Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về mức chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
246/2019/NQ-HĐND
Right document
Về việc điêu chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng, bổ sung đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của Chính Phủ
4288/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về mức chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điêu chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng, bổ sung đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của Chính Phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điêu chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng, bổ sung đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của Chính Phủ
- Quy định về mức chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1
Điều 1 . Q uy định mức chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 1. Người cao tuổi thọ 100 tuổi được Chủ tịch nước và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố gửi Thiếp chúc thọ và tặng quà gồm 05 mét vải lụa và 1.500.000 đồng tiền mặt. 2. Người cao tuổi thọ từ 101 tuổi trở lên, hàng năm được Chủ tịch Ủy ban nhân dân t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. 1. Điều chỉnh mức chuẩn trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương là 225.000 đồng/người/tháng ( hệ số 1 ). 2. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội như sau: a) Đối tượng bảo trợ xã hội sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội của nhà nước ( chi tiết the...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Điều chỉnh mức chuẩn trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương là 225.000 đồng/người/tháng ( hệ số 1 ).
- 2. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội như sau:
- a) Đối tượng bảo trợ xã hội sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội của nhà nước ( chi tiết theo phụ lục 1 đính kèm) .
- Điều 1 . Q uy định mức chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- 1. Người cao tuổi thọ 100 tuổi được Chủ tịch nước và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố gửi Thiếp chúc thọ và tặng quà gồm 05 mét vải lụa và 1.500.000 đồng tiền mặt.
- 2. Người cao tuổi thọ từ 101 tuổi trở lên, hàng năm được Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố gửi Thiếp chúc thọ và tặng quà 1.500.000 đồng tiền mặt.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Ngân sách nhà nước bảo đảm theo quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giám sát các huyện, thị xã tổ chức quản lý, thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn. 2. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã có trách nhiệm cân đối ngân sách, thực hiện chi trợ cấp đúng đối tượng, đúng chế độ và quyết toán theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giám sát các huyện, thị xã tổ chức quản lý, thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn.
- 2. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã có trách nhiệm cân đối ngân sách, thực hiện chi trợ cấp đúng đối tượng, đúng chế độ và quyết toán theo qui định hiện hành của nhà nước.
- Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện
- Ngân sách nhà nước bảo đảm theo quy định.
Left
Điều 3
Điều 3 . Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. 1. Bãi bỏ Quyết định số 453/QĐ-UBND ngày 15/12/2008 của Ủy ban nhân dân về việc điều chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của Chính phủ và công văn số 1008/UBND-VX ngày 18/4/2008 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện trợ cấp hàng tháng cho đối tượng t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ Quyết định số 453/QĐ-UBND ngày 15/12/2008 của Ủy ban nhân dân về việc điều chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của Chính phủ...
- Điều 3 . Hiệu lực thi hành
- Left: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020. Right: 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này kể từ ngày 01/01/2009.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa I...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động – Thương binh và Xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Giám đốc các Cơ sở bảo trợ xã hội nhà nước; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động – Thương binh và Xã hội
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.