Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 13
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

quy định về đào tạo bổ sung đối với người có văn bằng cử nhân y khoa do nước ngoài cấp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về cơ sở, đối tượng, nội dung, thời gian đào tạo bổ sung và cấp Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình đào tạo bổ sung để được coi là tương đương với văn b ằ ng bác sỹ và được cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh với chức danh là bác sỹ theo ngành đào tạo đối với người có văn bằ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Cơ sở đào tạo bổ sung Cơ sở đào tạo bổ sung là cơ sở giáo dục đang đào tạo trình độ đại h ọ c ngành tương ứng với ngành đào tạo bổ sung và đáp ứng các yêu cầu sau đây: 1. Đã được cấp Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 2. Có đủ các điều kiện m ở ngành đào tạo theo quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng đào tạo bổ sung Công dân Việt Nam có văn bằng cử nhân y khoa do nước ngoài cấp và được Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận tương đương trình độ đại học có nhu cầu đào tạo bổ sung để thực hành tại bệnh viện và đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Xác định ngành đào tạo bổ sung 1. Người có văn bằng cử nhân y khoa do nước ngoài cấp được xác định ngành đào tạo bổ sung như sau: a) Ngành Y khoa đối với người đã hoàn thành chương trình đào tạo c ử nhân y khoa do nước ngoài cấp trong đó có tổng khối lượng kiến thức thuộc cá c môn học/học phần chuyên ngành về lĩnh vực Nội, Ngoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Khối lượng kiến thức, thời gian và nội dung đào tạo bổ sung 1. Đối với ngành Y khoa: Khối lượng kiến thức tối thiểu v à nội dung đào tạo bổ sung là 48 tín chỉ tương ứng với 18 tháng học tập trung, trong đ ó: a) Khối lượng kiến thức chuyên ngành thuộc lĩnh vực Nội, Ngoại, Sản, Nhi: 32 tín chỉ; b) Khối lượng kiến thức chuyên khoa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Kiểm tra đầu vào 1. Người có nhu cầu đào tạo bổ sung phải thực hiện 2 (hai) bài kiểm tra về kiến thức cơ sở ngành và kiến thức ngành/chuyên ngành; m ỗ i bài phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng từ 5 (năm) điểm trở lên theo thang điểm 10 mới được xét tuyển. 2. Hình thức: trắc nghiệm 90 phút hoặc tự luận 120 phút. 3. Thủ trưởng cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chỉ tiêu đào tạo bổ sung Cơ sở đào tạo xác định chỉ tiêu đào tạo bổ sung hàng năm không vượt quá 20% chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo trình độ đại học của ngành tương ứng trong năm học đó. Chỉ tiêu đào tạo bổ sung không nằm trong tổng chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo trình độ đại học hằng năm đã được cơ sở đào tạo xác định theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Hình thức, tổ chức và quản lý đào tạo 1. Hình thức đào tạo: tập trung tại cơ sở đào tạo. 2. Cơ sở đào tạo tổ chức quản lý và triển khai đào tạo bổ sung của từng ngành theo chương trình được xây dựng theo quy định tại khoản 4 Điều 5 Thông tư này. 3. Tổ chức kiểm tra, đánh giá các môn học/học phần trong chương trình đào tạo thực...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xây dựng Kế hoạch hướng dẫn thực hành 1. Hằng năm, dựa trên nhu cầu của người cần được hướng dẫn thực hành, khả năng tiếp nhận người thực hành, cơ sở hướng dẫn thực hành phải xây dựng Kế hoạch hướng dẫn thực hành. 2. Kế hoạch hướng dẫn thực hành bao gồm số lượng người thực hành mà cơ sở có thể tiếp nhận trong năm; số lượng và d...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Hình thức, tổ chức và quản lý đào tạo
  • 1. Hình thức đào tạo: tập trung tại cơ sở đào tạo.
  • 2. Cơ sở đào tạo tổ chức quản lý và triển khai đào tạo bổ sung của từng ngành theo chương trình được xây dựng theo quy định tại khoản 4 Điều 5 Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Xây dựng Kế hoạch hướng dẫn thực hành
  • 1. Hằng năm, dựa trên nhu cầu của người cần được hướng dẫn thực hành, khả năng tiếp nhận người thực hành, cơ sở hướng dẫn thực hành phải xây dựng Kế hoạch hướng dẫn thực hành.
  • 2. Kế hoạch hướng dẫn thực hành bao gồm số lượng người thực hành mà cơ sở có thể tiếp nhận trong năm; số lượng và danh sách người hướng dẫn thực hành; hợp đồng hợp tác hướng dẫn thực hành (nếu có);
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hình thức, tổ chức và quản lý đào tạo
  • 1. Hình thức đào tạo: tập trung tại cơ sở đào tạo.
  • 2. Cơ sở đào tạo tổ chức quản lý và triển khai đào tạo bổ sung của từng ngành theo chương trình được xây dựng theo quy định tại khoản 4 Điều 5 Thông tư này.
Target excerpt

Điều 5. Xây dựng Kế hoạch hướng dẫn thực hành 1. Hằng năm, dựa trên nhu cầu của người cần được hướng dẫn thực hành, khả năng tiếp nhận người thực hành, cơ sở hướng dẫn thực hành phải xây dựng Kế hoạch hướng dẫn thực h...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kiểm tra, đánh giá kết quả đầu ra Cơ sở đào tạo tổ chức kiểm tra, đánh giá năng lực đầu ra đối với m ỗ i học viên để đảm bảo người học có năng lực tương đương bác sĩ cùng ngành tại cơ s ở đào tạo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Cấp Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình đào tạo bổ sung 1. Người học được cơ sở đào tạo cấp Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình đào tạo bổ sung khi đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Không đang trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự; b) Không đang trong thời gian bị cơ sở đào tạo kỷ luật từ hình thức cản h cáo tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Kinh phí đào tạo bổ sung 1. Các cơ sở đào tạo bổ sung xác định chi phí đào tạo bổ sung theo nguyên tắc tính đúng, tính đủ chi phí trên cơ sở lấy thu bù chi và công khai minh bạch. 2. Kinh phí đào tạo bổ sung do đối tượng đào tạo bổ sung tự chi trả.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 03 năm 2019. 2. Các cơ sở đào tạo bổ sung được đào tạo bổ sung kể từ khi Thông tư này có hiệu lực và được cấp Giấy ch ứ ng nhận hoàn thành chương trình đào tạo b ổ sung quy định tại Điều 10 Thông tư này.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của người thực hành 1. Tuân thủ nội quy, quy chế của cơ sở hướng dẫn thực hành. 2. Tuân thủ quy định, quy chế chuyên môn của cơ sở thực hành và tuân theo sự hướng dẫn của người hướng dẫn thực hành. 3. Bảo đảm an toàn cho người bệnh trong quá trình thực hành, giữ bí mật thông tin của người bệnh, cơ sở khám bệnh, chữ...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 03 năm 2019.
  • 2. Các cơ sở đào tạo bổ sung được đào tạo bổ sung kể từ khi Thông tư này có hiệu lực và được cấp Giấy ch ứ ng nhận hoàn thành chương trình đào tạo b ổ sung quy định tại Điều 10 Thông tư này.
Added / right-side focus
  • 1. Tuân thủ nội quy, quy chế của cơ sở hướng dẫn thực hành.
  • 2. Tuân thủ quy định, quy chế chuyên môn của cơ sở thực hành và tuân theo sự hướng dẫn của người hướng dẫn thực hành.
  • 3. Bảo đảm an toàn cho người bệnh trong quá trình thực hành, giữ bí mật thông tin của người bệnh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong quá trình thực hành.
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 03 năm 2019.
  • 2. Các cơ sở đào tạo bổ sung được đào tạo bổ sung kể từ khi Thông tư này có hiệu lực và được cấp Giấy ch ứ ng nhận hoàn thành chương trình đào tạo b ổ sung quy định tại Điều 10 Thông tư này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Hiệu lực thi hành Right: Điều 10. Trách nhiệm của người thực hành
Target excerpt

Điều 10. Trách nhiệm của người thực hành 1. Tuân thủ nội quy, quy chế của cơ sở hướng dẫn thực hành. 2. Tuân thủ quy định, quy chế chuyên môn của cơ sở thực hành và tuân theo sự hướng dẫn của người hướng dẫn thực hành...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với những người đã được cấp chứng chỉ hành nghề với chức da n h cử nhân y khoa thì được cấp đổi thành bác sỹ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị định số 109/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Ch ính phủ. 2. Đối với những người đã được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo bổ sung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện 1. Cục Khoa học Công nghệ và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Cục Quản lý Khám chữa bệnh, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền và các đơn vị thuộc Bộ c ó liên quan chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các các cơ sở đào tạo bổ sun g triển khai thực hiện Thông tư này. 2. Cơ sở đào tạo báo cáo kết quả kiểm tra, đánh giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề hướng dẫn thực hành để cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đa khoa đối với bác sỹ y khoa
Chương 1 Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về nội dung, tổ chức việc thực hành khám bệnh, chữa bệnh để cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đa khoa đối với bác sỹ y khoa và trách nhiệm thực hiện. 2. Thông tư này không áp dụng đối với bác sỹ (răng hàm mặt, y học cổ truyền, y học dự phòng, b...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc thực hành 1. Nội dung thực hành của bác sỹ y khoa (người có văn bằng bác sỹ y khoa, bác sỹ đa khoa hoặc cử nhân y khoa đã được đào tạo bổ sung theo quy định của Thông tư số 42/2018/TT-BYT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đào tạo bổ sung đối với người có văn bằng cử nhân y khoa do nước ngoài...
Chương 2 Chương 2 NỘI DUNG THỰC HÀNH KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Điều 3. Điều 3. Xây dựng, ban hành nội dung thực hành Dựa trên khung nội dung quy định tại Điều 4 Thông tư này, cơ sở hướng dẫn thực hành (bệnh viện đa khoa đã được cấp giấy phép hoạt động theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh) xây dựng, ban hành nội dung thực hành chi tiết phù hợp với năng lực và điều kiện của từng cơ sở nhưng phải bảo...
Điều 4. Điều 4. Khung nội dung, thời gian thực hành khám bệnh, chữa bệnh 1. Nội dung thực hành khám bệnh, chữa bệnh dựa trên cơ sở chuẩn năng lực của bác sỹ đa khoa đã được Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành tại Quyết định số 1854/QĐ-BYT ngày 18 tháng 05 năm 2015; các kiến thức, kỹ năng đã được đào tạo tại các trường chuyên ngành y cho bác sỹ đa khoa,...
Chương 3 Chương 3 TỔ CHỨC VIỆC THỰC HÀNH KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH