Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 68

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về ban hành Quy định về trình tự, thủ tục hỗ trợ kinh phí đầu tư, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2019-2021 theo Nghị quyết số 50/2018/NQ-HĐND ngày 18/12/2018 của HĐND tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục hỗ trợ kinh phí đầu tư, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2019-2021 theo Nghị quyết số 50/2018/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 6 năm 2019. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH TRÌNH TỰ, THỦ TỤC HỖ TRỢ KINH PHÍ ĐẦU TƯ, PHÁT TRI...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục hỗ trợ kinh phí đầu tư, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2019-2021 theo Nghị quyết số 50/2018/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc. 2. Đối tượng áp dụng: Các d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí đầu tư, phát triển cụm công nghiệp 1. Đối với đơn vị kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp: a) Thành phần hồ sơ: - Văn bản đề nghị của UBND cấp huyện và của đơn vị kinh doanh hạ tầng đề nghị UBND tỉnh, Sở Công Thương hỗ trợ kinh phí; - Bản sao Quyết định phê duyệt quy hoạch phát triển cụm công nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trình tự, thủ tục hỗ trợ kinh phí và thẩm định kinh phí hỗ trợ đầu tư, phát triển cụm công nghiệp 1. Cách thức thực hiện: Doanh nghiệp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu chính gửi về Sở Công Thương qua Trung tâm Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc. 2. Trình tự thực hiện: - Doanh nghiệp nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, địa phương tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. 2. Trước ngày 30 tháng 7 hàng năm, Sở Công Thương tổng hợp, xây dựng dự toán kinh phí thực hiện chính sách, gửi Sở Tài chính tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí nguồn kinh phí thực hiện trong dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Phối hợp với Sở Công Thương xây dựng kế hoạch và trình Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí thực hiện chính sách trong dự toán ngân sách hàng năm. 2. Thẩm định mức hỗ trợ và quyết toán nguồn kinh phí hỗ trợ thực hiện chính sách hàng năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan 1. Các sở, ngành liên quan, căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, chịu trách nhiệm hướng dẫn các tổ chức, cá nhân liên quan trong quá trình thực hiện chính sách. 2. Cung cấp các hồ sơ, tài liệu liên quan đến việc xây dựng hồ sơ hỗ trợ theo quy định này. Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Kiểm tra, xác nhận và có văn bản gửi Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương về việc hỗ trợ kinh phí đầu tư, phát triển cụm công nghiệp trên cơ sở đề xuất của đơn vị kinh doanh hạ tầng và các cơ sở sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp. 2. Phối hợp với Sở Công Thương kiểm tra, gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các tổ chức được hưởng chính sách 1. Thực hiện đúng quy hoạch và dự án đầu tư đã được cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt. 2. Cung cấp các hồ sơ, tài liệu liên quan đến việc xây dựng hồ sơ hỗ trợ theo quy định này và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các hồ sơ, tài liệu, số liệu do đơn v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân thực hiện tốt công tác quản lý, đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp, kêu gọi, thu hút các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp, góp phần phát triển kinh tế - xã hội địa phương, tạo việc làm cho người lao động được Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu gặp khó khăn, vướng mắc phát sinh, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Công Thương để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết hoặc sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Điều 1. Điều 1. Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, cụ thể như sau: 1. Nuôi giữ đàn lợn giống gốc (cấp ông bà). Phụ lục số 01 2. Nuôi giữ đàn lợn đực khai thác tinh, sản xuất liều tinh lợn phục...
Điều 2. Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn, kiểm tra giám sát chặt chẽ việc triển khai, thực hiện của các đơn vị bảo đảm đúng quy định; chịu trách nhiệm toàn diện trước Chủ tịch UBND tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ nội dung thẩm định trình ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sá...
Điều 3. Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế các Quyết định số 1264/QĐ-UBND ngày 03/6/2020 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt Định mức kinh tế - Kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực nông nghiệp & PTNT; Quyết định số 1087/QĐ-UBND ngày 18/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về ban hành đ...
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng đối với hoạt động Nuôi giữ đàn lợn giống gốc (Cấp ông bà) trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: - Định mức này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách phá...
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT Tên dịch vụ: Nuôi giữ đàn lợn giống gốc (Cấp ông bà) I. Định mức lao động STT Định mức lao động trực tiếp Định mức (công) Căn cứ xây dựng 1 Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư, bác sỹ thú y trở lên) Phụ lục II, V tại Quyết định 217/QĐ - BNN - KHCN ngày 14/01/2021 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định m...
Mục 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với lợn giống ngoại theo tiêu chuẩn TCVN 9111: 2011 Mục 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với lợn giống ngoại theo tiêu chuẩn TCVN 9111: 2011 2 Số con cai sữa/ổ Con ≥ 9,0 3 Số ngày cai sữa Ngày 21 - 28 4 Khối lượng sơ sinh sống/ổ Kg YS≥ 13,5 LR ≥ 13,5 DR ≥ 12,5 Pi ≥ 12,8 5 Khối lượng cai sữa/ổ Kg YS≥ 55,0 LR ≥ 55,0 DR ≥ 50,0 Pi ≥ 50,0 6 Tuổi đẻ lứa đầu ngày 380-385 7 Số lứa đẻ/nái/năm Lứa YS ≥ 2,...
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng đối với hoạt động Nuôi giữ đàn lợn đực khai thác tinh, sản xuất liều tinh lợn phục vụ thụ tinh nhân tạo cho đàn lợn nái trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: - Định mức này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của...