Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 3
Right-only sections 35

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Quy chế quản lý và sử dụngnguồn hỗ trợ phát triển chính thức

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.29 amending instruction

Phần I

Phần I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 1. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH QUY ĐỊNH TẠI CÁC ĐIỂM B, C KHOẢN 2 ĐIỀU 1 CỦA QUY CHẾ ĐƯỢC HƯỚNG DẪN NHƯ SAU: 1. Yếu tố không hoàn lại: Phương pháp tính yếu tố không hoàn lại được quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này. 2. Các khoản vốn vay của các nhà tài trợ có các điều kiện ưu đãi về lãi suất, thời gian ân hạn và...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ (sau đây gọi tắt là Nghị định số 38/2013/NĐ-CP) theo quy định tại Khoản 1 Điều 70 của Ng...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • 1. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH QUY ĐỊNH TẠI CÁC ĐIỂM B, C KHOẢN 2 ĐIỀU 1 CỦA QUY CHẾ ĐƯỢC HƯỚNG DẪN NHƯ SAU:
  • 1. Yếu tố không hoàn lại: Phương pháp tính yếu tố không hoàn lại được quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu...
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • 1. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH QUY ĐỊNH TẠI CÁC ĐIỂM B, C KHOẢN 2 ĐIỀU 1 CỦA QUY CHẾ ĐƯỢC HƯỚNG DẪN NHƯ SAU:
  • 1. Yếu tố không hoàn lại: Phương pháp tính yếu tố không hoàn lại được quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn...

referenced-article Similarity 0.28 amending instruction

Phần II

Phần II VẬN ĐỘNG ODA VÀ CHUẨN BỊ DANH MỤC YÊU CẦU TÀI TRỢ ODA I. PHỐI HỢP VẬN ĐỘNG ODA QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 6 CỦA QUY CHẾ ĐƯỢC HƯỚNG DẪN NHƯ SAU: 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các cơ quan Việt Nam có liên quan, Ngân hàng Thế giới và các nhà tài trợ khác chuẩn bị nội dung và tổ chức Hội nghị Nhóm tư vấn các nhà tài trợ (Hội...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xây dựng và phê duyệt Danh mục tài trợ đối với các trường hợp ngoại lệ 1. Trường hợp nhà tài trợ cung cấp ODA và vốn vay ưu đãi nhưng chưa có chương trình hợp tác phát triển với Việt Nam: Trên cơ sở chủ động tìm hiểu thông tin, chính sách và các lĩnh vực ưu tiên của nhà tài trợ, cơ quan chủ quản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư đề ngh...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • VẬN ĐỘNG ODA VÀ CHUẨN BỊ
  • DANH MỤC YÊU CẦU TÀI TRỢ ODA
  • I. PHỐI HỢP VẬN ĐỘNG ODA QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 6 CỦA QUY CHẾ ĐƯỢC HƯỚNG DẪN NHƯ SAU:
Added / right-side focus
  • Điều 6. Xây dựng và phê duyệt Danh mục tài trợ đối với các trường hợp ngoại lệ
  • Trường hợp nhà tài trợ cung cấp ODA và vốn vay ưu đãi nhưng chưa có chương trình hợp tác phát triển với Việt Nam:
  • Trên cơ sở chủ động tìm hiểu thông tin, chính sách và các lĩnh vực ưu tiên của nhà tài trợ, cơ quan chủ quản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư đề nghị tài trợ kèm theo Đề xuất theo quy định tại Khoản 1 Điề...
Removed / left-side focus
  • VẬN ĐỘNG ODA VÀ CHUẨN BỊ
  • DANH MỤC YÊU CẦU TÀI TRỢ ODA
  • I. PHỐI HỢP VẬN ĐỘNG ODA QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 6 CỦA QUY CHẾ ĐƯỢC HƯỚNG DẪN NHƯ SAU:
Rewritten clauses
  • Left: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc Hội nghị hoặc Diễn đàn, Bộ Kế hoạch và Đầu tư gửi báo cáo trình Thủ tướng Chính phủ kết quả Hội nghị hoặc Diễn đàn và công bố rộng rãi kết quả và... Right: c) Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được công văn đề nghị góp ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và các cơ quan có liên quan gửi ý kiến góp ý bằng văn bản về Bộ Kế hoạch...
Target excerpt

Điều 6. Xây dựng và phê duyệt Danh mục tài trợ đối với các trường hợp ngoại lệ 1. Trường hợp nhà tài trợ cung cấp ODA và vốn vay ưu đãi nhưng chưa có chương trình hợp tác phát triển với Việt Nam: Trên cơ sở chủ động t...

referenced-article Similarity 0.33 amending instruction

Phần III

Phần III CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA I. RA QUYẾT ĐỊNH VỀ CHỦ DỰ ÁN QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 1 ĐIỀU 10 CỦA QUY CHẾ ĐƯỢC HƯỚNG DẪN NHƯ SAU: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về Danh mục tài trợ chính thức, cơ quan chủ quản ra quyết định về ch...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy trình thẩm định văn kiện chương trình, dự án quy định tại Điểm b, Khoản 3 Điều 25 của Nghị định số 38/2013/NĐ-CP 1. Cơ quan chủ quản chỉ định một đơn vị trực thuộc làm cơ quan, đơn vị đầu mối thẩm định. Đối với chương trình, dự án ô, cơ quan chủ quản chương trình, dự án ô tổ chức thẩm định văn kiện chương trình, dự án ô vớ...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT
  • NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA
  • I. RA QUYẾT ĐỊNH VỀ CHỦ DỰ ÁN QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 1 ĐIỀU 10 CỦA QUY CHẾ ĐƯỢC HƯỚNG DẪN NHƯ SAU:
Added / right-side focus
  • Điều 10. Quy trình thẩm định văn kiện chương trình, dự án quy định tại Điểm b, Khoản 3 Điều 25 của Nghị định số 38/2013/NĐ-CP
  • 1. Cơ quan chủ quản chỉ định một đơn vị trực thuộc làm cơ quan, đơn vị đầu mối thẩm định.
  • Đối với chương trình, dự án ô, cơ quan chủ quản chương trình, dự án ô tổ chức thẩm định văn kiện chương trình, dự án ô với sự tham gia của các cơ quan chủ quản dự án thành phần.
Removed / left-side focus
  • CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT
  • NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA
  • I. RA QUYẾT ĐỊNH VỀ CHỦ DỰ ÁN QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 1 ĐIỀU 10 CỦA QUY CHẾ ĐƯỢC HƯỚNG DẪN NHƯ SAU:
Target excerpt

Điều 10. Quy trình thẩm định văn kiện chương trình, dự án quy định tại Điểm b, Khoản 3 Điều 25 của Nghị định số 38/2013/NĐ-CP 1. Cơ quan chủ quản chỉ định một đơn vị trực thuộc làm cơ quan, đơn vị đầu mối thẩm định. Đ...

referenced-article Similarity 0.22 amending instruction

Phần IV

Phần IV KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ CỤ THỂ VỀ ODA I. KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ CỤ THỂ VỀ ODA THỰC HIỆN THEO LUẬT KÝ KẾT, GIA NHẬP VÀ THỰC HIỆN ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ VÀ THEO HƯỚNG DẪN CỦA BỘ NGOẠI GIAO VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KÝ KẾT VÀ THỰC HIỆN ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ LIÊN QUAN ĐẾN NGUỒN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC II. TRÁCH NHIỆM TRÌNH CHÍNH PHỦ VỀ VIỆC...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Đánh giá chương trình, dự án quy định tại các Điều 52 của Nghị định số 38/2013/NĐ-CP 1. Đánh giá chương trình, dự án bao gồm các giai đoạn sau: a) Đánh giá ban đầu; b) Đánh giá giữa kỳ; c) Đánh giá kết thúc; d) Đánh giá tác động. Tùy thuộc tính chất của chương trình, dự án và yêu cầu của cơ quan chủ quản hoặc nhà tài trợ, chươ...

Open section

This section appears to amend `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ CỤ THỂ VỀ ODA
  • KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ CỤ THỂ VỀ ODA THỰC HIỆN THEO LUẬT KÝ KẾT, GIA NHẬP VÀ THỰC HIỆN ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ VÀ THEO HƯỚNG DẪN CỦA BỘ NGOẠI GIAO VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KÝ KẾT VÀ THỰC HIỆN ĐIỀU ƯỚC QUỐC T...
  • II. TRÁCH NHIỆM TRÌNH CHÍNH PHỦ VỀ VIỆC KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ CỤ THỂ VỀ ODA QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 2, ĐIỀU 21 CỦA QUY CHẾ ĐƯỢC HƯỚNG DẪN NHƯ SAU:
Added / right-side focus
  • Điều 21. Đánh giá chương trình, dự án quy định tại các Điều 52 của Nghị định số 38/2013/NĐ-CP
  • 1. Đánh giá chương trình, dự án bao gồm các giai đoạn sau:
  • a) Đánh giá ban đầu;
Removed / left-side focus
  • KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ CỤ THỂ VỀ ODA
  • KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ CỤ THỂ VỀ ODA THỰC HIỆN THEO LUẬT KÝ KẾT, GIA NHẬP VÀ THỰC HIỆN ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ VÀ THEO HƯỚNG DẪN CỦA BỘ NGOẠI GIAO VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KÝ KẾT VÀ THỰC HIỆN ĐIỀU ƯỚC QUỐC T...
  • II. TRÁCH NHIỆM TRÌNH CHÍNH PHỦ VỀ VIỆC KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ CỤ THỂ VỀ ODA QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 2, ĐIỀU 21 CỦA QUY CHẾ ĐƯỢC HƯỚNG DẪN NHƯ SAU:
Target excerpt

Điều 21. Đánh giá chương trình, dự án quy định tại các Điều 52 của Nghị định số 38/2013/NĐ-CP 1. Đánh giá chương trình, dự án bao gồm các giai đoạn sau: a) Đánh giá ban đầu; b) Đánh giá giữa kỳ; c) Đánh giá kết thúc;...

referenced-article Similarity 0.27 amending instruction

Phần V

Phần V QUẢN LÝ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA I. THÀNH LẬP VÀ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG BAN QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA (BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN) QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 25 CỦA QUY CHẾ ĐƯỢC HƯỚNG DẪN NHƯ SAU: Trình tự thành lập, cơ cấu tổ chức, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban quản lý dự án ODA, mối quan hệ trách nhiệm giữa Ban quản lý dự án...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư trong công tác giám sát và đánh giá quy định tại Điều 56 của Nghị định số 38/2013/NĐ-CP 1. Đối với công tác giám sát, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chính sau đây: a) Tổ chức thiết lập và vận hành hệ thống giám sát ở cấp quốc gia và bố trí các nguồn lực cần thiết cho công tác này; b)...

Open section

This section appears to amend `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • QUẢN LÝ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH,
  • I. THÀNH LẬP VÀ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG BAN QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA (BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN) QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 25 CỦA QUY CHẾ ĐƯỢC HƯỚNG DẪN NHƯ SAU:
  • Trình tự thành lập, cơ cấu tổ chức, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban quản lý dự án ODA, mối quan hệ trách nhiệm giữa Ban quản lý dự án với chủ dự án, cơ quan chủ quản, các cơ quan quản lý nhà...
Added / right-side focus
  • Điều 25. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư trong công tác giám sát và đánh giá quy định tại Điều 56 của Nghị định số 38/2013/NĐ-CP
  • 1. Đối với công tác giám sát, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chính sau đây:
  • a) Tổ chức thiết lập và vận hành hệ thống giám sát ở cấp quốc gia và bố trí các nguồn lực cần thiết cho công tác này;
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH,
  • I. THÀNH LẬP VÀ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG BAN QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA (BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN) QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 25 CỦA QUY CHẾ ĐƯỢC HƯỚNG DẪN NHƯ SAU:
  • Trình tự thành lập, cơ cấu tổ chức, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban quản lý dự án ODA, mối quan hệ trách nhiệm giữa Ban quản lý dự án với chủ dự án, cơ quan chủ quản, các cơ quan quản lý nhà...
Target excerpt

Điều 25. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư trong công tác giám sát và đánh giá quy định tại Điều 56 của Nghị định số 38/2013/NĐ-CP 1. Đối với công tác giám sát, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chính sau đây:...

left-only unmatched

Phần VI

Phần VI THEO DÕI, ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA I. THEO DÕI CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN QUY ĐỊNH TẠI CÁC ĐIỀU 33 VÀ ĐIỀU 35 CỦA QUY CHẾ ĐƯỢC HƯỚNG DẪN NHƯ SAU: 1. Yêu cầu và mục tiêu của công tác theo dõi chương trình, dự án ODA: a) Đảm bảo cập nhật chính xác, đầy đủ và thường xuyên (ngày, tuần, tháng, năm) các thông tin liên quan đến tình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần VII

Phần VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN I. Thông tư này thay thế cho Thông tư số 06/2001/TT-BKH ngày 20 tháng 09 năm 2001 về Hướng dẫn thực hiện quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức ban hành kèm theo Nghị định số 17/2001/NĐ-CP ngày 04 tháng 05 năm 2001 của Chính phủ II. Đối với các chương trình, dự án đang thực hiện 1. Các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Các nhà tài trợ vốn ODA và vốn vay ưu đãi Các nhà tài trợ vốn ODA và vốn vay ưu đãi bao gồm: 1. Các nhà tài trợ song phương: Chính phủ các nước Ai-len, Anh, Ấn-độ, Áo, Ba Lan, Bỉ, Ca-na-đa, Cô- oét, Đan Mạch, Đức, Hà Lan, Hàn Quốc, Hung-ga-ri, I-ta-li-a, Lúc-xăm-bua, Ma-lai-xi-a, Mỹ, Na-uy, Nhật Bản, Niu-di-lân, Ôx-trây-li-a, P...
Điều 3. Điều 3. Quản lý và sử dụng viện trợ phi dự án 1. Viện trợ phi dự án bao gồm: a) Các khoản viện trợ riêng lẻ, không cấu thành một dự án cụ thể được cung cấp dưới dạng: tiền, hiện vật, mua sắm hàng hoá, chuyên gia, các hoạt động hội nghị, hội thảo, tập huấn, nghiên cứu, khảo sát, đào tạo. b) Các khoản viện trợ khẩn cấp để khắc phục hậu q...
Điều 4. Điều 4. Khu vực tư nhân tiếp cận vốn ODA và vốn vay ưu đãi quy định tại Khoản 1 Điều 9 của Nghị định số 38/2013/NĐ-CP 1. Đối với trường hợp quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 9 của Nghị định số 38/2013/NĐ-CP: Chủ dự án thuộc khu vực tư nhân gửi hồ sơ đề nghị vay vốn theo quy định cho vay lại của tổ chức tài chính, tín dụng trong nước đến...
Chương II Chương II XÂY DỰNG VÀ PHÊ DUYỆT DANH MỤC TÀI TRỢ
Điều 5. Điều 5. Xây dựng và phê duyệt Danh mục tài trợ quy định tại Điều 13 của Nghị định số 38/2013/NĐ-CP 1. Trên cơ sở định hướng hợp tác và lĩnh vực ưu tiên của Chính phủ và nhà tài trợ cho từng thời kỳ được Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo, căn cứ nhu cầu huy động và sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của mình, cơ quan chủ quản gửi Bộ Kế hoạ...
Điều 7. Điều 7. Nội dung quy định tại các Điểm c, d và đ Khoản 1 Điều 14 của Nghị định số 38/2013/NĐ-CP về thẩm quyền phê duyệt Danh mục tài trợ của Thủ tướng Chính phủ 1. Các khoản ODA viện trợ không hoàn lại là các chương trình, dự án hoặc viện trợ phi dự án tài trợ bằng nguồn vốn ODA không hoàn lại. 2. Hỗ trợ kỹ thuật chuẩn bị chương trình,...