Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt Chương trình khuyến công quốc gia đến năm 2012
136/2007/QĐ-TTg
Right document
Về việc Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với Chương trình khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
10/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Chương trình khuyến công quốc gia đến năm 2012
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với Chương trình khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với Chương trình khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- Về việc phê duyệt Chương trình khuyến công quốc gia đến năm 2012
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Chương trình khuyến công quốc gia đến năm 2012 với các nội dung chủ yếu sau: I. MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG TRÌNH 1. Huy động các nguồn lực trong nước và ngoài nước tham gia đầu tư sản xuất công nghiệp và các dịch vụ khuyến công ở nông thôn, góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế - lao động theo hướng công nghiệp hoá, g...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với Chương trình khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với Chương trình khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
- Điều 1. Phê duyệt Chương trình khuyến công quốc gia đến năm 2012 với các nội dung chủ yếu sau:
- I. MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG TRÌNH
- 1. Huy động các nguồn lực trong nước và ngoài nước tham gia đầu tư sản xuất công nghiệp và các dịch vụ khuyến công ở nông thôn, góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Left
Chương trình gồm các hoạt động khuyến công quy định tại Điều 3 Nghị định số 134/2004/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2004 của Chính phủ, do Bộ Công thương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (dưới đây gọi là tỉnh) quản lý và tổ chức thực hiện để hỗ trợ phát triển công nghiệp nông thôn thuộc các ngành, nghề quy định tại Điều 6 Nghị định số 134/2004/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2004 của Chính phủ.
Chương trình gồm các hoạt động khuyến công quy định tại Điều 3 Nghị định số 134/2004/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2004 của Chính phủ, do Bộ Công thương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (dưới đây gọi là tỉnh) quản lý và tổ chức thực hiện để hỗ trợ phát triển công nghiệp nông thôn thuộc các ngành, nghề quy định t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Kinh phí thực hiện chương trình 1. Kinh phí sự nghiệp kinh tế thuộc ngân sách trung ương dành cho các hoạt động khuyến công do Bộ Công thương quản lý và tổ chức thực hiện dự kiến là 400 tỷ đồng. 2. Hàng năm, căn cứ vào Chương trình, Bộ Công thương (đối với kinh phí khuyến công quốc gia), Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với kinh p...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2008 của UBND tỉnh về việc Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2008 của UBND tỉnh về việc Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Công thương, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành...
- QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ SỰ NGHIỆP KINH TẾ
- Điều 2. Kinh phí thực hiện chương trình
- 1. Kinh phí sự nghiệp kinh tế thuộc ngân sách trung ương dành cho các hoạt động khuyến công do Bộ Công thương quản lý và tổ chức thực hiện dự kiến là 400 tỷ đồng.
- Hàng năm, căn cứ vào Chương trình, Bộ Công thương (đối với kinh phí khuyến công quốc gia), Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với kinh phí khuyến công địa phương) xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí thự...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Công thương có nhiệm vụ: a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Chương trình; b) Ban hành hoặc phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương liên quan ban hành các văn bản hướng dẫn thực hiện Chươ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Nội dung chi hoạt động khuyến công 1. Hỗ trợ chi phí tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề (Chủ yếu là tại chỗ), ngắn hạn (Dưới 1 năm) và phát triển nghề, gắn với cơ sở CNNT để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho lao động nông thôn. 2. Chương trình nâng cao năng lực quản lý 2.1. Chi hỗ trợ đào tạo tập huấn, khởi sự, quản trị doa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Nội dung chi hoạt động khuyến công
- 1. Hỗ trợ chi phí tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề (Chủ yếu là tại chỗ), ngắn hạn (Dưới 1 năm) và phát triển nghề, gắn với cơ sở CNNT để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho lao động nông thôn.
- 2. Chương trình nâng cao năng lực quản lý
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Bộ Công thương có nhiệm vụ:
- a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Chương trình;
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện chung để được hỗ trợ kinh phí khuyến công - Đúng đối tượng quy định tại Điều 1 Quy chế này; - Đúng ngành nghề quy định tại Điều 2 Quy chế này; - Đúng nội dung quy định tại Điều 3 Quy chế này; - Chưa được hỗ trợ từ bất kỳ nguồn kinh phí nào của Nhà nước cho mỗi nội dung chi của từng dự án; - Có đồ án khuyến công và hồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều kiện chung để được hỗ trợ kinh phí khuyến công
- - Đúng đối tượng quy định tại Điều 1 Quy chế này;
- - Đúng ngành nghề quy định tại Điều 2 Quy chế này;
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections