Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường
65/2006/NĐ-CP
Right document
Về việc ban hành quy định về trình tự tiếp nhận đơn; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về bảo vệ môi trường
21/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí, chức năng của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường Thanh tra Tài nguyên và Môi trường là cơ quan thanh tra theo ngành, lĩnh vực, bao gồm Thanh tra Bộ Tài nguyên và Môi trường (sau đây gọi là Thanh tra Bộ) và Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường (sau đây gọi là Thanh tra Sở) thực hiện chức năng thanh tra hành chính và tha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý trực tiếp của cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài và tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến lĩnh vực tài nguyên và môi t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường 1. Hoạt động thanh tra tài nguyên và môi trường phải tuân theo pháp luật; bảo đảm chính xác, khách quan, trung thực, công khai, dân chủ, kịp thời; không làm cản trở đến hoạt động bình thường của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra và cơ quan, tổ chức, cá n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mối quan hệ của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường 1. Thanh tra Bộ chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn về công tác, tổ chức và nghiệp vụ của Thanh tra Chính phủ. 2. Thanh tra Sở chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; chịu sự hướng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong hoạt động của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường Thủ trưởng các cơ quan công an, cơ quan thanh tra chuyên ngành và các cơ quan, tổ chức liên quan khác trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Thanh tra Tài nguyên và Môi trường trong việc phòng ngừa, phát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước trong hoạt động của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường 1. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xây dựng tổ chức, chỉ đạo hoạt động của Thanh tra Bộ; trang bị cơ sở vật chất, kỹ thuật, trang phục và các điều kiện khác phục vụ hoạt động thanh tra; xử lý kịp thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC CỦA THANH TRA TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường 1. Tổ chức của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường bao gồm: a) Thanh tra Bộ Tài nguyên và Môi trường; b) Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Thanh tra Bộ và Thanh tra Sở có con dấu riêng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thanh tra Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Thanh tra Bộ là cơ quan của Bộ Tài nguyên và Môi trường, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Thanh tra Bộ có các phòng trực thuộc do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quyết định t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Thanh tra Sở là cơ quan trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành trong phạm vi quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Thanh tra Sở có Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì hoặc tham gia xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trình Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường kiến nghị cấp có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành các văn bản quy phạm pháp luật phù hợp với yêu cầu quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường. 2. Th...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Việc tổ chức tiếp công dân đến khiếu nại, tố cáo về bảo vệ môi trường được tiến hành theo quy định tại Chương V của Luật Khiếu nại tố cáo và các quy định tại Điều 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53 Nghị định 136/2006/NĐ-CP ngày 14/11/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khiếu nại tố cáo và Luật sửa đổi,...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Chủ trì hoặc tham gia xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trình Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường kiến nghị cấp có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành các văn bản quy phạm pháp luật phù h...
- 2. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra hành chính theo quy định tại khoản 1 Điều 16 của Nghị định này.
- Việc tổ chức tiếp công dân đến khiếu nại, tố cáo về bảo vệ môi trường được tiến hành theo quy định tại Chương V của Luật Khiếu nại tố cáo và các quy định tại Điều 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53 Ngh...
- Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Chủ trì hoặc tham gia xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trình Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường kiến nghị cấp có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành các văn bản quy phạm pháp luật phù h...
- 2. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra hành chính theo quy định tại khoản 1 Điều 16 của Nghị định này.
Điều 16. Việc tổ chức tiếp công dân đến khiếu nại, tố cáo về bảo vệ môi trường được tiến hành theo quy định tại Chương V của Luật Khiếu nại tố cáo và các quy định tại Điều 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53 Nghị định 136/...
Left
Điều 11.
Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Lãnh đạo, chỉ đạo công tác thanh tra trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Xây dựng chương trình, kế hoạch thanh tra trình Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch đó. 3. Trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra hành chính theo quy định tại khoản 1 Điều 16 của Nghị định này. 2. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường theo quy định tại khoản 2 Điều 16 của Nghị định này. 3. Xử phạt vi phạm hành c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Lãnh đạo, chỉ đạo công tác thanh tra trong phạm vi quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Xây dựng chương trình, kế hoạch thanh tra trình Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường quyết định và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch đó. 3. Trình Giám đốc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 THANH TRA VIÊN TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG, CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thanh tra viên Tài nguyên và Môi trường 1. Thanh tra viên Tài nguyên và Môi trường là công chức nhà nước được bổ nhiệm vào ngạch thanh tra để thực hiện nhiệm vụ thanh tra. 2. Thanh tra viên Tài nguyên và Môi trường phải đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn và được hưởng các chế độ, chính sách theo quy định của pháp luật. 3. Khi t...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Việc giải quyết khiếu nại trong lĩnh vực bảo vệ môi trường phải được lập thành hồ sơ theo Điều 47 của Luật khiếu nại, tố cáo đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 20, điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại tố cáo ngày 29/11/2005.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 33.` in the comparison document.
- Điều 14. Thanh tra viên Tài nguyên và Môi trường
- 1. Thanh tra viên Tài nguyên và Môi trường là công chức nhà nước được bổ nhiệm vào ngạch thanh tra để thực hiện nhiệm vụ thanh tra.
- 2. Thanh tra viên Tài nguyên và Môi trường phải đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn và được hưởng các chế độ, chính sách theo quy định của pháp luật.
- Việc giải quyết khiếu nại trong lĩnh vực bảo vệ môi trường phải được lập thành hồ sơ theo Điều 47 của Luật khiếu nại, tố cáo đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 20, điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một...
- Điều 14. Thanh tra viên Tài nguyên và Môi trường
- 1. Thanh tra viên Tài nguyên và Môi trường là công chức nhà nước được bổ nhiệm vào ngạch thanh tra để thực hiện nhiệm vụ thanh tra.
- 2. Thanh tra viên Tài nguyên và Môi trường phải đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn và được hưởng các chế độ, chính sách theo quy định của pháp luật.
Điều 33. Việc giải quyết khiếu nại trong lĩnh vực bảo vệ môi trường phải được lập thành hồ sơ theo Điều 47 của Luật khiếu nại, tố cáo đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 20, điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của...
Left
Điều 15.
Điều 15. Cộng tác viên Thanh tra Tài nguyên và Môi trường 1. Cộng tác viên Thanh tra Tài nguyên và Môi trường là người được Thanh tra Tài nguyên và Môi trường trưng tập để thực hiện nhiệm vụ thanh tra. 2. Việc trưng tập, tiêu chuẩn, chế độ, trách nhiệm của Cộng tác viên Thanh tra Tài nguyên và Môi trường thực hiện theo quy định tại Điề...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Đối với đơn khiếu nại về bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thì trình tự tiến hành giải quyết như sau: 1. Đối với khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính về bảo vệ môi trường của mình thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nội dung, tính chất vụ việc để giao Chánh Than...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 32.` in the comparison document.
- Điều 15. Cộng tác viên Thanh tra Tài nguyên và Môi trường
- 1. Cộng tác viên Thanh tra Tài nguyên và Môi trường là người được Thanh tra Tài nguyên và Môi trường trưng tập để thực hiện nhiệm vụ thanh tra.
- 2. Việc trưng tập, tiêu chuẩn, chế độ, trách nhiệm của Cộng tác viên Thanh tra Tài nguyên và Môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 32 của Luật Thanh tra và các quy định khác của pháp luật có...
- Điều 32. Đối với đơn khiếu nại về bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thì trình tự tiến hành giải quyết như sau:
- Đối với khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính về bảo vệ môi trường của mình thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nội dung, tính chất vụ việc để giao Chánh Thanh tra tỉnh hoặc Giám...
- Đối với khiếu nại về bảo vệ môi trường mà Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường đã giải quyết nhưng còn có khiếu nại thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho Ch...
- Điều 15. Cộng tác viên Thanh tra Tài nguyên và Môi trường
- 1. Cộng tác viên Thanh tra Tài nguyên và Môi trường là người được Thanh tra Tài nguyên và Môi trường trưng tập để thực hiện nhiệm vụ thanh tra.
- 2. Việc trưng tập, tiêu chuẩn, chế độ, trách nhiệm của Cộng tác viên Thanh tra Tài nguyên và Môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 32 của Luật Thanh tra và các quy định khác của pháp luật có...
Điều 32. Đối với đơn khiếu nại về bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thì trình tự tiến hành giải quyết như sau: 1. Đối với khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chí...
Left
Chương IV
Chương IV HOẠT ĐỘNG THANH TRA TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nội dung hoạt động thanh tra tài nguyên và môi trường 1. Thanh tra hành chính Thanh tra việc chấp hành chính sách, pháp luật và thực hiện nhiệm vụ được giao của cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý trực tiếp của Thủ trưởng cùng cấp. Nội dung, trình tự, thủ tục tiến hành thanh tra hành chính thực hiện theo quy định từ...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Thời hạn giải quyết tố cáo, phản ánh về bảo vệ môi trường là không quá 60 ngày, kể từ ngày thụ lý giải quyết; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn có thể kéo dài hơn nhưng không quá 90 ngày, kể từ ngày thụ lý giải quyết.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 34.` in the comparison document.
- Điều 16. Nội dung hoạt động thanh tra tài nguyên và môi trường
- 1. Thanh tra hành chính
- Thanh tra việc chấp hành chính sách, pháp luật và thực hiện nhiệm vụ được giao của cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý trực tiếp của Thủ trưởng cùng cấp.
- Điều 34. Thời hạn giải quyết tố cáo, phản ánh về bảo vệ môi trường là không quá 60 ngày, kể từ ngày thụ lý giải quyết
- đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn có thể kéo dài hơn nhưng không quá 90 ngày, kể từ ngày thụ lý giải quyết.
- Điều 16. Nội dung hoạt động thanh tra tài nguyên và môi trường
- 1. Thanh tra hành chính
- Thanh tra việc chấp hành chính sách, pháp luật và thực hiện nhiệm vụ được giao của cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý trực tiếp của Thủ trưởng cùng cấp.
Điều 34. Thời hạn giải quyết tố cáo, phản ánh về bảo vệ môi trường là không quá 60 ngày, kể từ ngày thụ lý giải quyết; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn có thể kéo dài hơn nhưng không quá 90 ngày, kể từ ngày thụ l...
Left
Điều 17.
Điều 17. Hình thức thanh tra 1. Hoạt động thanh tra được thực hiện dưới hình thức thanh tra theo chương trình, kế hoạch và thanh tra đột xuất. 2. Thanh tra theo chương trình kế hoạch được tiến hành theo chương trình, kế hoạch đã được phê duyệt. 3. Thanh tra đột xuất được tiến hành khi phát hiện cơ quan, tổ chức, cá nhân có dấu hiệu vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Phương thức hoạt động thanh tra 1. Việc thanh tra được thực hiện theo phương thức Đoàn thanh tra hoặc Thanh tra viên độc lập. 2. Đoàn thanh tra và Thanh tra viên độc lập hoạt động theo quy định của Luật Thanh tra. 3. Khi tiến hành thanh tra phải có quyết định của Thủ trưởng cơ quan Thanh tra Tài nguyên và Môi trường hoặc Thủ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của đối tượng thanh tra Đối tượng thanh tra có các quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm theo quy định tại khoản 1 Điều 8, các Điều 53, 54 của Luật Thanh tra và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại (trong trường hợp khiếu nại bằng đơn, trong đơn phải đầy đủ nội dung theo khoản 1, Điều 33 của Luật Khiếu nại tố cáo) hoặc người khiếu nại đến khiếu nại trực tiếp theo Khoản 2, Điều 33 Luật Khiếu nại tố cáo mà thuộc thẩm quyền giải quyết của mình thì người giải quyết kh...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 19. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của đối tượng thanh tra
- Đối tượng thanh tra có các quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm theo quy định tại khoản 1 Điều 8, các Điều 53, 54 của Luật Thanh tra và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
- Điều 8. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại (trong trường hợp khiếu nại bằng đơn, trong đơn phải đầy đủ nội dung theo khoản 1, Điều 33 của Luật Khiếu nại tố cáo) hoặc người k...
- trường hợp không thụ lý giải quyết phải nêu rõ lý do.
- Điều 19. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của đối tượng thanh tra
- Đối tượng thanh tra có các quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm theo quy định tại khoản 1 Điều 8, các Điều 53, 54 của Luật Thanh tra và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
Điều 8. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại (trong trường hợp khiếu nại bằng đơn, trong đơn phải đầy đủ nội dung theo khoản 1, Điều 33 của Luật Khiếu nại tố cáo) hoặc người khiếu nại đến khiếu n...
Left
Chương V
Chương V CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT VÀ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Cơ sở vật chất kỹ thuật 1. Thanh tra Tài nguyên và Môi trường được trang bị phương tiện, trang thiết bị kỹ thuật, trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu. Nghiêm cấm tổ chức, cá nhân sử dụng trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu tương tự, gây sự nhầm lẫn với Thanh tra Tài nguyên và Môi trường. 2. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Kinh phí hoạt động Kinh phí hoạt động của Thanh tra Tài nguyên và Môi trường do ngân sách nhà nước bảo đảm theo quy định về phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành và các nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật. Việc lập, cấp phát, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí nghiệp vụ thanh tra thực hiện theo quy định của pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động Thanh tra Tài nguyên và Môi trường được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Xử lý vi phạm Trưởng Đoàn thanh tra, Thanh tra viên, các thành viên khác của Đoàn thanh tra, đối tượng thanh tra, các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động thanh tra thì tùy theo tính chất, mức độ của hành vi vi phạm mà bị xử lý theo quy định tại Điều 51 Nghị định số 41/2005/NĐ-CP ngày 25...
Open sectionRight
Điều 51.
Điều 51. Căn cứ kết luận giải quyết tố cáo, cơ quan giải quyết tố cáo phải ra văn bản thông báo kết luận giải quyết tố cáo cho người tố cáo biết, cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân chuyển đơn đến khi họ có yêu cầu.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 51.` in the comparison document.
- Điều 23. Xử lý vi phạm
- Trưởng Đoàn thanh tra, Thanh tra viên, các thành viên khác của Đoàn thanh tra, đối tượng thanh tra, các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động thanh tra thì tùy...
- Điều 51. Căn cứ kết luận giải quyết tố cáo, cơ quan giải quyết tố cáo phải ra văn bản thông báo kết luận giải quyết tố cáo cho người tố cáo biết, cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân chuyển đơn đến kh...
- Điều 23. Xử lý vi phạm
- Trưởng Đoàn thanh tra, Thanh tra viên, các thành viên khác của Đoàn thanh tra, đối tượng thanh tra, các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động thanh tra thì tùy...
Điều 51. Căn cứ kết luận giải quyết tố cáo, cơ quan giải quyết tố cáo phải ra văn bản thông báo kết luận giải quyết tố cáo cho người tố cáo biết, cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân chuyển đơn đến khi họ có yêu cầu.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections