Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy định mức hỗ trợ vật tư, xi măng, sắt thép và kỹ thuật thực hiện Chương trình Kiên cố hoá kênh mương trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Ban hành Quy định mức hỗ trợ vật tư, xi măng, sắt thép và kỹ thuật thực hiện Chương trình Kiên cố hoá kênh mương trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại ( sau đây viết tắt là giá cho thuê nhà ở ) trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Nghị định số 99/20...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định mức hỗ trợ vật tư, xi măng, sắt thép và kỹ thuật thực hiện Chương trình Kiên cố hoá kênh mương trên địa bàn tỉnh Gia Lai theo Quyết định số 66/2000/QĐ-TTg ngày 13/6/2000 của Thủ tướng chính phủ về một số chính sách và cơ chế tài chính thực hiện Chương trình kiên cố hoá kênh mương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định mức hỗ trợ vật tư, xi măng, sắt thép và kỹ thuật thực hiện Chương trình Kiên cố hoá kênh mương trên địa bàn tỉnh Gia Lai theo Quyết định số 66/2000/QĐ-TTg ngày 13/6/2000 của Thủ t...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại ( sau đây viết tắt là giá cho thuê nhà ở ) trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giá cho thuê nhà ở 1. Tại thành phố Pleiku Thành phố Pleiku là đô thị loại II, hệ số cấp đô thị K1 = - 0,05, giá cho thuê nhà ở được tính như sau: Đơn vị tính: Đồng/m 2 sử dụng/tháng Cấp nhà Tầng cao Khu vực nội thị (các phường) K2 = 0,00 Khu vực ngoại thị (các xã) K2 = - 0,2 Điều kiện hạ tầng (K4) Điều kiện hạ tầng (K4) Tốt Tr...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy định kèm theo Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các sở:
  • Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy định kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giá cho thuê nhà ở
  • 1. Tại thành phố Pleiku
  • Thành phố Pleiku là đô thị loại II, hệ số cấp đô thị K1 = - 0,05, giá cho thuê nhà ở được tính như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Hiệu lực thi hành và t ổ chức thực hiện 1. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 10 năm 2019 và thay thế Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 23/01/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Hiệu lực thi hành và t ổ chức thực hiện
  • 1. Hiệu lực thi hành
  • 2. Tổ chức thực hiện
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 10 năm 2019 và thay thế Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 23/01/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định giá cho thuê nhà ở th... Right: Quyết định này thay thế Quyết định số 39/2001/QĐ-UB ngày 23/5/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành quy định tạm thời cơ chế hỗ trợ kinh phí, vật tư, thực hiện Chương trình Kiên cố...
  • Left: b) Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Left: các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các sở, ban, ngành và đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Only in the right document

Chương trình Kiên cố hoá kênh mương trên địa bàn tỉnh Chương trình Kiên cố hoá kênh mương trên địa bàn tỉnh UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH Căn cứ Điều 142 Luật Tổ chức chính quyền địa phương; Căn cứ Quyết định số 66/2000/QĐ-TTg ngày 13/6/2000 của Thủ tướng chính phủ về một số chính sách và cơ chế tài chính thực hiện Chương trình kiên cố hoá kênh mương; Căn cứ Thông tư số 134/1999/TT-BNN-QLN ngày 25...
Điều 1. Điều 1. Đối tượng điều chỉnh và Phạm vi áp dụng 1. Đối tượng: - Các tuyến kênh nổi, đất cát thấm lớn, kênh đi qua vùng địa chất xấu không ổn định, vùng có địa hình phức tạp. - Kênh mương các công trình là hồ chứa, đập dâng, trạm bơm đầu mối được xây dựng kiên cố đã phục vụ ổn định diện tích tưới từ 10ha trở lên. - Kênh mương các công t...
Điều 2. Điều 2. Cơ chế mức hỗ trợ vật tư, xi măng, sắt, thép Ủy ban nhân dân tỉnh hỗ trợ xi măng và kinh phí theo mức cố định (vật tư chính: cát, đá, thép, một phần ván khuôn) để thực hiện Chương trình Kiên cố hoá kênh mương đối với những kênh nội đồng do xã và các tổ chức quản lý khai thác trực thuộc cấp huyện quản lý; phần còn lại huy động t...
Điều 3. Điều 3. Trình tự lập, xét duyệt thủ tục thiết kế dự toán và cấp phát nghiệm thu Các công trình kiên cố hóa chủ yếu là kênh loại 3 (kênh nội đồng) Nhà nước và nhân dân cùng làm, chỉ lập thiết kế (theo thiết kế mẫu) và dự toán. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố phê duyệt và tổng hợp trình UBND tỉnh quyết định hỗ trợ vật tư, ki...
Điều 4. Điều 4. Phân giao nhiệm vụ 1. Cấp tỉnh: - Sở Kế hoạch và Đầu tư: Tổng hợp kế hoạch vốn hàng năm và 5 năm của Chương trình kiên cố hóa kênh mương trên địa bàn tỉnh để tham mưu cho UBND tỉnh đăng ký với Bộ, ngành Trung ương. Tham mưu UBND tỉnh phân bổ kế hoạch vốn hàng năm và 5 năm cho Chương trình kiên cố hóa kênh mương trên địa bàn tỉn...