Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 76
Right-only sections 31

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về trình tự tiếp nhận đơn; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về bảo vệ môi trường

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự tiếp nhận đơn; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về bảo vệ môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chánh Thanh tra tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Website Chính phủ; - Bộ Tài nguyên & Môi trường - Cục Kiểm tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này điều chỉnh mối quan hệ về trình tự tiếp nhận đơn tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng điều chỉnh. - Các quyết định hành chính, hành vi hành chính về bảo vệ môi trường của cơ quan hành chính Nhà nước, người có thẩm quyền trong cơ quan quản lý Nhà nước về môi trường. - Hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường của cơ quan, tổ chức, cá nhân gây thiệt hại hoặc đe dọa gây thiệt hại lợi ích của Nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường, Chủ tịch UBND các cấp trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tiếp công dân theo định kỳ và chỉ đạo, phân công các đơn vị trực thuộc thường xuyên tiếp công dân, cơ quan, tổ chức để tiếp nhận và giải quyết các tranh chấp, khiếu nại, tố cáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Khiếu nại, nội dung khiếu nại hành chính về bảo vệ môi trường. 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại với cơ quan nhà nước có thẩm quyền về hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường, xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của mình. 2. Khiếu nại hành chính về bảo vệ môi trường gồm: Quyết định xử phạt vi phạm hành chính; quyết địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tố cáo, nội dung tố cáo về bảo vệ môi trường. 1. Tố cáo về bảo vệ môi trường là việc công dân báo cho cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền biết về hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường của bất cứ cơ quan, tổ chức, cá nhân nào gây thiệt hại hoặc đe dọa gây thiệt hại lợi ích Nhà nước; quyền và lợi ích hợp pháp của côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tranh chấp về môi trường. 1. Nội dung tranh chấp về môi trường bao gồm: a) Tranh chấp về quyền, trách nhiệm bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng thành phần môi trường; b) Tranh chấp về việc xác định nguyên nhân gây ra ô nhiễm, suy thoái, sự cố môi trường; về trách nhiệm xử lý, khắc phục hậu quả, bồi thường thiệt hại do ô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TIẾP NHẬN, XỬ LÝ ĐƠN VÀ TỔ CHỨC TIẾP CÔNG DÂN ĐẾN TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1

MỤC 1 Tiếp nhận và xử lý đơn khiếu nại về bảo vệ môi trường

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Khiếu nại lần đầu về bảo vệ môi trường: Người khiếu nại lần đầu về bảo vệ môi trường phải khiếu nại với người đã ra quyết định hành chính hoặc cơ quan có cán bộ, công chức có hành vi hành chính mà người khiếu nại có căn cứ cho rằng quyết định, hành vi đó là trái pháp luật, xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của mình theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại (trong trường hợp khiếu nại bằng đơn, trong đơn phải đầy đủ nội dung theo khoản 1, Điều 33 của Luật Khiếu nại tố cáo) hoặc người khiếu nại đến khiếu nại trực tiếp theo Khoản 2, Điều 33 Luật Khiếu nại tố cáo mà thuộc thẩm quyền giải quyết của mình thì người giải quyết kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Trường hợp có khiếu nại lần hai thì được thực hiện như sau: 1. Đối với khiếu nại mà cấp dưới đã giải quyết nhưng vẫn tiếp tục khiếu nại thì người khiếu nại lần hai phải gửi đơn kèm theo bản sao quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu và các tài liệu liên quan (nếu có) cho người giải quyết khiếu nại lần hai. 2. Đối với khiếu nại...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Cơ sở vật chất kỹ thuật 1. Thanh tra Tài nguyên và Môi trường được trang bị phương tiện, trang thiết bị kỹ thuật, trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu. Nghiêm cấm tổ chức, cá nhân sử dụng trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu tương tự, gây sự nhầm lẫn với Thanh tra Tài nguyên và Môi trường. 2. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên...

Open section

This section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trường hợp có khiếu nại lần hai thì được thực hiện như sau:
  • Đối với khiếu nại mà cấp dưới đã giải quyết nhưng vẫn tiếp tục khiếu nại thì người khiếu nại lần hai phải gửi đơn kèm theo bản sao quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu và các tài liệu liên quan...
  • Đối với khiếu nại mà đã quá thời hạn giải quyết theo quy định tại Điều 20, Điều 21 Bản quy định này mà chưa được giải quyết thì trong thời hạn 30 ngày người khiếu nại phải gửi đơn đến cấp thẩm quyề...
Added / right-side focus
  • Điều 20. Cơ sở vật chất kỹ thuật
  • 1. Thanh tra Tài nguyên và Môi trường được trang bị phương tiện, trang thiết bị kỹ thuật, trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu.
  • Nghiêm cấm tổ chức, cá nhân sử dụng trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu tương tự, gây sự nhầm lẫn với Thanh tra Tài nguyên và Môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trường hợp có khiếu nại lần hai thì được thực hiện như sau:
  • Đối với khiếu nại mà cấp dưới đã giải quyết nhưng vẫn tiếp tục khiếu nại thì người khiếu nại lần hai phải gửi đơn kèm theo bản sao quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu và các tài liệu liên quan...
  • Đối với khiếu nại mà đã quá thời hạn giải quyết theo quy định tại Điều 20, Điều 21 Bản quy định này mà chưa được giải quyết thì trong thời hạn 30 ngày người khiếu nại phải gửi đơn đến cấp thẩm quyề...
Target excerpt

Điều 20. Cơ sở vật chất kỹ thuật 1. Thanh tra Tài nguyên và Môi trường được trang bị phương tiện, trang thiết bị kỹ thuật, trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu. Nghiêm cấm tổ chức, cá nhân sử dụng trang phục, phù...

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của mình và không thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 32 của Luật Khiếu nại, tố cáo đã được sửa đổi, bổ sung theo khoản 8, Điều 01 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Khiếu nại tố cáo ngày 29/11/2005 thì người giải quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Tiếp nhận và xử lý đơn khiếu nại về bảo vệ môi trường 1. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường khi nhận được đơn khiếu nại về bảo vệ môi trường thì xử lý theo quy định tại Điều 6 Nghị định 136/2006/NĐ-CP ngày 14/11/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khiếu nại tố cáo và Luật sửa đổi, bổ sung...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước trong hoạt động của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường 1. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xây dựng tổ chức, chỉ đạo hoạt động của Thanh tra Bộ; trang bị cơ sở vật chất, kỹ thuật, trang phục và các điều kiện khác phục vụ hoạt động thanh tra; xử lý kịp thời...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Tiếp nhận và xử lý đơn khiếu nại về bảo vệ môi trường
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường khi nhận được đơn khiếu nại về bảo vệ môi trường thì xử lý theo quy định tại Điều 6 Nghị định 136/2006/NĐ-CP ngày 14/11/2006 của Chính phủ quy định...
  • trừ các trường hợp quy định tại Điều 32 của Luật Khiếu nại, tố cáo đã được sửa đổi, bổ sung theo Khoản 8, Điều 01 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Khiếu nại tố cáo ngày 29/11/2005.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước trong hoạt động của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường
  • 1. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xây dựng tổ chức, chỉ đạo hoạt động của Thanh tra Bộ
  • trang bị cơ sở vật chất, kỹ thuật, trang phục và các điều kiện khác phục vụ hoạt động thanh tra
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Tiếp nhận và xử lý đơn khiếu nại về bảo vệ môi trường
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường khi nhận được đơn khiếu nại về bảo vệ môi trường thì xử lý theo quy định tại Điều 6 Nghị định 136/2006/NĐ-CP ngày 14/11/2006 của Chính phủ quy định...
  • trừ các trường hợp quy định tại Điều 32 của Luật Khiếu nại, tố cáo đã được sửa đổi, bổ sung theo Khoản 8, Điều 01 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Khiếu nại tố cáo ngày 29/11/2005.
Target excerpt

Điều 6. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước trong hoạt động của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường 1. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xây dựng tổ chức, chỉ đạo hoạt động của Thanh...

left-only unmatched

MỤC 2

MỤC 2 Tiếp nhận và xử lý đơn tố cáo về bảo vệ môi trường

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Người tố cáo về bảo vệ môi trường phải gửi đơn đến cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền. Trong đơn tố cáo phải ghi rõ họ, tên, địa chỉ người tố cáo; nội dung tố cáo. Trong trường hợp đến tố cáo trực tiếp hoặc tố cáo qua đường dây nóng thì người có trách nhiệm tiếp nhận phải ghi lại nội dung tố cáo, họ tên, địa chỉ người tố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tiếp nhận và xử lý đơn, thư tố cáo về bảo vệ môi trường. 1. Các đơn, thư tố cáo về bảo vệ môi trường do công dân gửi đến (trực tiếp hoặc gián tiếp) sau khi tiếp nhận đều phải ghi vào sổ theo dõi đơn tố cáo về môi trường; 2. Người tiếp nhận đơn, thư tố cáo hoặc tố cáo trực tiếp phải ghi phiếu tiếp nhận tố cáo (theo mẫu) cung cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3

MỤC 3 Tiếp nhận và xử lý đơn tranh chấp về môi trường

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tranh chấp về môi trường phải gửi đơn đến cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền. Trong đơn tranh chấp phải ghi rõ họ, tên, địa chỉ tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tranh chấp; nội dung tranh chấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Việc tiếp nhận và xử lý đơn tranh chấp về môi trường được xử lý giống như việc tiếp nhận và xử lý đơn tố cáo về bảo vệ môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 4

MỤC 4 Tổ chức tiếp công dân đến khiếu nại, tố cáo về bảo vệ môi trường

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Việc tổ chức tiếp công dân đến khiếu nại, tố cáo về bảo vệ môi trường được tiến hành theo quy định tại Chương V của Luật Khiếu nại tố cáo và các quy định tại Điều 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53 Nghị định 136/2006/NĐ-CP ngày 14/11/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khiếu nại tố cáo và Luật sửa đổi,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm tiếp công dân của Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện, Sở Tài nguyên và Môi trường và Văn phòng Tiếp công dân của Ủy ban nhân dân tỉnh: 1. Đối với Ủy ban nhân dân cấp xã: cán bộ tiếp công dân của Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tiếp nhận việc khiếu nại, tố cáo về bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KHIẾU NẠI, THẨM QUYỀN, THỜI HẠN GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1

MỤC 1 Thẩm quyền, thời hạn giải quyết khiếu nại về bảo vệ môi trường

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại về bảo vệ môi trường. 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã), có thẩm quyền giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính về bảo vệ môi trường của mình, của người có trách nhiệm do mình quản lý trực tiếp. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp hu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thời hạn giải quyết khiếu nại được tính từ khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thụ lý đơn đến khi có quyết định giải quyết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thời hạn giải quyết khiếu nại lần đầu về bảo vệ môi trường. 1. Thời hạn giải quyết khiếu nại lần đầu về bảo vệ môi trường là không quá 30 ngày kể từ ngày thụ lý giải quyết; đối với những vụ việc phức tạp thì thời hạn giải quyết khiếu nại có thể kéo dài hơn nhưng không quá 45 ngày kể từ ngày thụ lý để giải quyết. Ở vùng sâu, vù...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thời hạn giải quyết khiếu nại về môi trường lần hai. 1. Thời hạn giải quyết khiếu nại về bảo vệ môi trường lần hai không quá 45 ngày kể từ ngày thụ lý giải quyết; đối với những vụ việc phức tạp thì thời hạn giải quyết khiếu nại có thể kéo dài hơn nhưng không quá 60 ngày kể từ ngày thụ lý để giải quyết. Ở vùng sâu, vùng xa, đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày hết thời hạn giải quyết khiếu nại về bảo vệ môi trường lần đầu quy định tại Điều 20 của Bản quy định này mà khiếu nại không được giải quyết hoặc kể từ ngày nhận được quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu mà người khiếu nại không đồng ý thì có quyền khiếu nại đến người có thẩm quyền giải quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 23.

Điều 23. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày hết thời hạn giải quyết khiếu nại về bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 21 của Bản quy định này mà khiếu nại không được giải quyết hoặc kể từ ngày nhận được quyết định giải quyết khiếu nại mà người khiếu nại không đồng ý thì có quyền khởi kiện vụ án hành chính tại Tòa án; đối với vùng s...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Kinh phí hoạt động Kinh phí hoạt động của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường do ngân sách nhà nước bảo đảm theo quy định về phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành và các nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật. Việc lập, cấp phát, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí nghiệp vụ thanh tra thực hiện theo quy định của pháp...

Open section

This section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày hết thời hạn giải quyết khiếu nại về bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 21 của Bản quy định này mà khiếu nại không được giải quyết hoặc kể từ ngày...
  • đối với vùng sâu, vùng xa, vùng đi lại khó khăn thì thời hạn nói trên có thể kéo dài hơn nhưng không quá 45 ngày.
Added / right-side focus
  • Điều 21. Kinh phí hoạt động
  • Kinh phí hoạt động của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường do ngân sách nhà nước bảo đảm theo quy định về phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành và các nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật.
  • Việc lập, cấp phát, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí nghiệp vụ thanh tra thực hiện theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày hết thời hạn giải quyết khiếu nại về bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 21 của Bản quy định này mà khiếu nại không được giải quyết hoặc kể từ ngày...
  • đối với vùng sâu, vùng xa, vùng đi lại khó khăn thì thời hạn nói trên có thể kéo dài hơn nhưng không quá 45 ngày.
Target excerpt

Điều 21. Kinh phí hoạt động Kinh phí hoạt động của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường do ngân sách nhà nước bảo đảm theo quy định về phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành và các nguồn kinh phí khác theo quy định của p...

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại về bảo vệ môi trường: 1. Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường có trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc các cơ quan, đơn vị cấp dưới giải quyết kịp thời các khiếu nại thuộc thẩm quyền. 2. Thủ trưởng cơ quan quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường khi nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2

MỤC 2 Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại về bảo vệ môi trường

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Người giải quyết khiếu nại lần đầu về bảo vệ môi trường phải thực hiện theo trình tự như sau: 1. Người giải quyết khiếu nại lần đầu phải tiến hành thẩm tra, xác minh, gặp gỡ, đối thoại trực tiếp với người khiếu nại, người bị khiếu nại, người có quyền và lợi ích có liên quan để làm rõ nội dung khiếu nại, yêu cầu của người khiếu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 26.

Điều 26. Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu về bảo vệ môi trường phải có đầy đủ các nội dung theo quy định tại Điều 38 của Luật Khiếu nại tố cáo đã được sửa đổi, bổ sung theo khoản 11, điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại tố cáo ngày 29/11/2005.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Vị trí, chức năng của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường Thanh tra Tài nguyên và Môi trường là cơ quan thanh tra theo ngành, lĩnh vực, bao gồm Thanh tra Bộ Tài nguyên và Môi trường (sau đây gọi là Thanh tra Bộ) và Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường (sau đây gọi là Thanh tra Sở) thực hiện chức năng thanh tra hành chính và tha...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu về bảo vệ môi trường phải có đầy đủ các nội dung theo quy định tại Điều 38 của Luật Khiếu nại tố cáo đã được sửa đổi, bổ sung theo khoản 11, điều 1 Luật sửa...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Vị trí, chức năng của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường
  • Thanh tra Tài nguyên và Môi trường là cơ quan thanh tra theo ngành, lĩnh vực, bao gồm Thanh tra Bộ Tài nguyên và Môi trường (sau đây gọi là Thanh tra Bộ) và Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường (s...
Removed / left-side focus
  • Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu về bảo vệ môi trường phải có đầy đủ các nội dung theo quy định tại Điều 38 của Luật Khiếu nại tố cáo đã được sửa đổi, bổ sung theo khoản 11, điều 1 Luật sửa...
Target excerpt

Điều 1. Vị trí, chức năng của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường Thanh tra Tài nguyên và Môi trường là cơ quan thanh tra theo ngành, lĩnh vực, bao gồm Thanh tra Bộ Tài nguyên và Môi trường (sau đây gọi là Thanh tra Bộ...

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trong trường hợp khiếu nại tiếp thì người khiếu nại phải gửi đơn kèm theo bản sao quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu và các tài liệu có liên quan (nếu có) cho người giải quyết khiếu nại lần hai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm và quyền hạn của người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần hai: Người giải quyết khiếu nại lần hai có quyền và ra quyết định giải quyết theo quy định Điều 44 và Điều 45 của Luật Khiếu nại tố cáo đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 17, khoản 18 điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Khiếu nại tố cáo ngà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 29.

Điều 29. Đối với đơn khiếu nại về bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã thì giải quyết theo Điều 10 của Nghị định 136/2006/NĐ-CP ngày 14/11/2006 của Chính phủ và Thông tư 01/2003/TTLT-BTNMT-BNV ngày 15/7/2003 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ c...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì hoặc tham gia xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trình Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường kiến nghị cấp có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành các văn bản quy phạm pháp luật phù hợp với yêu cầu quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường. 2. Th...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Đối với đơn khiếu nại về bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã thì giải quyết theo Điều 10 của Nghị định 136/2006/NĐ-CP ngày 14/11/2006 của Chính phủ và Thông tư...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Tài nguyên và Môi trường
  • Chủ trì hoặc tham gia xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trình Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường kiến nghị cấp có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành các văn bản quy phạm pháp luật phù h...
  • 2. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra hành chính theo quy định tại khoản 1 Điều 16 của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Đối với đơn khiếu nại về bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã thì giải quyết theo Điều 10 của Nghị định 136/2006/NĐ-CP ngày 14/11/2006 của Chính phủ và Thông tư...
Target excerpt

Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì hoặc tham gia xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trình Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường kiến nghị cấp có thẩm quyền sửa đổi, bổ s...

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Đối với đơn khiếu nại về bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện thì trình tự tiến hành giải quyết như sau: 1. Đối với khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính về bảo vệ môi trường của mình thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ vào nội dung, tính chất vụ việc để giao cho C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Đối với đơn khiếu nại về bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường thì trình tự tiến hành giải quyết như sau: 1. Đối với khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính về bảo vệ môi trường của mình, của cán bộ, công chức do mình quản lý trực tiếp thì Giám đốc Sở Tài nguyên và M...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Đối với đơn khiếu nại về bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thì trình tự tiến hành giải quyết như sau: 1. Đối với khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính về bảo vệ môi trường của mình thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nội dung, tính chất vụ việc để giao Chánh Than...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Việc giải quyết khiếu nại trong lĩnh vực bảo vệ môi trường phải được lập thành hồ sơ theo Điều 47 của Luật khiếu nại, tố cáo đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 20, điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại tố cáo ngày 29/11/2005.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THỜI HẠN, THẨM QUYỀN, TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT TỐ CÁI VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1

MỤC 1 Thời hạn, thẩm quyền giải quyết tố cáo về bảo vệ môi trường

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Thời hạn giải quyết tố cáo, phản ánh về bảo vệ môi trường là không quá 60 ngày, kể từ ngày thụ lý giải quyết; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn có thể kéo dài hơn nhưng không quá 90 ngày, kể từ ngày thụ lý giải quyết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Thẩm quyền giải quyết tố cáo trong lĩnh vực bảo vệ môi trường: 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giải quyết đơn thư tố cáo về bảo vệ môi trường có nội dung đơn giản, phạm vi hẹp thuộc thẩm quyền quản lý của cấp xã như: các tranh chấp về vệ sinh môi trường trong khu dân cư, việc gây ô nhiễm môi trường của các cơ sở sản xuất ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Thẩm quyền của Chánh Thanh tra các cấp trong việc giải quyết tố cáo về bảo vệ môi trường. 1. Chánh Thanh tra cấp huyện có thẩm quyền: xác minh, kết luận nội dung tố cáo, kiến nghị biện pháp xử lý tố cáo thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện khi được giao; 2. Chánh Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường có thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2

MỤC 2 Trình tự giải quyết tố cáo về bảo vệ môi trường

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Đối với những đơn tố cáo về bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thì giải quyết như sau: 1. Khi nhận được tin báo của nhân dân hoặc đơn tố cáo về bảo vệ môi trường mà thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức ngay việc kiểm tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Đối với tố cáo về bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền xử lý của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường thì người giải quyết tố cáo thực hiện theo quy định tại Điều 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, của Bản quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Đối với tố cáo về bảo vệ môi trường có nội dung “đơn giản” thì người có thẩm quyền giải quyết tố cáo giao cho Chánh Thanh tra cấp mình tiến hành xác minh, kết luận nội dung tố cáo và kiến nghị giải quyết tố cáo; cơ quan được giao nhiệm vụ xác minh phải ra quyết định thụ lý để cử cán bộ có chuyên môn, nghiệp vụ, chức năng tiến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Trong quá trình giải quyết tố cáo về bảo vệ môi trường người được giao nhiệm vụ xác minh phải tạo điều kiện để người bị tố cáo giải trình, đưa ra những bằng chứng để chứng minh tính đúng, sai của những nội dung bị tố cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Việc thu thập những tài liệu, chứng cứ trong quá trình xác minh, giải quyết tố cáo phải được ghi chép thành văn bản và lưu vào hồ sơ giải quyết tố cáo. Sau khi kết thúc việc xác minh, người được giao nhiệm vụ xác minh phải có báo cáo xác minh và văn bản kết luận về nội dung tố cáo, kiến nghị giải quyết tố cáo đồng thời phải có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Căn cứ vào kết quả xác minh, kết luận về nội dung tố cáo, người giải quyết tố cáo tiến hành xử lý như sau: 1. Trong trường hợp người bị tố cáo không vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường, không vi phạm về nhiệm vụ, công vụ trong việc quản lý môi trường thì phải có kết luận rõ và thông báo bằng văn bản cho người bị tố cáo, cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Đối với những tố cáo về bảo vệ môi trường có nội dung phức tạp liên quan đến nhiều lĩnh vực thì cơ quan có thẩm quyền giải quyết phải tiến hành thanh tra, kiểm tra để xem xét, kết luận giải quyết tố cáo. Việc thanh tra để giải quyết đơn thư tố cáo trong lĩnh vực bảo vệ môi trường được tiến hành theo chế độ thanh tra đột xuất v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Người có thẩm quyền giải quyết tố cáo về bảo vệ môi trường có nội dung phức tạp ra quyết định thanh tra đột xuất theo đề nghị của Chánh Thanh tra cùng cấp. Trường hợp những vụ việc vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường cần phải tiến hành thanh tra kịp thời thì Chánh Thanh tra cùng cấp ra quyết định thanh tra chuyên ngành về b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Nội dung quyết định thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực bảo vệ môi trường. 1. Căn cứ pháp lý để thanh tra; 2. Đối tượng được thanh tra, nội dung thanh tra, phạm vi, nhiệm vụ thanh tra; 3. Thời hạn tiến hành thanh tra; 4. Trưởng đoàn thanh tra và các thành viên khác của đoàn thanh tra.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Nội dung chủ yếu của cuộc thanh tra chuyên ngành về bảo vệ môi trường để giải quyết đơn thư tố cáo trong lĩnh vực bảo vệ môi trường: 1. Xem xét đánh giá việc tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và các văn bản có liên quan đối với đối tượng được thanh tra; 2. Đánh giá việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Căn cứ kết quả thanh tra, kết quả phân tích mẫu môi trường, tiêu chuẩn môi trường cho phép và các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. Chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày kết thúc cuộc thanh tra, Trưởng Đoàn Thanh tra phải báo cáo kết quả thanh tra trình người ra quyết định thanh tra xem xét cho ý kiến chỉ đạo để soạn thảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Văn bản kết luận vụ việc phải được soạn thảo dựa trên các quy định của nhà nước về bảo vệ môi trường, các yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước, các tiêu chuẩn về môi trường để đánh giá được những mặt đã làm được, những tồn tại, mức độ vi phạm các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường của đối tượng được thanh tra, văn bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Văn bản kết luận thanh tra phải gửi cho người giải quyết tố cáo về bảo vệ môi trường và đối tượng thanh tra. Trường hợp người giải quyết tố cáo là người ra quyết định thanh tra thì kết luận thanh tra còn được gửi cho Chánh Thanh tra cùng cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Căn cứ vào kết luận thanh tra, chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày nhận kết luận thanh tra người có thẩm quyền giải quyết tố cáo tiến hành xử lý hoặc kiến nghị xử lý theo quy định tại Điều 43 của Bản quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Căn cứ kết luận giải quyết tố cáo, cơ quan giải quyết tố cáo phải ra văn bản thông báo kết luận giải quyết tố cáo cho người tố cáo biết, cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân chuyển đơn đến khi họ có yêu cầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Việc giải quyết tố cáo về bảo vệ môi trường phải được lập thành hồ sơ theo Điều 73 của Luật Khiếu nại tố cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V THỜI HẠN, THẨM QUYỀN, TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VỀ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Thời hạn giải quyết tranh chấp về môi trường là không quá 60 ngày, kể từ ngày thụ lý giải quyết; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn có thể kéo dài hơn nhưng không quá 90 ngày, kể từ ngày thụ lý giải quyết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp về môi trường: 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giải quyết các tranh chấp về môi trường giữa cá nhân với cá nhân với nhau; hoà giải các tranh chấp về môi trường phát sinh trên địa bàn theo quy định của pháp luật về hoà giải; 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện giải quyết các tranh chấp về m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Việc giải quyết tranh chấp về môi trường được thực hiện theo quy định của pháp luật về giải quyết tranh chấp dân sự ngoài hợp đồng và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện giải quyết khiếu nại, tố cáo về bảo vệ môi trường đúng pháp luật và kịp thời góp phần làm giảm thiểu ô nhiễm môi trường, ổn định chính trị, trật tự an toàn xã hội ở địa phương sẽ được xem xét khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Người nào khi thực hiện nhiệm vụ, công vụ trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo về bảo vệ môi trường mà có hành vi bao che cho người có hành vi vi phạm mà gây hậu quả thì tuỳ theo mức độ nặng nhẹ thì bị xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Người nào có một trong các hành vi sau đây thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại về bảo vệ môi trường thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật: 1. Kích động, cưỡng ép, dụ dỗ, mua chuộc người khác khiếu nại, tố cáo về bảo vệ môi trường s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp phải thường xuyên xem xét, giải quyết các vụ khiếu nại, tố cáo về bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của mình trong thời gian theo quy định, không để tồn động hoặc kéo dài.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan hữu quan có trách nhiệm hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ trong việc giải quyết các khiếu nại, tố cáo về bảo vệ môi trường theo quy định tại Bản quy định này để thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Hàng tháng, hàng quý, hàng năm Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện phải tổng hợp tình hình giải quyết các khiếu nại, tố cáo về bảo vệ môi trường trong phạm vi, nhiệm vụ của mình về Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, đôn đốc các đơn vị trực thuộc, Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện Bản quy định này. Hàng tháng, hàng quý, hàng năm tổng hợp tình hình giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo về bảo vệ môi trường thuộc phạm vi, trách nhiệm của mình gửi về Thanh tra tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý trực tiếp của cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài và tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến lĩnh vực tài nguyên và môi t...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc hoạt động của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường 1. Hoạt động thanh tra tài nguyên và môi trường phải tuân theo pháp luật; bảo đảm chính xác, khách quan, trung thực, công khai, dân chủ, kịp thời; không làm cản trở đến hoạt động bình thường của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra và cơ quan, tổ chức, cá n...
Điều 4. Điều 4. Mối quan hệ của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường 1. Thanh tra Bộ chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn về công tác, tổ chức và nghiệp vụ của Thanh tra Chính phủ. 2. Thanh tra Sở chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; chịu sự hướng...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong hoạt động của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường Thủ trưởng các cơ quan công an, cơ quan thanh tra chuyên ngành và các cơ quan, tổ chức liên quan khác trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Thanh tra Tài nguyên và Môi trường trong việc phòng ngừa, phát...
Chương II Chương II TỔ CHỨC CỦA THANH TRA TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Điều 7. Điều 7. Tổ chức của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường 1. Tổ chức của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường bao gồm: a) Thanh tra Bộ Tài nguyên và Môi trường; b) Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Thanh tra Bộ và Thanh tra Sở có con dấu riêng.