Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành Luật quản lý thuế về việc đăng ký thuế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I

Phần I QUY ĐỊNH CHUNG VỀ ĐĂNG KÝ THUẾ 1. Đăng ký thuế 1.1. Đăng ký thuế là việc người nộp thuế kê khai những thông tin của người nộp thuế theo mẫu quy định và nộp tờ khai cho cơ quan quản lý thuế để bắt đầu thực hiện nghĩa vụ về thuế với Nhà nước theo các quy định của pháp luật. 1.2. Tổng Cục Thuế là cơ quan nhà nước có trách nhiệm quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II

Phần II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ ĐĂNG KÝ THUẾ I. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THUẾ 1. Thời hạn đăng ký thuế: Đối tượng thuộc diện đăng ký thuế phải đăng ký thuế theo mẫu quy định với cơ quan thuế, trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày: - Được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép thành lập và hoạt động hoặc giấy chứng nhận đầu tư; -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.15 repeal instruction

Phần III

Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Thông tư số 10/2006/TT-BTC ngày 14/02/2006 của Bộ Tài chính. Người nộp thuế đã được cấp mã số thuế theo Thông tư số 79/1998/TT-BTC ngày 12/06/1998 và Thông tư số 68/2003/TT-BTC ngày 17/07/2003 của Bộ Tài chính và Thông tư số 8...

Open section

Tiêu đề

Thông tư hướng dẫn thi hành Quyết định số 75/1998/QÐ-TTg ngày 4/4/1998 của Thủ tướng Chính phủ quy định về mã số đối tượng nộp thuế

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Thông tư số 10/2006/TT-BTC ngày 14/02/2006 của Bộ Tài chính.
  • Người nộp thuế đã được cấp mã số thuế theo Thông tư số 79/1998/TT-BTC ngày 12/06/1998 và Thông tư số 68/2003/TT-BTC ngày 17/07/2003 của Bộ Tài chính và Thông tư số 80/2004/TT-BTC ngày 13/08/2004 và...
Added / right-side focus
  • Thông tư hướng dẫn thi hành Quyết định số 75/1998/QÐ-TTg ngày 4/4/1998 của Thủ tướng Chính phủ quy định về mã số đối tượng nộp thuế
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Thông tư số 10/2006/TT-BTC ngày 14/02/2006 của Bộ Tài chính.
  • Người nộp thuế đã được cấp mã số thuế theo Thông tư số 79/1998/TT-BTC ngày 12/06/1998 và Thông tư số 68/2003/TT-BTC ngày 17/07/2003 của Bộ Tài chính và Thông tư số 80/2004/TT-BTC ngày 13/08/2004 và...
Target excerpt

Thông tư hướng dẫn thi hành Quyết định số 75/1998/QÐ-TTg ngày 4/4/1998 của Thủ tướng Chính phủ quy định về mã số đối tượng nộp thuế

Only in the right document

Mục lục ngân sách: Mục lục ngân sách: Cấp Chương Loại Khoản Mã ngành nghề: Phương pháp tính thuế GTGT: Khấu trừ trực tiếp trên GTGT Trực tiếp trên DT Khoán Ngày nhận được tờ khai:.../.../ Ngày kiểm tra tờ khai:.../..../... Người kiểm tra (ký, ghi rõ họ tên) BẢN KÊ CÁC ĐƠN VỊ THÀNH VIÊN STT Tên gọi Địa chỉ Quận/huyện Tỉnh/thành phố BẢN KÊ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC...
Mục lục ngân sách: Mục lục ngân sách: Cấp Chương Loại Khoản Mã ngành nghề: Phương pháp tính thuế GTGT: Khấu trừ trực tiếp trên GTGT Trực tiếp trên DT Khoán Ngày nhận được tờ khai:.../.../ Ngày kiểm tra tờ khai:.../..../... Người kiểm tra (ký, ghi rõ họ tên) BẢN KÊ KHO HÀNG TRỰC THUỘC STT Tên gọi Địa chỉ Quận/huyện Tỉnh/thành phố MẪU SỐ: 02-ĐK-TCT HƯỚNG D...
Mục lục ngân sách Mục lục ngân sách Mã ngành nghề Phương pháp tính thuế GTGT: Khấu trừ Trực tiếp trên GTGT Trực tiếp trên DT Khoán Ngày nhận được tờ khai:.../.../ Người kiểm tra (ký, ghi rõ họ tên) Ngày kiểm tra tờ khai:.../..../... MẪU SỐ: 03-ĐK-TCT HƯỚNG DẪN KÊ KHAI Chỉ tiêu Nội dung hướng dẫn 1. Tên chính thức: Ghi rõ ràng, đầy đủ bằng chữ in hoa tên...
Mục lục ngân sách: Mục lục ngân sách: Phương pháp tính thuế GTGT: Khấu trừ Trực tiếp trên GTGT Trực tiếp trên DT Khoán Ngày nhận được tờ khai:.../.../ Ngày kiểm tra tờ khai:.../..../... Người kiểm tra (ký, ghi rõ họ tên) BẢN KÊ CÁC NHÀ THẦU PHỤ SUB - CONTRACTOR DECLARATION S TT No. Tên Nhà thầu phụ Name of Sub-contract Quốc tịch Nationnality Mã số ĐTNT t...