Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển cho cấp huyện từ nguồn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2012 – 2015 và quy định hỗ trợ có mục tiêu từ vốn đầu tư do tỉnh quản lý
37/2011/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ giá điện đối với dự án đỉện gió nối lưới
96/2012/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển cho cấp huyện từ nguồn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2012 – 2015 và quy định hỗ trợ có mục tiêu từ vốn đầu tư do tỉnh quản lý
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ giá điện đối với dự án đỉện gió nối lưới
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ giá điện đối với dự án đỉện gió nối lưới
- Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển cho cấp huyện từ nguồn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2012 – 2015 và quy định hỗ trợ có mục tiêu từ vốn đầu tư do...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này nội dung các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển cho cấp huyện từ nguồn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2012 - 2015 và quy định hỗ trợ có mục tiêu từ vốn đầu tư do tỉnh quản lý.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn việc Nhà nước hỗ trợ giá điện đối với dự án điện gió nối lưới thông qua Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam theo quy định tại Quyết định số 37/2011/QĐ-TTg ngày 29/6/2011 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế hỗ trợ phát triển các dự án điện gió tại Việt Nam (sau đây gọi là Quyết định số 37/20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn việc Nhà nước hỗ trợ giá điện đối với dự án điện gió nối lưới thông qua Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam theo quy định tại Quyết định số 37/2011/QĐ-TTg ngày 29/6/2011 của Thủ t...
- 2. Sản phẩm điện được Nhà nước hỗ trợ giá là điện sản xuất từ các dự án điện gió được xây dựng, vận hành và đấu nối vào lưới điện quốc gia để cung cấp một phần hoặc toàn bộ điện năng sản xuất.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này nội dung các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển cho cấp huyện từ nguồn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2012
- 2015 và quy định hỗ trợ có mục tiêu từ vốn đầu tư do tỉnh quản lý.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ nguồn vốn ngân sách quy định tại Điều 1 của Quyết định này là cơ sở để xây dựng dự toán chi đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước của các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp Giám đốc Sở Tài chính triển khai Quy...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng được hỗ trợ giá điện Đối tượng được Nhà nước hỗ trợ giá điện thông qua Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam là Tập đoàn Điện lực Việt Nam hoặc đơn vị trực thuộc được ủy quyền (sau đây gọi là Bên mua điện) mua điện từ các doanh nghiệp sản xuất, vận hành kinh doanh bán điện từ các dự án điện gió (sau đây gọi là Bên bán điện)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng được hỗ trợ giá điện
- Đối tượng được Nhà nước hỗ trợ giá điện thông qua Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam là Tập đoàn Điện lực Việt Nam hoặc đơn vị trực thuộc được ủy quyền (sau đây gọi là Bên mua điện) mua điện từ các doa...
- Điều 2. Các nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ nguồn vốn ngân sách quy định tại Điều 1 của Quyết định này là cơ sở để xây dựng dự toán chi đầu tư phát triển từ ngân...
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối với các công trình được hỗ trợ 100% chi phí xây dựng từ vốn đầu tư do tỉnh quản lý và thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư (phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật) của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, trước khi phê duyệt phải có văn bản đồng ý của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy mô và tổng mức đầu tư của công trình.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện được hỗ trợ giá điện 1. Bên mua điện có trách nhiệm mua toàn bộ điện năng được sản xuất từ các nhà máy điện gió nối lưới thuộc địa bàn mình quản lý theo quy định tại khoản 1, Điều 11 và khoản 1, Điều 14 Quyết định số 37/2011/QĐ-TTg. 2. Việc mua bán điện được thực hiện thông qua hợp đồng mua bán điện được lập theo Hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều kiện được hỗ trợ giá điện
- 1. Bên mua điện có trách nhiệm mua toàn bộ điện năng được sản xuất từ các nhà máy điện gió nối lưới thuộc địa bàn mình quản lý theo quy định tại khoản 1, Điều 11 và khoản 1, Điều 14 Quyết định số 3...
- Việc mua bán điện được thực hiện thông qua hợp đồng mua bán điện được lập theo Hợp đồng mua bán điện mẫu áp dụng cho các dự án điện gió nối lưới do Bộ Công Thương ban hành.
- Đối với các công trình được hỗ trợ 100% chi phí xây dựng từ vốn đầu tư do tỉnh quản lý và thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư (phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật) của Ủy ban nhân dân các huyện, thị...
Left
Điều 4
Điều 4 . Đối với các công trình đang được hỗ trợ có mục tiêu theo Quyết định số 08/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh: - Đối với các công trình đang thi công dở dang, vốn đầu tư do ngân sách tỉnh quản lý sẽ bố trí tiếp đủ số vốn hỗ trợ để thanh toán giá trị khối lượng hoà...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức hỗ trợ giá điện 1. Mức hỗ trợ giá điện cho Bên mua điện đối với toàn bộ sản lượng điện mua từ các nhà máy điện gió nối lưới là 207 đồng/kWh. 2. Mức hỗ trợ giá điện sẽ thay đổi theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ trong từng thời kỳ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mức hỗ trợ giá điện
- 1. Mức hỗ trợ giá điện cho Bên mua điện đối với toàn bộ sản lượng điện mua từ các nhà máy điện gió nối lưới là 207 đồng/kWh.
- 2. Mức hỗ trợ giá điện sẽ thay đổi theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ trong từng thời kỳ.
- Điều 4 . Đối với các công trình đang được hỗ trợ có mục tiêu theo Quyết định số 08/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh:
- - Đối với các công trình đang thi công dở dang, vốn đầu tư do ngân sách tỉnh quản lý sẽ bố trí tiếp đủ số vốn hỗ trợ để thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành;
- - Đối với các công trình đã có kết quả đấu thầu, chỉ định thầu trước ngày quy định này có hiệu lực thi hành, vẫn thực hiện theo cơ chế hỗ trợ của Quyết định số 08/200...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và áp dụng từ năm 2012 đến năm 2015. Quyết định này thay thế Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển cho cấp huyện bằng nguồn vốn ngân sách...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Số tiền hỗ trợ giá điện Số tiền hỗ trợ giá điện cho Bên mua điện được xác định như sau: Số tiền hỗ trợ giá điện (đồng) = Mức hỗ trợ giá điện (đồng/kWh) x Sản lượng điện mua (kWh) Trong đó, sản lượng điện mua là sản lượng điện năng của Bên bán điện thực tế giao cho Bên mua điện trong từng đợt thanh toán tại điểm giao nhận điện v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Số tiền hỗ trợ giá điện
- Số tiền hỗ trợ giá điện cho Bên mua điện được xác định như sau:
- Số tiền hỗ trợ giá điện (đồng)
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và áp dụng từ năm 2012 đến năm 2015.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển cho cấ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 6; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - TT.Tỉ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thời gian hỗ trợ giá điện 1. Thời gian hỗ trợ giá điện là thời gian Hợp đồng mua bán điện theo quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 11 Quyết định số 37/2011/QĐ-TTg và có hiệu lực. 2. Thời gian hỗ trợ giá điện sẽ thay đổi theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ trong từng thời kỳ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thời gian hỗ trợ giá điện
- 1. Thời gian hỗ trợ giá điện là thời gian Hợp đồng mua bán điện theo quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 11 Quyết định số 37/2011/QĐ-TTg và có hiệu lực.
- 2. Thời gian hỗ trợ giá điện sẽ thay đổi theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ trong từng thời kỳ.
- Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu...
- - Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
Unmatched right-side sections