Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng nhà làm việc thuộc trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức; nhà làm việc thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng
44/2019/QĐ-UBND
Right document
V/v Ban hành bản quy định giá các loại đất trên địa bàn TP Đà Nẵng
1834/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng nhà làm việc thuộc trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức; nhà làm việc thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Ban hành bản quy định giá các loại đất trên địa bàn TP Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Ban hành bản quy định giá các loại đất trên địa bàn TP Đà Nẵng
- Quy định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng nhà làm việc thuộc trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức; nhà làm việc thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng nhà làm việc thuộc trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức; nhà làm việc thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng. 2. Đối tượng áp dụng: Cơ quan nhà nước; Cơ quan Đảng...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 : Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng nhà làm việc thuộc trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức
- nhà làm việc thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Ti ê u chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng nhà làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị: Chi tiết tại phụ lục kèm theo.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Giá cho thuê đất đối với các tổ chức và cá nhân nước ngoài hoặc đơn vị có vốn đầu tư nước ngoài được áp dụng theo quy đinh riêng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 : Giá cho thuê đất đối với các tổ chức và cá nhân
- nước ngoài hoặc đơn vị có vốn đầu tư nước ngoài được áp dụng theo quy đinh riêng.
- Điều 2. Ti ê u chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng nhà làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị: Chi tiết tại phụ lục kèm theo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức; nhà làm việc thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định trước ngày Quyết định có hiệu lực thì không xác định lại diện tích chuyên dùng theo tiêu chuẩn, định mức theo quy định tại...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 270/QĐ-UB ngày 20-2-1995 cua UBND tỉnh QN-ĐN (cũ) trên địa bàn TP Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 270/QĐ-UB ngày 20-2-1995 cua UBND tỉnh QN-ĐN (cũ) trên địa bàn TP Đà Nẵng.
- Điều 3. Xử lý chuyển tiếp
- 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức
- nhà làm việc thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định trước ngày Quyết định có hiệu lực thì không xác định lại diện tích chuyên dùng theo tiêu chuẩn, định m...
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhi ệ m và tổ chức th ự c hi ệ n 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm quản lý, sử dụng diện tích chuyên dùng theo đúng tiêu chuẩn, định mức này và các quy định có liên quan. 2. Sở Tài chính có ý kiến bằng văn bản về tiêu chuẩn, định mức đối với trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức; nhà làm việc thuộc cơ sở hoạt...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 : Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính-vật giá, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc sở Địa chính-nhà đất, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các cấp thuộc TP Đà Nẵng, Thủ trưởng các cơ quan và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định này thực hiện. - TM. UBND LÂM THỜI TP ĐÀ NẴNG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính-vật giá, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc sở Địa chính-nhà đất, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các cấp thuộc TP Đà Nẵng, Thủ trưởng các cơ qu...
- TM. UBND LÂM THỜI TP ĐÀ NẴNG
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 4. Trách nhi ệ m và tổ chức th ự c hi ệ n
- 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm quản lý, sử dụng diện tích chuyên dùng theo đúng tiêu chuẩn, định mức này và các quy định có liên quan.
- 2. Sở Tài chính có ý kiến bằng văn bản về tiêu chuẩn, định mức đối với trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25/10/2019
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp được xác định theo các yếu tố sau: Giá chuẩn : Căn cứ vào bảng giá số 4 và 5 (phụ lục đính kèm). Hạng đất : Áp dụng theo hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp hiện hành do UBND có thẩm quyền phê duyệt cho từng địa phương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp được xác định theo các yếu tố sau:
- Giá chuẩn : Căn cứ vào bảng giá số 4 và 5 (phụ lục đính kèm).
- Hạng đất : Áp dụng theo hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp hiện hành do UBND có thẩm quyền phê duyệt cho từng địa phương.
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25/10/2019
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; -...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Giá đất quy định tại quyết định này được áp dụng để: 6.1- Làm cơ sở tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thuế nhà đất và các loại thuế khác vê đất theo quy định của Luật thuế. 6.2- Thu tiền sử dụng đất khi giao đất cho các tổ chức và cá nhân trong nước theo quy đinh của Nhà nước. Toàn bộ số tiền thu khi giao quyên sử dụng đất, s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6: Giá đất quy định tại quyết định này được áp dụng để:
- 6.1- Làm cơ sở tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thuế nhà đất và các loại thuế khác vê đất theo quy định của Luật thuế.
- Thu tiền sử dụng đất khi giao đất cho các tổ chức và cá nhân trong nước theo quy đinh của Nhà nước. Toàn bộ số tiền thu khi giao quyên sử dụng đất, sau khi trừ tiền đền bù thiệt hại vê đất, các chi...
- Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và UBND thành phố, Giám đốc các Sở:
- Tài chính, Xây dựng, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- - Văn phòng Chính phủ;
Unmatched right-side sections