Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 45

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định tỷ lệ phân bổ, nội dung chi và mức chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị quyết này quy định tỷ lệ phân bổ kinh phí ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông giai đoạn 2019 – 2020; nội dung chi, mức chi phục vụ công tác bảo đảm trật tự an toàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông 1. Ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán chi cho các đơn vị theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành, trong dự toán chi thường xuyên của các đơn vị do Hội đòng nhân dân các cấp quyết định. 2. Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh 70% số thu xử phạt vi ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định tỷ lệ phân bổ kinh phí ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông giai đoạn 2019 - 2020, cụ thể: a) 70% cho lực lượng công an (trừ lực lượng công an xã) ; b) 30% cho các lực lượng khác của tỉnh tham gia công tác bảo đảm trật tự a...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Nội dung chi và mức chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông 1. Nội dung chi đảm bảo trật tự an toàn giao thông của huyện, thị xã, thành phố: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 3 và Thông tư số 01/2018/TT-BTC ngày 02/01/2018 của Bộ Tài chính và các nội dung quy định tại Nghị quyết này. 2. Chi thực hiện các nhiệm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ - Bộ Y tế, Trưởng ban Ban quản lý các Dự án, Chủ nhiệm các Chương trình, Dự án và Thủ trưởng các đơn vị Hành chính sự nghiệp trực thuộc Y tế có nguồn viện trợ không hoàn lại chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ (Đã ký) Đỗ Nguyên Phương Q...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nội dung chi và mức chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông
  • 1. Nội dung chi đảm bảo trật tự an toàn giao thông của huyện, thị xã, thành phố:
  • Thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 3 và Thông tư số 01/2018/TT-BTC ngày 02/01/2018 của Bộ Tài chính và các nội dung quy định tại Nghị quyết này.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ
  • Bộ Y tế, Trưởng ban Ban quản lý các Dự án, Chủ nhiệm các Chương trình, Dự án và Thủ trưởng các đơn vị Hành chính sự nghiệp trực thuộc Y tế có nguồn viện trợ không hoàn lại chịu trách nhiệm thi hành...
  • BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung chi và mức chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông
  • 1. Nội dung chi đảm bảo trật tự an toàn giao thông của huyện, thị xã, thành phố:
  • Thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 3 và Thông tư số 01/2018/TT-BTC ngày 02/01/2018 của Bộ Tài chính và các nội dung quy định tại Nghị quyết này.
Target excerpt

Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ - Bộ Y tế, Trưởng ban Ban quản lý các Dự án, Chủ nhiệm các Chương trình, Dự án và Thủ trưởng các đơn vị Hành chính sự nghiệp trực thuộc Y tế c...

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định việc quản lý tài chính đối với nguồn viện trợ không hoàn lại thuộc Bộ Y tế
Điều 1. Điều 1. Ban hành: “Quy định việc quản lý tài chính đối với nguồn viện trợ không hoàn lại thuộc Bộ Y tế”.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Thông tư số 04-BYT-TT ngày 02/4/1994 của Bộ Y tế về việc Hướng dẫn quản lý và sử dụng nguồn tiền viện trợ quốc tế của các Chương trình, Đề án thuộc ngành Y tế để chi tiêu trong nước.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy định này áp dụng cho các nguồn viện trợ không hoàn lại của Chính phủ các nước, các tổ chức quốc tế, các tổ chức tài chính quốc tế, các tổ chức phi chính phủ nước ngoài và cá nhân ở nước ngoài (gọi chung là các tổ chức viện trợ) viện trợ cho Chương trình, Dự án, viện trợ không theo chương trình, dự án trong cơ quan Bộ Y tế (...
Điều 2. Điều 2. Viện trợ không hoàn lại của tổ chức viện trợ được Chính phủ giao cho Bộ Y tế quản lý và thực hiện theo Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản pháp quy hiện hành về quản lý tài chính - ngân sách, trừ trường hợp trong Hiệp định viện trợ có quy định khác.
Điều 3. Điều 3. Các Đơn vị thụ hưởng nhận những khoản viện trợ không hoàn lại được quyền sử dụng toàn bộ nguồn viện trợ để thực hiện các mục tiêu đã ký kết hoặc thỏa thuận với tổ chức viện trợ.
Điều 4. Điều 4. Các khoản viện trợ bằng tiền (ngoại tệ hoặc tiền đồng Việt Nam) phải chuyển vào tài khoản của Bộ Y tế để tập chung quản lý (Trừ những Đơn vị thụ hưởng theo thỏa thuận với cơ quan tài trợ phải mở tài khoản riêng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt).