Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về một số cơ chế, chính sách tài chính đối với dự án đầu tư theo cơ chế phát triển sạch

Open section

Tiêu đề

Quy định việc xây dựng, cấp Thư xác nhận, cấp Thư phê duyệt dự án theo Cơ chế phát triển sạch trong khuôn khổ Nghị định thư Kyoto

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định việc xây dựng, cấp Thư xác nhận, cấp Thư phê duyệt dự án theo Cơ chế phát triển sạch trong khuôn khổ Nghị định thư Kyoto
Removed / left-side focus
  • Về một số cơ chế, chính sách tài chính đối với dự án đầu tư theo cơ chế phát triển sạch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy chế này quy định về dự án đầu tư theo cơ chế phát triển sạch và một số cơ chế, chính sách tài chính đối với dự án đầu tư theo cơ chế phát triển sạch (sau đây gọi là dự án CDM).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định chung 1. Thông tư này quy định việc chuẩn bị, trình tự, thủ tục xem xét, xác nhận, phê duyệt các tài liệu dự án đầu tư theo Cơ chế phát triển sạch trong khuôn khổ Nghị định thư Kyoto tại V iệt Nam. 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nư ớ c hoặc nư ớ c ngoài đầu tư xây dựng và thực hiện dự án đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định chung
  • 1. Thông tư này quy định việc chuẩn bị, trình tự, thủ tục xem xét, xác nhận, phê duyệt các tài liệu dự án đầu tư theo Cơ chế phát triển sạch trong khuôn khổ Nghị định thư Kyoto tại V iệt Nam.
  • Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nư ớ c hoặc nư ớ c ngoài đầu tư xây dựng và thực hiện dự án đầu tư theo Cơ chế phát triển sạch tại V iệt Nam (sau đây gọi là các bên xây dựng...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
  • Quy chế này quy định về dự án đầu tư theo cơ chế phát triển sạch và một số cơ chế, chính sách tài chính đối với dự án đầu tư theo cơ chế phát triển sạch (sau đây gọi là dự án CDM).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dự án CDM là dự án đầu tư sản xuất theo công nghệ mới, tiên tiến thân thiện với môi trường, có kết quả giảm phát thải khí nhà kính được Ban chấp hành quốc tế về CDM (là tổ chức được các nước tham gia Công ước Khí hậu thành lập và ủy quyền giám sát...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Danh mục từ viết tắt 1. Cơ chế phát triển sạch (CDM). 2. Dự án đầu tư theo CDM (dự án CDM). 3. Tài liệu ý tư ở ng dự án theo CDM (PIN). 4. Văn kiện thiết kế (DD). 5. Văn kiện thiết kế dự án theo CDM (PDD). 6. Chư ơ ng trình các hoạt động theo CDM (PoA). 7. Hoạt động chư ơ ng trình (C P A). 8. Văn kiện thiết kế Chư ơ ng trình cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Danh mục từ viết tắt
  • 1. Cơ chế phát triển sạch (CDM).
  • 2. Dự án đầu tư theo CDM (dự án CDM).
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Dự án CDM là dự án đầu tư sản xuất theo công nghệ mới, tiên tiến thân thiện với môi trường, có kết quả giảm phát thải khí nhà kính được Ban chấp hành quốc tế về CDM (là tổ chức được các nước tham g...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Lĩnh vực xây dựng, đầu tư thực hiện dự án CDM 1. Lĩnh vực xây dựng, đầu tư thực hiện dự án CDM là toàn bộ các lĩnh vực kinh tế có mang lại kết quả giảm phát thải khí nhà kính, bao gồm các lĩnh vực sau: a) Nâng cao hiệu quả sử dụng, bảo tồn và tiết kiệm năng lượng; b) Khai thác, ứng dụng các nguồn năng lượng tái tạo; c) Chuyển đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Những lĩnh vực xây dựng, đầu tư dự án CDM Dự án CDM đư ợ c xây dựng, đầu tư trong các lĩnh vực sau đây: 1. Sản xuất năng lư ợ ng. 2. Chuyển tải năng lư ợ ng. 3. T iêu thụ năng lư ợ ng. 4. Nông nghiệp. 5. Xử lý chất thải. 6. T rồng rừng và tái trồng rừng. 7. Công nghiệp hóa chất. 8. Công nghiệp chế tạo. 9. Xây dựng. 10. Giao thô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Dự án CDM đư ợ c xây dựng, đầu tư trong các lĩnh vực sau đây:
  • 1. Sản xuất năng lư ợ ng.
  • 2. Chuyển tải năng lư ợ ng.
Removed / left-side focus
  • 1. Lĩnh vực xây dựng, đầu tư thực hiện dự án CDM là toàn bộ các lĩnh vực kinh tế có mang lại kết quả giảm phát thải khí nhà kính, bao gồm các lĩnh vực sau:
  • a) Nâng cao hiệu quả sử dụng, bảo tồn và tiết kiệm năng lượng;
  • b) Khai thác, ứng dụng các nguồn năng lượng tái tạo;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Lĩnh vực xây dựng, đầu tư thực hiện dự án CDM Right: Điều 3. Những lĩnh vực xây dựng, đầu tư dự án CDM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hình thức xây dựng, đầu tư thực hiện dự án CDM Dự án CDM là dự án đầu tư mới hoặc dự án đầu tư chiều sâu hoặc dự án đầu tư mở rộng mang lại kết quả giảm phát thải khí nhà kính theo các hình thức sau đây: 1. Nhà đầu tư trong nước xây dựng dự án CDM; bỏ vốn bằng tiền và các tài sản hợp pháp khác để thực hiện dự án CDM tại Việt Na...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chuẩn bị dự án CDM 1. Các bên xây dựng dự án CDM xây dựng Văn kiện dự án CDM trên cơ sở yêu cầu của nhà đầu tư theo 1 trong 2 cách như sau: a) Xây dựng PIN trình cấp có thẩm quy ề n cấp Thư xác nhận sau đó tiếp tục xây dựng PDD hoặc PoA-DD cùng C P A-DD chung và C P A-DD thực tế; b) Xây dựng PDD hoặc PoA-DD cùng C P A-DD chung...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chuẩn bị dự án CDM
  • 1. Các bên xây dựng dự án CDM xây dựng Văn kiện dự án CDM trên cơ sở yêu cầu của nhà đầu tư theo 1 trong 2 cách như sau:
  • a) Xây dựng PIN trình cấp có thẩm quy ề n cấp Thư xác nhận sau đó tiếp tục xây dựng PDD hoặc PoA-DD cùng C P A-DD chung và C P A-DD thực tế;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hình thức xây dựng, đầu tư thực hiện dự án CDM
  • Dự án CDM là dự án đầu tư mới hoặc dự án đầu tư chiều sâu hoặc dự án đầu tư mở rộng mang lại kết quả giảm phát thải khí nhà kính theo các hình thức sau đây:
  • 1. Nhà đầu tư trong nước xây dựng dự án CDM; bỏ vốn bằng tiền và các tài sản hợp pháp khác để thực hiện dự án CDM tại Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện đối với dự án CDM 1. Dự án CDM phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Là dự án được xây dựng theo quy định của pháp luật hiện hành về đầu tư, phù hợp với chiến lược, kế hoạch phát tiển của Bộ, ngành, địa phương, và góp phần bảo đảm phát triển bền vững của Việt Nam; b) Nhà đầu tư xây dựng và thực hiện dự án trên cơ sở tự n...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ đề nghị cấp Thư xác nhận PIN 1. 18 (mư ờ i tám) bộ tiếng V iệt và 03 (ba) bộ tiếng Anh PIN (theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Thông tư này). 2. Văn bản của các bên xây dựng dự án CDM đề nghị xem xét và cấp Thư xác nhận PIN (theo mẫu quy định tại Phụ lục 3a kèm theo Thông tư này).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ đề nghị cấp Thư xác nhận PIN
  • 1. 18 (mư ờ i tám) bộ tiếng V iệt và 03 (ba) bộ tiếng Anh PIN (theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Thông tư này).
  • 2. Văn bản của các bên xây dựng dự án CDM đề nghị xem xét và cấp Thư xác nhận PIN (theo mẫu quy định tại Phụ lục 3a kèm theo Thông tư này).
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện đối với dự án CDM
  • 1. Dự án CDM phải đáp ứng các điều kiện sau:
  • a) Là dự án được xây dựng theo quy định của pháp luật hiện hành về đầu tư, phù hợp với chiến lược, kế hoạch phát tiển của Bộ, ngành, địa phương, và góp phần bảo đảm phát triển bền vững của Việt Nam;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư xây dựng và thực hiện dự án CDM 1. Nhà đầu tư xây dựng và thực hiẹn dự án CDM tại Việt Nam có quyền: a) Hưởng các ưu đãi: về thuế; tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; khấu hao tài sản cố định; tín dụng đầu tư của nhà nước theo quy định tại Quyết định này. b) Được xem xét trợ giá đối với sản phẩm củ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. T rình tự, thủ tục, thời gian cấp và hiệu lực của Thư xác nhận PIN 1. T rong thời hạn không quá 3 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận PIN hợp lệ, Cục Khí tư ợ ng Thủy văn và Biến đổi khí hậu tổ chức lấy ý kiến nhận xét, đánh giá của các thành viên Ban Chỉ đạo trư ớ c khi trình Bộ trư ở ng Bộ Tài nguyên và Môi trư ờ ng xem xét, qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. T rình tự, thủ tục, thời gian cấp và hiệu lực của Thư xác nhận PIN
  • T rong thời hạn không quá 3 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận PIN hợp lệ, Cục Khí tư ợ ng Thủy văn và Biến đổi khí hậu tổ chức lấy ý kiến nhận xét, đánh giá của các thành viên Ban Chỉ đạo trư ớ c k...
  • 2. T rong t h ời hạn không quá 6 ngày làm việc, các thành viên Ban Chỉ đạo có ý kiến nhận xét, đánh giá bằng văn bản.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư xây dựng và thực hiện dự án CDM
  • 1. Nhà đầu tư xây dựng và thực hiẹn dự án CDM tại Việt Nam có quyền:
  • a) Hưởng các ưu đãi: về thuế; tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; khấu hao tài sản cố định; tín dụng đầu tư của nhà nước theo quy định tại Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quản lý, sử dụng CERs 1. CERs thuộc sở hữu của nhà đầu tư xây dựng và thực hiện dự án CDM, được theo dõi và quản lý thông qua Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam. Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam có trách nhiệm tổ chức theo dõi, quản lý các CERs được Ban chấp hành quốc tế về CDM cấp cho dự án CDM thực hiện tại Việt Nam. 2. Khi nhận, p...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đề nghị cấp Thư phê duyệt PDD hoặc PoA-DD 1 . 1 8 (mư ờ i tám ) b ộ tiến g V iệ t v à 1 8 (mư ờ i tám ) b ộ tiến g An h PD D hoặ c PoA-DD (theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 kèm theo Thông tư này). 2. Văn bản của các bên xây dựng dự án CDM đề nghị xem xét cấp Thư phê duyệt PDD hoặc PoA-DD (theo mẫu quy định tại Phụ lục 3b kè...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ đề nghị cấp Thư phê duyệt PDD hoặc PoA-DD
  • 1 . 1 8 (mư ờ i tám ) b ộ tiến g V iệ t v à 1 8 (mư ờ i tám ) b ộ tiến g An h PD D hoặ c PoA-DD (theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 kèm theo Thông tư này).
  • 2. Văn bản của các bên xây dựng dự án CDM đề nghị xem xét cấp Thư phê duyệt PDD hoặc PoA-DD (theo mẫu quy định tại Phụ lục 3b kèm theo Thông tư này).
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quản lý, sử dụng CERs
  • 1. CERs thuộc sở hữu của nhà đầu tư xây dựng và thực hiện dự án CDM, được theo dõi và quản lý thông qua Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam.
  • Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam có trách nhiệm tổ chức theo dõi, quản lý các CERs được Ban chấp hành quốc tế về CDM cấp cho dự án CDM thực hiện tại Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thời điểm bán và giá bán CERs 1. Sau khi nhận CERs, nhà đầu tư xây dựng và thực hiện dự án CDM có thể chào bán ngay cho các đối tác có nhu cầu hoặc lựa chọn thời điểm thích hợp trong thời gian CERs có hiệu lực. 2. Giá bán CERs được xác định trên cơ sở thoả thuận theo giá thị trường tại thời điểm bán. 3. Bộ Tài nguyên và Môi trư...

Open section

Điều 8.

Điều 8. T rình tự, thủ tục, thời gian xem xét, cấp và hiệu lực của Thư phê duyệt PDD hoặc PoA-DD 1. T rong thời hạn không quá 5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ PDD hoặc PoA-DD hợp lệ, Cục Khí tư ợ ng Thủy văn và Biến đổi khí hậu tổ chức lấy ý kiến nhận xét, đánh giá của các thành viên Ban Chỉ đạo. 2. T rong thời hạn không quá 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. T rình tự, thủ tục, thời gian xem xét, cấp và hiệu lực của Thư phê duyệt PDD hoặc PoA-DD
  • 1. T rong thời hạn không quá 5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ PDD hoặc PoA-DD hợp lệ, Cục Khí tư ợ ng Thủy văn và Biến đổi khí hậu tổ chức lấy ý kiến nhận xét, đánh giá của các thành viên...
  • 2. T rong thời hạn không quá 16 ngày làm việc, các thành viên Ban Chỉ đạo có ý kiến nhận xét, đánh giá bằng văn bản (theo mẫu quy định tại Phụ lục 6 kèm theo Thông tư này).
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thời điểm bán và giá bán CERs
  • 1. Sau khi nhận CERs, nhà đầu tư xây dựng và thực hiện dự án CDM có thể chào bán ngay cho các đối tác có nhu cầu hoặc lựa chọn thời điểm thích hợp trong thời gian CERs có hiệu lực.
  • 2. Giá bán CERs được xác định trên cơ sở thoả thuận theo giá thị trường tại thời điểm bán.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Lệ phí bán CERs 1. Nhà đầu tư xây dựng và thực hiện dự án CDM khi bán CERs phải nộp lệ phí bán CERs. 2. Lệ phí bán CERs được tính bằng tỷ lệ % trên số tiền bán CERs mà nhà đầu tư xây dựng và thực hiện dự án CDM thu được. Trường hợp chủ sở hữu CERs là nhà đầu tư nước ngoài không bán CERs để thu tiền mà chuyển về nước để thực hiệ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2010 và thay thế Thông tư số 10/2006/T T -BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2006 của Bộ trư ở ng Bộ Tài nguyên và Môi trư ờ ng hư ớ ng dẫn xây dựng dự án Cơ chế phát triển sạch trong khuôn khổ Nghị định Thư Kyoto.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2010 và thay thế Thông tư số 10/2006/T T -BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2006 của Bộ trư ở ng Bộ Tài nguyên và Môi trư ờ ng hư ớ ng dẫn xây d...
Removed / left-side focus
  • 1. Nhà đầu tư xây dựng và thực hiện dự án CDM khi bán CERs phải nộp lệ phí bán CERs.
  • 2. Lệ phí bán CERs được tính bằng tỷ lệ % trên số tiền bán CERs mà nhà đầu tư xây dựng và thực hiện dự án CDM thu được.
  • Trường hợp chủ sở hữu CERs là nhà đầu tư nước ngoài không bán CERs để thu tiền mà chuyển về nước để thực hiện nghĩa vụ giảm phát thải khí nhà kính thì nộp lệ phí trên số tiền của CERs đang sở hữu t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Lệ phí bán CERs Right: Điều 9. Hiệu lực thi hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hạch toán chi phí, thu nhập của dự án CDM 1. Việc hạch toán chi phí đầu tư, chi phí hoạt động của dự án CDM, thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh của dự án CDM được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Thu nhập từ bán CERs được hạch toán vào thu nhập khác, nhà đầu tư xây dựng và thực hiện dự án CDM được lựa...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1 . Cụ c Kh í tượn g Thủ y vă n v à Biế n đổ i kh í hậ u l à c ơ qua n tiế p nhậ n h ồ sơ , the o dõi , hướn g dẫn , kiể m tr a cá c t ổ chức , c á nhâ n c ó liê n qua n tron g qu á trình xe m xét , đăn g ký , xá c nhậ n v à ph ê duyệ t tà i liệ u d ự á n CD M the o qu y địn h tạ i Thôn g t ư nà y . 2. Sở Tài...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Tổ chức thực hiện
  • Cụ c Kh í tượn g Thủ y vă n v à Biế n đổ i kh í hậ u l à c ơ qua n tiế p nhậ n h ồ sơ , the o dõi , hướn g dẫn , kiể m tr a cá c t ổ chức , c á nhâ n c ó liê n qua n tron g qu á trình xe m xét , đă...
  • Sở Tài nguyên và Môi trư ờ ng các tỉnh, thành phố trực thuộc T rung ư ơ ng có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân các cấp và hỗ trợ các tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình xây dựng và thực h...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hạch toán chi phí, thu nhập của dự án CDM
  • 1. Việc hạch toán chi phí đầu tư, chi phí hoạt động của dự án CDM, thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh của dự án CDM được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
  • Thu nhập từ bán CERs được hạch toán vào thu nhập khác, nhà đầu tư xây dựng và thực hiện dự án CDM được lựa chọn phương thức hạch toán vào thu nhập của năm bán CERs hoặc phân bổ cho các năm theo quy...
left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Khấu hao tài sản cố định Tài sản cố định hình thành từ dự án CDM được áp dụng phương thức khấu hao nhanh theo quy định tại chế độ khấu hao tài sản cố định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thuế thu nhập doanh nghiệp đối với dự án CDM 1. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp, việc miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp đối với dự án CDM được thực hiện như đối với dự án thuộc lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư quy định tại Khoản III, Mục A, Phụ lục I Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư ban hành kèm theo Nghị định số 108/20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thuế nhập khẩu Dự án CDM được miễm thuế nhập khẩu đối với hàng hoá nhập khẩu để tạo tài sản cố định của dự án, hàng hoá nhập khẩu là nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước chưa sản xuất được nhập khẩu để phục vụ sản xuất của dự án theo quy định tại Khoản 6 và Khoản 16, Điều 16, Nghị định 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tiền sử dụng đất, tiền thuê đất Dự án CDM được miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật hiện hành áp dụng đối với dự án thuộc lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Huy động vốn đầu tư 1. Nhà đầu tư được phép huy động vốn dưới hình thức hợp tác, liên kết với các doanh nghiệp khác, các tổ chức kinh tế, tổ chức tài chính trong và ngoài nước để xây dựng dự án CDM, đầu tư thực hiện dự án CDM. 2. Dự án CDM có đủ điều kiện quy định tại Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2006 của C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trợ giá đối với sản phẩm của dự án CDM 1. Sản phẩm của dự án CDM được trợ giá từ Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam khi đáp ứng các điều kiện sau: a) Trong danh mục sản phẩm của dự án CDM thuộc lĩnh vực ưu tiên. b) Chi phí thực tế để sản xuất ra sản phẩm lớn hơn giá bán thực tế theo hợp đồng được ký kết. 2. Thời gian trợ giá đối v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. 2. Các dự án CDM xây dựng và thực hiện trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực phải thực hiện đăng ký CERs được cấp với Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam và báo cáo Cơ quan có thẩm quyền quốc gia về CDM trong thời hạn 90 ngày để theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.