Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hải Dương
23/2021/QĐ-UBND
Right document
Quy định về quản lý và bảo trì công trình đường thủy nội địa
01/2019/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về quản lý và bảo trì công trình đường thủy nội địa
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- trên địa bàn tỉnh Hải Dương
- Left: Ban hành Quy định về cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa Right: Quy định về quản lý và bảo trì công trình đường thủy nội địa
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về quản lý và bảo trì công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa (gọi tắt là công trình đường thủy nội địa). 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan tới quản lý và bảo trì công trình đường thủy nội địa trên lãnh thổ Việt Nam (trừ...
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan tới quản lý và bảo trì công trình đường thủy nội địa trên lãnh thổ Việt Nam (trừ các công trình đường thủy nội địa thực hiện nhiệm vụ...
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hải Dương. Right: 1. Thông tư này quy định về quản lý và bảo trì công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa (gọi tắt là công trình đường thủy nội địa).
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2021và thay thế Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2019 của UBND tỉnh Hải Dương ban hành quy định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan quản lý đường thủy nội địa là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành giao thông đường thủy nội địa bao gồm: cơ quan chuyên môn thuộc Bộ Giao thông vận tải là Cục Đường thủy nội địa Việt Nam và cơ quan chuyên môn thuộc Ủy b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Cơ quan quản lý đường thủy nội địa là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành giao thông đường thủy nội địa bao gồm:
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2021và thay thế Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2019 của UBND tỉnh Hải Dương ban hành quy định phương thức cung ứng sản phẩm,...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Giao thông vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Giao...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu về bảo trì công trình đường thủy nội địa 1. Công trình đường thủy nội địa sau khi hoàn thành đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa được nghiệm thu, bàn giao để tổ chức quản lý và bảo trì. Thời gian thực hiện quản lý và bảo trì được tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng. 2. Bảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Yêu cầu về bảo trì công trình đường thủy nội địa
- Công trình đường thủy nội địa sau khi hoàn thành đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa được nghiệm thu, bàn giao để tổ chức quản lý và bảo trì.
- Thời gian thực hiện quản lý và bảo trì được tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở, ngành: Giao thông vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: - Bộ Giao thông vận tải; Right: kè, đập giao thông
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì (sau đây gọi tắt là quản lý, bảo trì) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hải Dương (sau đây gọi tắt là dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa) theo Nghị định số...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 4 . Lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa do các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và tổ chức, cá nhân quản lý 1. Chủ sở hữu công trình đường thủy nội địa hoặc người được ủy quyền tổ chức lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa thường xuyên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 4 . Lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa do các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và tổ chức, cá nhân quản lý
- Chủ sở hữu công trình đường thủy nội địa hoặc người được ủy quyền tổ chức lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa thường xuyên, trung hạn, dài hạn theo qu...
- 2. Việc tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa thuộc phạm vi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý thực hiện theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì (sau đây gọi tắt là quản lý, bảo trì) kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hải D...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc tổ chức thực hiện và cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hải Dương, gồm: Quản lý, bảo trì đường tỉnh, đường thủy nội địa và các tuyến đường...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa do Bộ Giao thông vận tải quản lý 1. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam tổng hợp, lập kế hoạch và kinh phí bảo trì công trình đường thủy nội địa hàng năm hoặc kế hoạch bảo trì theo kỳ kế hoạch khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền trình Bộ Giao thông vậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa do Bộ Giao thông vận tải quản lý
- Cục Đường thủy nội địa Việt Nam tổng hợp, lập kế hoạch và kinh phí bảo trì công trình đường thủy nội địa hàng năm hoặc kế hoạch bảo trì theo kỳ kế hoạch khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền trì...
- Kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa dựa trên việc tổng hợp và thẩm định các số liệu, báo cáo, đề xuất từ đơn vị cơ sở, phản ánh đúng các yêu cầu thực tế và hiện trạng công trình, phù hợp...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc tổ chức thực hiện và cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường...
- Quản lý, bảo trì đường huyện, đường đô thị do UBND cấp huyện quản lý (gọi chung là đường huyện).
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Danh mục dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa 1. Trong lĩnh vực đường bộ: a) Công tác bảo dưỡng thường xuyên: Các hạng mục công việc theo Định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ ban hành kèm theo Quyết định số 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ Giao thông vận tả...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu về bảo trì công trình đường thủy nội địa 1. Công trình đường thủy nội địa sau khi hoàn thành đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa được nghiệm thu, bàn giao để tổ chức quản lý và bảo trì. Thời gian thực hiện quản lý và bảo trì được tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng. 2. Bảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Công trình đường thủy nội địa sau khi hoàn thành đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa được nghiệm thu, bàn giao để tổ chức quản lý và bảo trì.
- Thời gian thực hiện quản lý và bảo trì được tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng.
- 2. Bảo trì công trình đường thủy nội địa được thực hiện theo quy định của Thông tư này, quy trình bảo trì, các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế
- Điều 3. Danh mục dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa
- 1. Trong lĩnh vực đường bộ:
- a) Công tác bảo dưỡng thường xuyên: Các hạng mục công việc theo Định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ ban hành kèm theo Quyết định số 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ Giao thông vận tải, tiêu...
- Left: quan trắc công trình đường bộ Right: Điều 3. Yêu cầu về bảo trì công trình đường thủy nội địa
Left
Điều 4.
Điều 4. Phương thức đấu thầu dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa 1. Việc cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì đường bộ, đường thuỷ nội địa được thực hiện theo phương thức đấu thầu. Việc tổ chức đấu thầu chỉ được thực hiện khi đáp ứng các điều kiện theo...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chi phí bảo trì công trình đường thủy nội địa Chi phí bảo trì công trình đường thủy nội địa thực hiện theo quy định tại Điều 42 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng (sau đây gọi tắt là Nghị định số 46/2015/NĐ-CP) và các quy định của pháp luật có l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chi phí bảo trì công trình đường thủy nội địa
- Chi phí bảo trì công trình đường thủy nội địa thực hiện theo quy định tại Điều 42 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây d...
- Điều 4. Phương thức đấu thầu dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa
- 1. Việc cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì đường bộ, đường thuỷ nội địa được thực hiện theo phương thức đấu thầu.
- Việc tổ chức đấu thầu chỉ được thực hiện khi đáp ứng các điều kiện theo quy định của Luật Đấu thầu và các quy định của pháp luật về đấu thầu. Trong đó: Đối với công tác bảo dưỡng thường xuyên phải...
Left
Điều 5.
Điều 5. Phương thức lựa chọn nhà thầu đối với các trường hợp sửa chữa khẩn cấp, đột xuất 1. Các trường hợp sửa chữa khẩn cấp, đột xuất: a) Khi bộ phận công trình, công trình bị hư hỏng do tác động đột xuất như gió, bão, lũ lụt, động đất, va đập, cháy và những tác động đột xuất khác. b) Khi bộ phận công trình, công trình có biểu hiện xu...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Trình tự thực hiện bảo trì công trình đường thủy nội địa Trình tự thực hiện bảo trì công trình đường thủy nội địa theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Trình tự thực hiện bảo trì công trình đường thủy nội địa
- Trình tự thực hiện bảo trì công trình đường thủy nội địa theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP.
- Điều 5. Phương thức lựa chọn nhà thầu đối với các trường hợp sửa chữa khẩn cấp, đột xuất
- 1. Các trường hợp sửa chữa khẩn cấp, đột xuất:
- a) Khi bộ phận công trình, công trình bị hư hỏng do tác động đột xuất như gió, bão, lũ lụt, động đất, va đập, cháy và những tác động đột xuất khác.
Left
Điều 6.
Điều 6. Áp dụng hình thức bảo trì đối với các hoạt động bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thuỷ nội địa 1. Công tác bảo dưỡng thường xuyên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, đường thuỷ nội địa gồm 2 nhóm công việc: nhóm 1 và nhóm 2. Cụ thể như sau: a) Nhóm 1: Bảo dưỡng thường xuyên theo chất lượng thực h...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy trình bảo trì công trình đường thủy nội địa 1. Căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường thủy nội địa: a) Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho công trình; b) Quy trình bảo trì công trình tương tự (nếu có); c) Chỉ dẫn của nhà sản xuất, cung cấp và lắp đặt thiết bị vào công trình; d) Điều kiện tự nhiên nơi xây dựng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường thủy nội địa:
- a) Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho công trình;
- b) Quy trình bảo trì công trình tương tự (nếu có);
- Điều 6. Áp dụng hình thức bảo trì đối với các hoạt động bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thuỷ nội địa
- 1. Công tác bảo dưỡng thường xuyên:
- Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, đường thuỷ nội địa gồm 2 nhóm công việc: nhóm 1 và nhóm 2. Cụ thể như sau:
- Left: phù hợp với quy trình bảo trì, tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức bảo dưỡng thường xuyên. Right: Điều 6. Quy trình bảo trì công trình đường thủy nội địa
Left
Điều 7.
Điều 7. Tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thuỷ nội địa theo chất lượng thực hiện Bảo trì theo chất lượng thực hiện là việc thực hiện hoạt động bảo trì theo các tiêu chí chất lượng, trong một khoảng thời gian nhất định (theo tuần, tháng, quý) với số kinh phí nhất định được q...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tài liệu phục vụ quản lý, bảo trì công trình đường thủy nội địa 1. Tài liệu phục vụ quản lý công trình, bao gồm: a) Đối với luồng chạy tàu thuyền gồm các tài liệu trích từ hồ sơ hoàn thành công trình như bình đồ, mặt cắt dọc, mặt cắt ngang, mặt cắt địa chất, sơ đồ tuyến báo hiệu, tổ chức giao thông và hồ sơ các hệ thống mốc đo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tài liệu phục vụ quản lý, bảo trì công trình đường thủy nội địa
- 1. Tài liệu phục vụ quản lý công trình, bao gồm:
- a) Đối với luồng chạy tàu thuyền gồm các tài liệu trích từ hồ sơ hoàn thành công trình như bình đồ, mặt cắt dọc, mặt cắt ngang, mặt cắt địa chất, sơ đồ tuyến báo hiệu, tổ chức giao thông và hồ sơ c...
- Điều 7. Tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thuỷ nội địa theo chất lượng thực hiện
- Bảo trì theo chất lượng thực hiện là việc thực hiện hoạt động bảo trì theo các tiêu chí chất lượng, trong một khoảng thời gian nhất định (theo tuần, tháng, quý) với số kinh phí nhất định được quy đ...
- 1. Các tiêu chí giám sát, nghiệm thu quy định tại Điều này áp dụng khi công trình đường bộ, đường thuỷ nội địa đáp ứng đồng thời các điều kiện sau:
Left
Điều 8.
Điều 8. Kết cấu và phương pháp xác định giá dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa 1. Kết cấu phương án giá : a) Kết cấu phương án giá trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ: Theo Thông tư số 39/2020/TT-BGTVT ngày 31/12/2020 của Bộ Giao thông vận tải hướ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nội dung quản lý công trình đường thủy nội địa 1. Kiểm tra tình trạng kỹ thuật định kỳ, đột xuất sau thiên tai hoặc các tác động bất thường khác nhằm phát hiện kịp thời những hư hỏng và các vi phạm về bảo vệ an toàn công trình, xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền xử lý theo quy định. 2. Quan trắc, dự báo tình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nội dung quản lý công trình đường thủy nội địa
- Kiểm tra tình trạng kỹ thuật định kỳ, đột xuất sau thiên tai hoặc các tác động bất thường khác nhằm phát hiện kịp thời những hư hỏng và các vi phạm về bảo vệ an toàn công trình, xử lý theo thẩm quy...
- 2. Quan trắc, dự báo tình hình mực nước, khí tượng, thủy văn; theo dõi hành trình, lưu lượng phương tiện vận tải và tổng hợp phân tích số liệu dưới dạng báo cáo; bảng biểu đồ họa.
- Điều 8. Kết cấu và phương pháp xác định giá dịch vụ sự nghiệp công trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa
- 1. Kết cấu phương án giá :
- a) Kết cấu phương án giá trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ:
- Left: b) Kết cấu phương án giá trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa: Right: 6. Tuyên truyền, phổ biến pháp luật; tổ chức, phối hợp bảo vệ kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm định, phê duyệt phương án giá, thiết kế dự toán, báo cáo kinh tế kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa 1. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán và giá dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa: Trên cơ sở giao kế hoạch thu chi hàng năm của UBND tỉnh; thông...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nội dung bảo trì công trình đường thủy nội địa Bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: 1. Kiểm tra công trình đường thủy nội địa thường xuyên, định kỳ và đột xuất nhằm phát hiện kịp thời các dấu hiệu xuống cấp, những hư hỏng của công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình làm cơ sở cho việc bảo dưỡng công trình. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Nội dung bảo trì công trình đường thủy nội địa
- Bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau:
- Kiểm tra công trình đường thủy nội địa thường xuyên, định kỳ và đột xuất nhằm phát hiện kịp thời các dấu hiệu xuống cấp, những hư hỏng của công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình làm cơ sở cho...
- Điều 9. Thẩm định, phê duyệt phương án giá, thiết kế dự toán, báo cáo kinh tế kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa
- 1. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán và giá dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa:
- Trên cơ sở giao kế hoạch thu chi hàng năm của UBND tỉnh
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Trong quy định có viện dẫn đến các văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan có thẩm quyền. Khi các văn bản này được điều chỉnh, thay thế, bổ sung thì áp dụng theo các văn bản điều chỉnh, thay thế, bổ sung. 2. Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ do UBND cấp huyện quản lý được thực hiện theo phương thức đ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn và định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý và bảo trì đường thủy nội địa 1. Việc áp dụng quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật trong bảo trì công trình đường thủy nội địa theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. 2. Việc áp dụng định mức kinh tế kỹ thuật trong bảo trì công trình đường thủy nội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn và định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý và bảo trì đường thủy nội địa
- 1. Việc áp dụng quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật trong bảo trì công trình đường thủy nội địa theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP.
- 2. Việc áp dụng định mức kinh tế kỹ thuật trong bảo trì công trình đường thủy nội địa thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý chi phí đầu tư xây dựng và pháp luật về quản lý chi phí bảo tr...
- Điều 10. Tổ chức thực hiện
- 1. Trong quy định có viện dẫn đến các văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan có thẩm quyền. Khi các văn bản này được điều chỉnh, thay thế, bổ sung thì áp dụng theo các văn bản điều chỉnh, thay thế,...
- 2. Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ do UBND cấp huyện quản lý được thực hiện theo phương thức đấu thầu từ năm 2022.
Unmatched right-side sections