Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
2 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành

Open section

Tiêu đề

về điều kiện bảo đảm vệ sinh, an toàn đối với cơ sở sản xuất, chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa do Bộ Trưởng Bộ Y tế ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • về điều kiện bảo đảm vệ sinh, an toàn đối với cơ sở sản xuất, chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa do Bộ Trưởng Bộ Y tế ban hành
Removed / left-side focus
  • bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật Bãi bỏ toàn bộ 28 văn bản quy phạm pháp luật và bãi bỏ một phần 11 văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm Quyết định này “Quy định điều kiện bảo đảm vệ sinh, an toàn đối với cơ sở sản xuất, chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm Quyết định này “Quy định điều kiện bảo đảm vệ sinh, an toàn đối với cơ sở sản xuất, chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
  • Bãi bỏ toàn bộ 28 văn bản quy phạm pháp luật và bãi bỏ một phần 11 văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2018.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2018. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
explicit-citation Similarity 0.83 reduced

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng Cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. PHỤ LỤC DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BÃI BỎ TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN (Ban hành kè...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm Quyết định này “Quy định điều kiện bảo đảm vệ sinh, an toàn đối với cơ sở sản xuất, chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa”.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng Cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...
  • DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BÃI BỎ TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN
Rewritten clauses
  • Left: 2. Quyết định số 4282/2004/QĐ-BYT ngày 01/12/2004 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định điều kiện bảo đảm vệ sinh, an toàn đối với cơ sở sản xuất, chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa Right: Điều 1. Ban hành kèm Quyết định này “Quy định điều kiện bảo đảm vệ sinh, an toàn đối với cơ sở sản xuất, chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1, Điều 2, Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 9, Điều 10, Điều 11 4 Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế 02/2007/TT-BYT Ngày 24/01/2007 Hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều về điều kiện kinh doanh thuốc theo quy định của Luật Dược và Nghị định số 79/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hàn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định những điều kiện bảo đảm vệ sinh, an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định những điều kiện bảo đảm vệ sinh, an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa.
Removed / left-side focus
  • Điều 1, Điều 2, Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 9, Điều 10, Điều 11
  • Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế
  • 02/2007/TT-BYT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 8 Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế 47/2011/TT-BYT Ngày 21/12/2011 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 17/2001/TT-BYT ngày 01/08/2001 của Bộ Y tế hướng dẫn doanh nghiệp nước ngoài đăng ký hoạt động về thuốc và nguyên liệu làm thuốc tại Việt Nam và Thông tư 10/2003/TT-BYT ngày 16/12/2003 hướng dẫn các công ty nước ngoài đăng k...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thiết bị, dụng cụ chế biến và phương tiện vận chuyển 1. Các thiết bị, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm phải được làm từ vật liệu không gỉ, không bị ăn mòn, không thôi nhiễm các chất độc hại, không khuếch tán mùi lạ và làm biến chất thực phẩm. Các thiết bị, dụng cụ phải có kết cấu dễ làm vệ sinh. 2. Các ống dẫn có dấu hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thiết bị, dụng cụ chế biến và phương tiện vận chuyển
  • Các thiết bị, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm phải được làm từ vật liệu không gỉ, không bị ăn mòn, không thôi nhiễm các chất độc hại, không khuếch tán mùi lạ và làm biến chất thực phẩm.
  • Các thiết bị, dụng cụ phải có kết cấu dễ làm vệ sinh.
Removed / left-side focus
  • Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế
  • 47/2011/TT-BYT
  • Ngày 21/12/2011
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16

Điều 16; Điều 17; Điều 18 IV. Lĩnh vực Môi trường y tế 11 Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế 3733/2002/QĐ-BYT Ngày 10/10/2002 Về việc ban hành 21 tiêu chuẩn vệ sinh lao động, 05 nguyên tắc và 07 thông số vệ sinh lao động Tiêu chuẩn khoảng cách bảo vệ vệ sinh V. Lĩnh vực Tổ chức cán bộ 12 Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế 15/2006/QĐ-BYT Ng...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Một số yêu cầu cụ thể đối với sữa và các sản phẩm từ sữa 1. Sữa nguyên liệu sử dụng trong quá trình sản xuất, chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa phải được lấy từ con vật khoẻ mạnh, không mang bệnh và phải có giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan thú y có thẩm quyền. 2. Sữa nguyên liệu phải được kiểm tra các chỉ tiêu vệ sinh,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Một số yêu cầu cụ thể đối với sữa và các sản phẩm từ sữa
  • 1. Sữa nguyên liệu sử dụng trong quá trình sản xuất, chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa phải được lấy từ con vật khoẻ mạnh, không mang bệnh và phải có giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan thú y c...
  • Sữa nguyên liệu phải được kiểm tra các chỉ tiêu vệ sinh, an toàn trước khi đưa vào chế biến.
Removed / left-side focus
  • Điều 16; Điều 17; Điều 18
  • IV. Lĩnh vực Môi trường y tế
  • Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Các ông, bà : Chánh văn phòng, Chánh thanh tra, Vụ trưởng các Vụ: Pháp chế, Khoa học và Đào tạo ; Cục trưởng Cục An toàn vệ sinh thực phẩm – Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng y tế các ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT. BỘ TR...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước và nước ngoài sản xuất, chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa tại Việt Nam.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sản phẩm từ sữa là sản phẩm được chế biến từ sữa động vật có thể bổ sung thêm chất dinh dưỡng, phụ gia thực phẩm, hương liệu hoặc các vitamin khác nhằm phục vụ cho nhu cầu ăn, uống của con người. 2. Cơ sở sản xuất, chế biến sữa và các sản phẩm từ sữ...
Chương II Chương II Điều kiện đối với cơ sở sản xuất, chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
Điều 4. Điều 4. Địa điểm, môi trường, kết cấu và thiết kế 1. Địa điểm, môi trường a) Cơ sở phải được xây dựng ở những nơi tránh được ô nhiễm do môi trường xung quanh, cách biệt đường quốc lộ, chuồng gia súc, gia cầm, bệnh viện và các khu vực ô nhiễm khác ít nhất là 50m theo đường chim bay. b) Nếu cơ sở đã xây dựng ở nơi không bảo đảm theo quy...
Điều 6. Điều 6. Chế độ vệ sinh đối với thiết bị, nhà xưởng 1. Nhà xưởng, trang thiết bị và dụng cụ sử dụng trong quá trình sản xuất, chế biến phải được làm vệ sinh sạch sẽ trước và sau mỗi ca sản xuất để bảo đảm không lưu giữ các chất bẩn. 2. Đường giao thông nội bộ phải được quét dọn thường xuyên. Cơ sở phải có dụng cụ chuyên dùng để thu gom...
Điều 7. Điều 7. Khu vệ sinh 1. Cơ sở phải có khu vệ sinh cách ly hoàn toàn với khu vực chế biến và bảo quản sản phẩm. Khu vệ sinh phải được xây dựng sao cho hướng gió chính không thổi từ khu vực nhà vệ sinh sang khu vực sản xuất, chế biến. 2. Cơ sở phải bảo đảm số lượng nhà vệ sinh theo Tiêu chuẩn vệ sinh lao động ban hành kèm theo Quyết định...