Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định

Open section

Tiêu đề

V/v: Quy định định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2004

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v: Quy định định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2004
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định, cụ thể như sau: Giá tính thuế tài nguyên (chưa bao gồm thuế VAT): Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn): 60.000 đồng/m 3 .

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định về định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2004. (Có quy định chi tiết kèm theo ).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định về định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2004.
  • (Có quy định chi tiết kèm theo ).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định, cụ thể như sau:
  • Giá tính thuế tài nguyên (chưa bao gồm thuế VAT): Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn): 60.000 đồng/m 3 .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/7/2019, các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định.

Open section

Điều 2.

Điều 2. UBND các huyện, thị xã căn cử định mức phân bổ ngân sách tại quy định này, căn cứ khả năng Tài chính ngân sách do tăng thu, sắp xếp nhiệm vụ chi và yêu cầu, nhiệm vụ của địa phương, trình HĐND huyện, thị xã định mức phân bổ dự toán chi ngân sách năm 2004 để làm căn cứ phân bổ dự toán ngân sách cấp huyện, thị xã và xã, phường, t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • UBND các huyện, thị xã căn cử định mức phân bổ ngân sách tại quy định này, căn cứ khả năng Tài chính ngân sách do tăng thu, sắp xếp nhiệm vụ chi và yêu cầu, nhiệm vụ của địa phương, trình HĐND huyệ...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/7/2019, các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Bảng giá tính thu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông ( Bà ): Chánh văn phòng HĐND-UBND tỉnh, giám đốc Sở Kế hoạch - đầu tư, giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh;Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các ngành, các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2004./. Nơi nhận: - TT Tỉnh uỷ (Để -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • đầu tư, giám đốc Sở Tài chính
  • Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2004./.
Removed / left-side focus
  • Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Các ông ( Bà ): Chánh văn phòng HĐND-UBND tỉnh, giám đốc Sở Kế hoạch
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các ngành, các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện quyết định này.

Only in the right document

CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Căn cứ xây dựng định mức phân bổ dự toán chi ngân sách năm 2004: 1. Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước sửa đổi ; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/06/2003 củạ Chính phủ; Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước sửa đổi ; các quy định về chế độ, chính sách, tiêu chuẩn, đị...
Điều 2. Điều 2. Tiêu chí xây dựng định mức phân bổ dự toán chi ngân sách năm 2004: 1. Tiêu chí cơ bản: - Xác định tiêu chí cơ bản trong xây dựng định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2004 là Dân số theo số liệu công bố của Cục Thống kê tỉnh . - Theo quy định tại Quyết định số 139/2003/QĐ-TTg ngày 11/7/2003 của Thủ tướng Chính p...
Điều 3 Điều 3 . Nguyên tắc xây dựng định mức phân bổ dự toán chi ngân sách 2004: 1- Đảm bảo nguyên tắc dự toán năm 2004 của các cấp ngân sách cao hơn dự toán năm 2003 và đảm bảo phục vụ tốt các nhiệm vụ phát triển kinh tế-xã hội, an ninh quốc phòng của địa phương, đặc biệt là các chương trình kinh tế trọng điểm nhằm đẩy nhanh tốc độ tăng trưở...
CHƯƠNG II : NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ TH Ể : CHƯƠNG II : NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ TH Ể :
Điều 4. Điều 4. Định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2004: 1- định mức phân bổ dự toán chi sư nghiẽp giáo dục: Phân bổ theo dân số trong độ tuổi đến trường từ 01 đến 18 tuổi. Đơn vị tính: Đồng/người dân / năm Dân số Định mức phân bổ năm 2004 Chia theo cấp ngân sách Cấp tỉnh Huyện, thị xã Vùng núi thấp 500.005 183.695 316.310 V...
Điều 5. Điều 5. Các quy định khác: Ngoài định mức phân bổ nêu ừên, căn cứ vào khả năng tăng thu ngân sách, các nguồn bổ sung hỗ trợ thêm của trung ương. UBND tỉnh trình HĐND tỉnh quyết định bổ sung cho từng huyện, thị xã, từng lĩnh vực cụ thể.
CHƯƠNG III . TỔ CHỨC THỰC HIỆN: CHƯƠNG III . TỔ CHỨC THỰC HIỆN: