Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điêu chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng, bổ sung đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của Chính Phủ

Open section

Tiêu đề

Quy định về mức chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về mức chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Về việc điêu chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng, bổ sung đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của Chính Phủ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. 1. Điều chỉnh mức chuẩn trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương là 225.000 đồng/người/tháng ( hệ số 1 ). 2. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội như sau: a) Đối tượng bảo trợ xã hội sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội của nhà nước ( chi tiết the...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Q uy định mức chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 1. Người cao tuổi thọ 100 tuổi được Chủ tịch nước và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố gửi Thiếp chúc thọ và tặng quà gồm 05 mét vải lụa và 1.500.000 đồng tiền mặt. 2. Người cao tuổi thọ từ 101 tuổi trở lên, hàng năm được Chủ tịch Ủy ban nhân dân t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Q uy định mức chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
  • 1. Người cao tuổi thọ 100 tuổi được Chủ tịch nước và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố gửi Thiếp chúc thọ và tặng quà gồm 05 mét vải lụa và 1.500.000 đồng tiền mặt.
  • 2. Người cao tuổi thọ từ 101 tuổi trở lên, hàng năm được Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố gửi Thiếp chúc thọ và tặng quà 1.500.000 đồng tiền mặt.
Removed / left-side focus
  • 1. Điều chỉnh mức chuẩn trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương là 225.000 đồng/người/tháng ( hệ số 1 ).
  • 2. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội như sau:
  • a) Đối tượng bảo trợ xã hội sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội của nhà nước ( chi tiết theo phụ lục 1 đính kèm) .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giám sát các huyện, thị xã tổ chức quản lý, thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn. 2. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã có trách nhiệm cân đối ngân sách, thực hiện chi trợ cấp đúng đối tượng, đúng chế độ và quyết toán theo...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Ngân sách nhà nước bảo đảm theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện
  • Ngân sách nhà nước bảo đảm theo quy định.
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giám sát các huyện, thị xã tổ chức quản lý, thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn.
  • 2. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã có trách nhiệm cân đối ngân sách, thực hiện chi trợ cấp đúng đối tượng, đúng chế độ và quyết toán theo qui định hiện hành của nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. 1. Bãi bỏ Quyết định số 453/QĐ-UBND ngày 15/12/2008 của Ủy ban nhân dân về việc điều chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của Chính phủ và công văn số 1008/UBND-VX ngày 18/4/2008 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện trợ cấp hàng tháng cho đối tượng t...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Hiệu lực thi hành
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ Quyết định số 453/QĐ-UBND ngày 15/12/2008 của Ủy ban nhân dân về việc điều chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của Chính phủ...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này kể từ ngày 01/01/2009. Right: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động – Thương binh và Xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Giám đốc các Cơ sở bảo trợ xã hội nhà nước; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa I...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động – Thương binh và Xã hội
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã