Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
27/2022/NQ-HĐND
Right document
Ban hành Chương trình việc làm tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2018 - 2020
169/2018/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Chương trình việc làm tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2018 - 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Chương trình việc làm tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2018 - 2020
- Quy định lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp và miễn lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. 2. Đối tượng áp dụng a) Hộ gia đình, cá nhân đăng ký cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú. b) Cơ quan công an thực...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Chương trình việc làm tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2018 - 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Chương trình việc làm tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2018 - 2020
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp và miễn lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu, chế độ thu, nộp và miễn lệ phí đăng ký cư trú 1. Mức thu lệ phí STT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu (đồng) 01 Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người Đồng/lần đăng ký 15.000 02 Gia hạn tạm trú Đồng/lần gia hạn 5.000 03 Tách hộ Đồng/lần tách hộ 15.000 04 Điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ li...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, trong đó tập trung các nội dung sau: a) Xây dựng kế hoạch thực hiện Chương trình việc làm tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2018 - 2020. b) Nghiên cứu đề xuất chính sách để thực hiện Chương trình việc làm trình H...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, trong đó tập trung các nội dung sau:
- a) Xây dựng kế hoạch thực hiện Chương trình việc làm tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2018 - 2020.
- Điều 2. Mức thu, chế độ thu, nộp và miễn lệ phí đăng ký cư trú
- 1. Mức thu lệ phí
- Mức thu (đồng)
- Left: Nội dung thu Right: HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
- Left: Đồng/lần tách hộ Right: Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 141/2018/NQ-HĐND ngày 08 tháng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi, đối tượng, thời gian thực hiện 1. Phạm vi thực hiện: Chương trình việc làm được thực hiện trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng: Cơ quan nhà nước, doanh nghiệp, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, người sử dụng lao động và người lao động từ đủ 15 tuổi trở lên có khả năng lao động và có nhu cầu làm việc. 3. Thời gian...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi thực hiện: Chương trình việc làm được thực hiện trên địa bàn tỉnh.
- 2. Đối tượng: Cơ quan nhà nước, doanh nghiệp, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, người sử dụng lao động và người lao động từ đủ 15 tuổi trở lên có khả năng lao động và có nhu cầu làm việc.
- 3. Thời gian thực hiện: Giai đoạn 2018 - 2020.
- 1. Hội đồng nhân dân giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 141/2018/NQ-HĐND ngày 08 tháng 01 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định lệ phí đăng ký cư trú; lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉn...
- Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Phạm vi, đối tượng, thời gian thực hiện
Unmatched right-side sections