Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 18
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

hướng dẫn thực hành để cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đa khoa đối với bác sỹ y khoa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1

Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về nội dung, tổ chức việc thực hành khám bệnh, chữa bệnh để cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đa khoa đối với bác sỹ y khoa và trách nhiệm thực hiện. 2. Thông tư này không áp dụng đối với bác sỹ (răng hàm mặt, y học cổ truyền, y học dự phòng, b...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Khối lượng kiến thức, thời gian và nội dung đào tạo bổ sung 1. Đối với ngành Y khoa: Khối lượng kiến thức tối thiểu v à nội dung đào tạo bổ sung là 48 tín chỉ tương ứng với 18 tháng học tập trung, trong đ ó: a) Khối lượng kiến thức chuyên ngành thuộc lĩnh vực Nội, Ngoại, Sản, Nhi: 32 tín chỉ; b) Khối lượng kiến thức chuyên khoa...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này quy định về nội dung, tổ chức việc thực hành khám bệnh, chữa bệnh để cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đa khoa đối với bác sỹ y khoa và trách nhiệm thực hiện.
  • Thông tư này không áp dụng đối với bác sỹ (răng hàm mặt, y học cổ truyền, y học dự phòng, bác sỹ chuyên khoa khác hoặc người có văn bằng tốt nghiệp cử nhân y khoa đã được đào tạo bổ sung theo quy đ...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Khối lượng kiến thức, thời gian và nội dung đào tạo bổ sung
  • 1. Đối với ngành Y khoa:
  • Khối lượng kiến thức tối thiểu v à nội dung đào tạo bổ sung là 48 tín chỉ tương ứng với 18 tháng học tập trung, trong đ ó:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này quy định về nội dung, tổ chức việc thực hành khám bệnh, chữa bệnh để cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đa khoa đối với bác sỹ y khoa và trách nhiệm thực hiện.
  • Thông tư này không áp dụng đối với bác sỹ (răng hàm mặt, y học cổ truyền, y học dự phòng, bác sỹ chuyên khoa khác hoặc người có văn bằng tốt nghiệp cử nhân y khoa đã được đào tạo bổ sung theo quy đ...
Target excerpt

Điều 5. Khối lượng kiến thức, thời gian và nội dung đào tạo bổ sung 1. Đối với ngành Y khoa: Khối lượng kiến thức tối thiểu v à nội dung đào tạo bổ sung là 48 tín chỉ tương ứng với 18 tháng học tập trung, trong đ ó: a...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc thực hành 1. Nội dung thực hành của bác sỹ y khoa (người có văn bằng bác sỹ y khoa, bác sỹ đa khoa hoặc cử nhân y khoa đã được đào tạo bổ sung theo quy định của Thông tư số 42/2018/TT-BYT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đào tạo bổ sung đối với người có văn bằng cử nhân y khoa do nước ngoài...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Cơ sở đào tạo bổ sung Cơ sở đào tạo bổ sung là cơ sở giáo dục đang đào tạo trình độ đại h ọ c ngành tương ứng với ngành đào tạo bổ sung và đáp ứng các yêu cầu sau đây: 1. Đã được cấp Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 2. Có đủ các điều kiện m ở ngành đào tạo theo quy đị...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Nguyên tắc thực hành
  • Nội dung thực hành của bác sỹ y khoa (người có văn bằng bác sỹ y khoa, bác sỹ đa khoa hoặc cử nhân y khoa đã được đào tạo bổ sung theo quy định của Thông tư số 42/2018/TT-BYT ngày 26 tháng 12 năm 2...
  • Người thực hành (là bác sỹ y khoa) được thực hiện các kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh trực tiếp trên người bệnh, thực hành việc kê đơn thuốc dưới sự giám sát của người hướng dẫn thực hành (Người hướn...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Cơ sở đào tạo bổ sung
  • Cơ sở đào tạo bổ sung là cơ sở giáo dục đang đào tạo trình độ đại h ọ c ngành tương ứng với ngành đào tạo bổ sung và đáp ứng các yêu cầu sau đây:
  • 1. Đã được cấp Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc thực hành
  • Nội dung thực hành của bác sỹ y khoa (người có văn bằng bác sỹ y khoa, bác sỹ đa khoa hoặc cử nhân y khoa đã được đào tạo bổ sung theo quy định của Thông tư số 42/2018/TT-BYT ngày 26 tháng 12 năm 2...
  • Người thực hành (là bác sỹ y khoa) được thực hiện các kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh trực tiếp trên người bệnh, thực hành việc kê đơn thuốc dưới sự giám sát của người hướng dẫn thực hành (Người hướn...
Target excerpt

Điều 2. Cơ sở đào tạo bổ sung Cơ sở đào tạo bổ sung là cơ sở giáo dục đang đào tạo trình độ đại h ọ c ngành tương ứng với ngành đào tạo bổ sung và đáp ứng các yêu cầu sau đây: 1. Đã được cấp Giấy chứng nhận kiểm định...

left-only unmatched

Chương 2

Chương 2 NỘI DUNG THỰC HÀNH KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Xây dựng, ban hành nội dung thực hành Dựa trên khung nội dung quy định tại Điều 4 Thông tư này, cơ sở hướng dẫn thực hành (bệnh viện đa khoa đã được cấp giấy phép hoạt động theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh) xây dựng, ban hành nội dung thực hành chi tiết phù hợp với năng lực và điều kiện của từng cơ sở nhưng phải bảo...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Xác định ngành đào tạo bổ sung 1. Người có văn bằng cử nhân y khoa do nước ngoài cấp được xác định ngành đào tạo bổ sung như sau: a) Ngành Y khoa đối với người đã hoàn thành chương trình đào tạo c ử nhân y khoa do nước ngoài cấp trong đó có tổng khối lượng kiến thức thuộc cá c môn học/học phần chuyên ngành về lĩnh vực Nội, Ngoạ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Xây dựng, ban hành nội dung thực hành
  • Dựa trên khung nội dung quy định tại Điều 4 Thông tư này, cơ sở hướng dẫn thực hành (bệnh viện đa khoa đã được cấp giấy phép hoạt động theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh) xây dựng, ban hàn...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Xác định ngành đào tạo bổ sung
  • 1. Người có văn bằng cử nhân y khoa do nước ngoài cấp được xác định ngành đào tạo bổ sung như sau:
  • a) Ngành Y khoa đối với người đã hoàn thành chương trình đào tạo c ử nhân y khoa do nước ngoài cấp trong đó có tổng khối lượng kiến thức thuộc cá c môn học/học phần chuyên ngành về lĩnh vực Nội, Ng...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Xây dựng, ban hành nội dung thực hành
  • Dựa trên khung nội dung quy định tại Điều 4 Thông tư này, cơ sở hướng dẫn thực hành (bệnh viện đa khoa đã được cấp giấy phép hoạt động theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh) xây dựng, ban hàn...
Target excerpt

Điều 4. Xác định ngành đào tạo bổ sung 1. Người có văn bằng cử nhân y khoa do nước ngoài cấp được xác định ngành đào tạo bổ sung như sau: a) Ngành Y khoa đối với người đã hoàn thành chương trình đào tạo c ử nhân y kho...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Khung nội dung, thời gian thực hành khám bệnh, chữa bệnh 1. Nội dung thực hành khám bệnh, chữa bệnh dựa trên cơ sở chuẩn năng lực của bác sỹ đa khoa đã được Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành tại Quyết định số 1854/QĐ-BYT ngày 18 tháng 05 năm 2015; các kiến thức, kỹ năng đã được đào tạo tại các trường chuyên ngành y cho bác sỹ đa khoa,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3

Chương 3 TỔ CHỨC VIỆC THỰC HÀNH KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Xây dựng Kế hoạch hướng dẫn thực hành 1. Hằng năm, dựa trên nhu cầu của người cần được hướng dẫn thực hành, khả năng tiếp nhận người thực hành, cơ sở hướng dẫn thực hành phải xây dựng Kế hoạch hướng dẫn thực hành. 2. Kế hoạch hướng dẫn thực hành bao gồm số lượng người thực hành mà cơ sở có thể tiếp nhận trong năm; số lượng và d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tiếp nhận người thực hành và ký Hợp đồng thực hành khám bệnh, chữa bệnh 1. Cơ sở hướng dẫn thực hành phải tiếp nhận người thực hành theo Kế hoạch hướng dẫn thực hành đã công bố công khai. Trường hợp không tiếp nhận thì phải có văn bản phản hồi cho người thực hành biết và nêu rõ lý do. 2. Cơ sở hướng dẫn thực hành ký Hợp đồng th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phân công người hướng dẫn thực hành 1. Người đứng đầu cơ sở hướng dẫn thực hành phải phân công người hướng dẫn thực hành cho người thực hành theo quy định khoản 2 Điều 16 Nghị định 109/2016/NĐ-CP. 2. Trường hợp có nhiều người hướng dẫn thực hành cho một người thực hành thì phải phân công rõ phạm vi hướng dẫn và thời gian hướng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Theo dõi, quản lý, đánh giá quá trình thực hành và xác nhận quá trình thực hành 1. Cơ sở hướng dẫn thực hành phải phân công đơn vị chức năng theo dõi, giám sát, quản lý hoạt động hướng dẫn thực hành của cơ sở mình. 2. Người trực tiếp hướng dẫn thực hành đánh giá, nhận xét quá trình thực hành của người thực hành theo từng nội du...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chi phí hướng dẫn thực hành 1. Các cơ sở hướng dẫn thực hành tự xác định chi phí thực hành theo nguyên tắc tính đúng, tính đủ chi phí để hướng dẫn thực hành trên cơ sở lấy thu bù chi; việc hạch toán, thu chi, thanh quyết toán phải được thực hiện theo đúng quy định của pháp luật. 2. Cơ sở thực hành phải công bố công khai chi phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4

Chương 4 TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của người thực hành 1. Tuân thủ nội quy, quy chế của cơ sở hướng dẫn thực hành. 2. Tuân thủ quy định, quy chế chuyên môn của cơ sở thực hành và tuân theo sự hướng dẫn của người hướng dẫn thực hành. 3. Bảo đảm an toàn cho người bệnh trong quá trình thực hành, giữ bí mật thông tin của người bệnh, cơ sở khám bệnh, chữ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của người hướng dẫn thực hành 1. Tuân thủ sự phân công hướng dẫn thực hành của người đứng đầu cơ sở hướng dẫn thực hành. 2. Trường hợp vượt quá khả năng chuyên môn hoặc có lý do chính đáng khác, người hướng dẫn thực hành được từ chối hướng dẫn thực hành và phải báo cáo người đứng đầu cơ sở hướng dẫn thực hành. 3. B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của cơ sở hướng dẫn thực hành 1. Xây dựng nội dung hướng dẫn thực hành của cơ sở, xây dựng Kế hoạch hướng dẫn thực hành. 2. Tổ chức hoạt động hướng dẫn thực hành theo nội dung hướng dẫn thực hành và Kế hoạch hướng dẫn thực hành của cơ sở. 3. Cơ sở hướng dẫn thực hành cấp Giấy xác nhận quá trình thực hành cho người...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Kinh phí đào tạo bổ sung 1. Các cơ sở đào tạo bổ sung xác định chi phí đào tạo bổ sung theo nguyên tắc tính đúng, tính đủ chi phí trên cơ sở lấy thu bù chi và công khai minh bạch. 2. Kinh phí đào tạo bổ sung do đối tượng đào tạo bổ sung tự chi trả.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Trách nhiệm của cơ sở hướng dẫn thực hành
  • 1. Xây dựng nội dung hướng dẫn thực hành của cơ sở, xây dựng Kế hoạch hướng dẫn thực hành.
  • 2. Tổ chức hoạt động hướng dẫn thực hành theo nội dung hướng dẫn thực hành và Kế hoạch hướng dẫn thực hành của cơ sở.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Kinh phí đào tạo bổ sung
  • 1. Các cơ sở đào tạo bổ sung xác định chi phí đào tạo bổ sung theo nguyên tắc tính đúng, tính đủ chi phí trên cơ sở lấy thu bù chi và công khai minh bạch.
  • 2. Kinh phí đào tạo bổ sung do đối tượng đào tạo bổ sung tự chi trả.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của cơ sở hướng dẫn thực hành
  • 1. Xây dựng nội dung hướng dẫn thực hành của cơ sở, xây dựng Kế hoạch hướng dẫn thực hành.
  • 2. Tổ chức hoạt động hướng dẫn thực hành theo nội dung hướng dẫn thực hành và Kế hoạch hướng dẫn thực hành của cơ sở.
Target excerpt

Điều 11. Kinh phí đào tạo bổ sung 1. Các cơ sở đào tạo bổ sung xác định chi phí đào tạo bổ sung theo nguyên tắc tính đúng, tính đủ chi phí trên cơ sở lấy thu bù chi và công khai minh bạch. 2. Kinh phí đào tạo bổ sung...

left-only unmatched

Chương 5

Chương 5 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 01 năm 2021. 2. Bãi bỏ quy định: “Trường hợp là bác sỹ đa khoa thì đăng ký thực hành theo một trong bốn chuyên khoa nội, ngoại, sản, nhi hoặc đăng ký thực hành theo một trong các hệ nội - nhi hoặc ngoại - sản. Trường hợp thực hành theo hệ thì tổng thời gian thực hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều khoản chuyển tiếp 1. Trường hợp bác sỹ y khoa đang thực hành khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 41/2011/TT-BYT. 2. Trường hợp bác sỹ đa khoa muốn cấp chứng chỉ hành nghề với phạm vi hoạt động chuyên môn là: khám bệnh, chữa bệnh nội kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản đã được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Y tế giao Cục Quản lý khám, chữa bệnh chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc triển khai, thực hiện Thông tư này. Cục Khoa học Công nghệ và Đào tạo, các Vụ, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế có trách nhiệm phối hợp thực hiện công tác hướng dẫn thực hành thuộc lĩnh vực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề quy định về đào tạo bổ sung đối với người có văn bằng cử nhân y khoa do nước ngoài cấp
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về cơ sở, đối tượng, nội dung, thời gian đào tạo bổ sung và cấp Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình đào tạo bổ sung để được coi là tương đương với văn b ằ ng bác sỹ và được cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh với chức danh là bác sỹ theo ngành đào tạo đối với người có văn bằ...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng đào tạo bổ sung Công dân Việt Nam có văn bằng cử nhân y khoa do nước ngoài cấp và được Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận tương đương trình độ đại học có nhu cầu đào tạo bổ sung để thực hành tại bệnh viện và đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Điều 6. Điều 6. Kiểm tra đầu vào 1. Người có nhu cầu đào tạo bổ sung phải thực hiện 2 (hai) bài kiểm tra về kiến thức cơ sở ngành và kiến thức ngành/chuyên ngành; m ỗ i bài phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng từ 5 (năm) điểm trở lên theo thang điểm 10 mới được xét tuyển. 2. Hình thức: trắc nghiệm 90 phút hoặc tự luận 120 phút. 3. Thủ trưởng cơ...
Điều 7. Điều 7. Chỉ tiêu đào tạo bổ sung Cơ sở đào tạo xác định chỉ tiêu đào tạo bổ sung hàng năm không vượt quá 20% chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo trình độ đại học của ngành tương ứng trong năm học đó. Chỉ tiêu đào tạo bổ sung không nằm trong tổng chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo trình độ đại học hằng năm đã được cơ sở đào tạo xác định theo quy định...
Điều 8. Điều 8. Hình thức, tổ chức và quản lý đào tạo 1. Hình thức đào tạo: tập trung tại cơ sở đào tạo. 2. Cơ sở đào tạo tổ chức quản lý và triển khai đào tạo bổ sung của từng ngành theo chương trình được xây dựng theo quy định tại khoản 4 Điều 5 Thông tư này. 3. Tổ chức kiểm tra, đánh giá các môn học/học phần trong chương trình đào tạo thực...
Điều 9. Điều 9. Kiểm tra, đánh giá kết quả đầu ra Cơ sở đào tạo tổ chức kiểm tra, đánh giá năng lực đầu ra đối với m ỗ i học viên để đảm bảo người học có năng lực tương đương bác sĩ cùng ngành tại cơ s ở đào tạo.
Điều 10. Điều 10. Cấp Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình đào tạo bổ sung 1. Người học được cơ sở đào tạo cấp Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình đào tạo bổ sung khi đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Không đang trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự; b) Không đang trong thời gian bị cơ sở đào tạo kỷ luật từ hình thức cản h cáo tr...