Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Chương trình việc làm tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2018 - 2020

Open section

Tiêu đề

Quy định lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Removed / left-side focus
  • Ban hành Chương trình việc làm tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2018 - 2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Chương trình việc làm tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2018 - 2020

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp và miễn lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. 2. Đối tượng áp dụng a) Hộ gia đình, cá nhân đăng ký cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú. b) Cơ quan công an thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp và miễn lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Chương trình việc làm tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2018 - 2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, trong đó tập trung các nội dung sau: a) Xây dựng kế hoạch thực hiện Chương trình việc làm tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2018 - 2020. b) Nghiên cứu đề xuất chính sách để thực hiện Chương trình việc làm trình H...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức thu, chế độ thu, nộp và miễn lệ phí đăng ký cư trú 1. Mức thu lệ phí STT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu (đồng) 01 Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người Đồng/lần đăng ký 15.000 02 Gia hạn tạm trú Đồng/lần gia hạn 5.000 03 Tách hộ Đồng/lần tách hộ 15.000 04 Điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ li...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mức thu, chế độ thu, nộp và miễn lệ phí đăng ký cư trú
  • 1. Mức thu lệ phí
  • Nội dung thu
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, trong đó tập trung các nội dung sau:
  • a) Xây dựng kế hoạch thực hiện Chương trình việc làm tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2018 - 2020.
Rewritten clauses
  • Left: HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN Right: Đồng/lần đăng ký
left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH

CHƯƠNG TRÌNH Việc làm tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2018 - 2020 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 169/2018/NQ-HĐND ngày 24 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục tiêu chung 1. Tạo lập môi trường phát triển thị trường lao động; tập trung đào tạo nghề và giải quyết việc làm; có giải pháp để giải quyết việc làm cho lao động đã qua đào tạo. 2. Chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế, giảm tỷ lệ lao động trong nông nghiệp, tăng tỷ lệ lao động trong các ngành côn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 141/2018/NQ-HĐND ngày 08 tháng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hội đồng nhân dân giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 141/2018/NQ-HĐND ngày 08 tháng 01 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định lệ phí đăng ký cư trú; lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉn...
Removed / left-side focus
  • 1. Tạo lập môi trường phát triển thị trường lao động; tập trung đào tạo nghề và giải quyết việc làm; có giải pháp để giải quyết việc làm cho lao động đã qua đào tạo.
  • 2. Chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế, giảm tỷ lệ lao động trong nông nghiệp, tăng tỷ lệ lao động trong các ngành công nghiệp, xây dựng, thương mại, dịch vụ đáp ứng y...
  • xã hội của tỉnh, nhằm giảm tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm, tạo ra việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân, góp phần giảm nghèo bền vững.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Mục tiêu chung Right: Điều 3. Tổ chức thực hiện
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mục tiêu cụ thể 1. Mỗi năm giải quyết việc làm trên 35.000 lượt lao động. Trong đó: a) Giải quyết việc làm từ chương trình phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương trên 17.000 lượt lao động. b) Giải quyết việc làm cho lao động đi làm việc ở ngoài tỉnh trên 17.900 lượt lao động. c) Giải quyết việc làm đưa lao động đi làm việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi, đối tượng, thời gian thực hiện 1. Phạm vi thực hiện: Chương trình việc làm được thực hiện trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng: Cơ quan nhà nước, doanh nghiệp, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, người sử dụng lao động và người lao động từ đủ 15 tuổi trở lên có khả năng lao động và có nhu cầu làm việc. 3. Thời gian...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ chủ yếu 1. Lồng ghép Chương trình việc làm với các chương trình phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh, trong đó tập trung các chương trình đề án trọng tâm như Đề án tái cơ cấu ngành nông nghiệp; Đề án phát triển du lịch; Đề án nâng cao chất lượng nguồn nhân lực của tỉnh; Chương trình xây dựng nông thôn mới; Chư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Cơ chế, chính sách để thực hiện 1. Thực hiện chính sách tín dụng ưu đãi cho người lao động trên địa bàn tỉnh đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng phù hợp với ngành nghề theo quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ Quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm. 2....

Open section

Tiêu đề

Quy định lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Cơ chế, chính sách để thực hiện
  • Thực hiện chính sách tín dụng ưu đãi cho người lao động trên địa bàn tỉnh đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng phù hợp với ngành nghề theo quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7...
  • 2. Thực hiện chính sách cho người lao động vay vốn hỗ trợ tạo việc làm và đảm bảo nguồn vốn, duy trì và mở rộng việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh từ Quỹ quốc gia về việc làm và các nguồn...
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí Chương trình việc làm giai đoạn 2018 - 2020 được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành , bao gồm: Nguồn vốn quỹ quốc gia giải quyết việc làm; Nguồn kinh phí Chương trình mục tiêu giáo dục nghề nghiệp - việc làm và an toàn lao động; Nguồn kinh phí đối ứng của địa phương và các ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.