nội địa gồm 2 nhóm công việc: nhóm 1 và nhóm 2. Cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • 1. Căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường thủy nội địa:
  • a) Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho công trình;
  • b) Quy trình bảo trì công trình tương tự (nếu có);
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Quy trình bảo trì công trình đường thủy nội địa Right: phù hợp với quy trình bảo trì, tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức bảo dưỡng thường xuyên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tài liệu phục vụ quản lý, bảo trì công trình đường thủy nội địa 1. Tài liệu phục vụ quản lý công trình, bao gồm: a) Đối với luồng chạy tàu thuyền gồm các tài liệu trích từ hồ sơ hoàn thành công trình như bình đồ, mặt cắt dọc, mặt cắt ngang, mặt cắt địa chất, sơ đồ tuyến báo hiệu, tổ chức giao thông và hồ sơ các hệ thống mốc đo...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thuỷ nội địa theo chất lượng thực hiện Bảo trì theo chất lượng thực hiện là việc thực hiện hoạt động bảo trì theo các tiêu chí chất lượng, trong một khoảng thời gian nhất định (theo tuần, tháng, quý) với số kinh phí nhất định được q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thuỷ nội địa theo chất lượng thực hiện
  • Bảo trì theo chất lượng thực hiện là việc thực hiện hoạt động bảo trì theo các tiêu chí chất lượng, trong một khoảng thời gian nhất định (theo tuần, tháng, quý) với số kinh phí nhất định được quy đ...
  • 1. Các tiêu chí giám sát, nghiệm thu quy định tại Điều này áp dụng khi công trình đường bộ, đường thuỷ nội địa đáp ứng đồng thời các điều kiện sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tài liệu phục vụ quản lý, bảo trì công trình đường thủy nội địa
  • 1. Tài liệu phục vụ quản lý công trình, bao gồm:
  • a) Đối với luồng chạy tàu thuyền gồm các tài liệu trích từ hồ sơ hoàn thành công trình như bình đồ, mặt cắt dọc, mặt cắt ngang, mặt cắt địa chất, sơ đồ tuyến báo hiệu, tổ chức giao thông và hồ sơ c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nội dung quản lý công trình đường thủy nội địa 1. Kiểm tra tình trạng kỹ thuật định kỳ, đột xuất sau thiên tai hoặc các tác động bất thường khác nhằm phát hiện kịp thời những hư hỏng và các vi phạm về bảo vệ an toàn công trình, xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền xử lý theo quy định. 2. Quan trắc, dự báo tình...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Kết cấu và phương pháp xác định giá dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa 1. Kết cấu phương án giá : a) Kết cấu phương án giá trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ: Theo Thông tư số 39/2020/TT-BGTVT ngày 31/12/2020 của Bộ Giao thông vận tải hướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Kết cấu và phương pháp xác định giá dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa
  • 1. Kết cấu phương án giá :
  • a) Kết cấu phương án giá trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ:
Removed / left-side focus
  • Kiểm tra tình trạng kỹ thuật định kỳ, đột xuất sau thiên tai hoặc các tác động bất thường khác nhằm phát hiện kịp thời những hư hỏng và các vi phạm về bảo vệ an toàn công trình, xử lý theo thẩm quy...
  • 2. Quan trắc, dự báo tình hình mực nước, khí tượng, thủy văn; theo dõi hành trình, lưu lượng phương tiện vận tải và tổng hợp phân tích số liệu dưới dạng báo cáo; bảng biểu đồ họa.
  • 3. Theo dõi số vụ tai nạn, xác định nguyên nhân ban đầu của từng vụ tai nạn, thiệt hại do tai nạn; phối hợp với cơ quan chức năng để tìm kiếm, cứu nạn; giải quyết tai nạn giao thông theo thẩm quyền.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Nội dung quản lý công trình đường thủy nội địa Right: b) Kết cấu phương án giá trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nội dung bảo trì công trình đường thủy nội địa Bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: 1. Kiểm tra công trình đường thủy nội địa thường xuyên, định kỳ và đột xuất nhằm phát hiện kịp thời các dấu hiệu xuống cấp, những hư hỏng của công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình làm cơ sở cho việc bảo dưỡng công trình. 2....

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thẩm định, phê duyệt phương án giá, thiết kế dự toán, báo cáo kinh tế kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa 1. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán và giá dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa: Trên cơ sở giao kế hoạch thu chi hàng năm của UBND tỉnh; thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thẩm định, phê duyệt phương án giá, thiết kế dự toán, báo cáo kinh tế kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa
  • 1. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán và giá dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa:
  • Trên cơ sở giao kế hoạch thu chi hàng năm của UBND tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nội dung bảo trì công trình đường thủy nội địa
  • Bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau:
  • Kiểm tra công trình đường thủy nội địa thường xuyên, định kỳ và đột xuất nhằm phát hiện kịp thời các dấu hiệu xuống cấp, những hư hỏng của công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình làm cơ sở cho...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn và định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý và bảo trì đường thủy nội địa 1. Việc áp dụng quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật trong bảo trì công trình đường thủy nội địa theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. 2. Việc áp dụng định mức kinh tế kỹ thuật trong bảo trì công trình đường thủy nội...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Trong quy định có viện dẫn đến các văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan có thẩm quyền. Khi các văn bản này được điều chỉnh, thay thế, bổ sung thì áp dụng theo các văn bản điều chỉnh, thay thế, bổ sung. 2. Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ do UBND cấp huyện quản lý được thực hiện theo phương thức đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Tổ chức thực hiện
  • 1. Trong quy định có viện dẫn đến các văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan có thẩm quyền. Khi các văn bản này được điều chỉnh, thay thế, bổ sung thì áp dụng theo các văn bản điều chỉnh, thay thế,...
  • 2. Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ do UBND cấp huyện quản lý được thực hiện theo phương thức đấu thầu từ năm 2022.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn và định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý và bảo trì đường thủy nội địa
  • 1. Việc áp dụng quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật trong bảo trì công trình đường thủy nội địa theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP.
  • 2. Việc áp dụng định mức kinh tế kỹ thuật trong bảo trì công trình đường thủy nội địa thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý chi phí đầu tư xây dựng và pháp luật về quản lý chi phí bảo tr...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm quản lý và bảo trì công trình đường thủy nội địa 1. Trách nhiệm của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam a) Tổ chức quản lý và bảo trì công trình đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý; b) Kiểm tra, hướng dẫn các đơn vị được phân cấp, ủy quyền quản lý công trình đường thủy nội địa trong việc quản lý và bảo trì công tr...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì (sau đây gọi tắt là quản lý, bảo trì) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hải Dương (sau đây gọi tắt là dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa) theo Nghị định số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì (sau đây gọi tắt là quản lý, bảo trì) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hải D...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm quản lý và bảo trì công trình đường thủy nội địa
  • 1. Trách nhiệm của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
  • a) Tổ chức quản lý và bảo trì công trình đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa do Bộ Giao thông vận tải quản lý 1. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam tổng hợp, lập kế hoạch và kinh phí bảo trì công trình đường thủy nội địa hàng năm hoặc kế hoạch bảo trì theo kỳ kế hoạch khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền trình Bộ Giao thông vậ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc tổ chức thực hiện và cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hải Dương, gồm: Quản lý, bảo trì đường tỉnh, đường thủy nội địa và các tuyến đường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc tổ chức thực hiện và cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường...
  • Quản lý, bảo trì đường huyện, đường đô thị do UBND cấp huyện quản lý (gọi chung là đường huyện).
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa do Bộ Giao thông vận tải quản lý
  • Cục Đường thủy nội địa Việt Nam tổng hợp, lập kế hoạch và kinh phí bảo trì công trình đường thủy nội địa hàng năm hoặc kế hoạch bảo trì theo kỳ kế hoạch khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền trì...
  • Kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa dựa trên việc tổng hợp và thẩm định các số liệu, báo cáo, đề xuất từ đơn vị cơ sở, phản ánh đúng các yêu cầu thực tế và hiện trạng công trình, phù hợp...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa do Bộ Giao thông vận tải quản lý 1. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa: trên cơ sở kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa hàng năm được phê duyệt, quy trình bảo trì công trình được duyệt, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; đơn vị được phân cấp...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Danh mục dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa 1. Trong lĩnh vực đường bộ: a) Công tác bảo dưỡng thường xuyên: Các hạng mục công việc theo Định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ ban hành kèm theo Quyết định số 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ Giao thông vận tả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Danh mục dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa
  • 1. Trong lĩnh vực đường bộ:
  • a) Công tác bảo dưỡng thường xuyên: Các hạng mục công việc theo Định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ ban hành kèm theo Quyết định số 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ Giao thông vận tải, tiêu...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa do Bộ Giao thông vận tải quản lý
  • 1. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa: trên cơ sở kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa hàng năm được phê duyệt, quy trình bảo trì công trình được duyệt, Cục Đường th...
  • đơn vị được phân cấp, ủy quyền hoặc người quản lý, khai thác công trình đường thủy nội địa tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch bảo trì công trình.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Kiểm tra thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa: Right: kiểm định xây dựng công trình đường bộ
left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 4 . Lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa do các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và tổ chức, cá nhân quản lý 1. Chủ sở hữu công trình đường thủy nội địa hoặc người được ủy quyền tổ chức lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa thường xuyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quan trắc công trình đường thủy nội địa phục vụ công tác bảo trì 1. Công trình, bộ phận công trình đường thủy nội địa bắt buộc quan trắc bao gồm: a) Công trình có cấp đặc biệt và cấp I; b) Công trình, bộ phận công trình đường bộ có dấu hiệu lún, nứt, nghiêng và các dấu hiệu bất thường khác có khả năng gây sập đổ, mất an toàn t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình đường thủy nội địa 1. Chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng, khai thác công trình đường thủy nội địa chịu trách nhiệm thực hiện việc quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình đường thủy nội địa theo quy định tại Điều 41 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. 2. Việc quản lý chất lượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thực hiện bảo trì đối với công trình đường thủy nội địa đang khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì Đối với công trình đường thủy nội địa đang khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình đường thủy nội địa thực hiện các công việc sau: 1. Khảo sát, kiểm tra và đánh giá chất lư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quy định về xử lý công trình đường thủy nội địa hết thời hạn sử dụng có nhu cầu sử dụng tiếp 1. Đối với công trình đường thủy nội địa hết thời hạn sử dụng, cơ quan quản lý đường thủy nội địa, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 45 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. 2. Việc quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Xử lý đối với công trình đường thủy nội địa có dấu hiệu nguy hiểm, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng 1. Cơ quan quản lý đường thủy nội địa, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình có trách nhiệm: a) Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 44 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. Đối với công trình đường thủy n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . Báo cáo, k iểm tra việc thực hiện bảo trì công trình 1. Báo cáo thực hiện bảo trì công trình a) Cục Đường thủy nội địa Việt Nam báo cáo việc thực hiện kế hoạch bảo trì, sự an toàn của công trình đường thủy nội địa quốc gia theo quy định tại khoản 2 Điều 13 của Thông tư này; b) Sở Giao thông vận tải báo cáo việc thực hiện kế h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 3 năm 2019 và thay thế Thông tư số 17/2013/TT-BGTVT ngày 5 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định quản lý và bảo trì công trình đường thủy nội địa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 . Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.