QUYẾT ĐỊNH Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật T ổ chức chính quyền địa phương năm 2015
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;
Căn cứ Luật Giá năm 2012;
Căn cứ Luật Nhà ở năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/ 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở năm 2014 ; C ă n cứ Quyết định số 1 7/2008/ Q Đ-TTg ngày 28 /01/ 2008 của Thủ tư ớn g Ch í nh ph ủ về việc ban hành b ả ng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nh à nước ch ư a được cải tạo, xây dựng lại; C ă n cứ Thông tư số 11 /2008/ T T-BXD ng à y 05 /5/ 2008 của Bộ t rư ởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung của Quyết định số 17/2008/ Q Đ-TTg ngày 28 /01/ 2008 của Thủ tướng Chính phủ v ề việc ban hành bả ng gi á chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được c ả i tạo, xây d ựn g lại;
Căn cứ Thông tư 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật N hà ở và Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 23 /TTr-SXD ngày 05/9/ 201 9 .
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại ( sau đây viết tắt là giá cho thuê nhà ở ) trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai theo quy định tại khoản 1
Điều 58 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở năm 2014.
2. Đối tượng áp dụng
a) Đối tượng được thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại theo quy định tại khoản 1
Điều 57 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở năm 2014.
b) Cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại.
Điều 2
Giá cho thuê nhà ở
1. Tại thành phố Pleiku
Thành phố Pleiku là đô thị loại II, hệ số cấp đô thị K1 = - 0,05, giá cho thuê nhà ở được tính như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m 2 sử dụng/tháng
Cấp nhà
Tầng cao
Khu vực nội thị (các phường)
K2 = 0,00
Khu vực ngoại thị (các xã)
K2 = - 0,2
Điều kiện hạ tầng (K4)
Điều kiện hạ tầng (K4)
Tốt
Trung bình
Kém
Tốt
Trung bình
Kém
K4 = 0,00
K4 = - 0,10
K4 = - 0,20
K4 = 0,00
K4 = - 0,10
K4 = - 0,20
Cấp II (19.122 đ)
Tầng 1,
K3 = 0,15
21.034
19.122
17.210
17.210
15.298
13.385
Tầng 2,
K3 = 0,05
19.122
17.210
15.298
15.298
13.385
11.473
Tầng 3,
K3 = 0,00
18.166
16.254
14.342
14.342
12.429
10.517
Cấp III (18.515 đ)
Tầng 1,
K3 = 0,15
20.367
18.515
16.664
16.664
14.812
12.961
Tầng 2,
K3 = 0,05
18.515
16.664
14.812
14.812
12.961
11.109
Tầng 3,
K3 = 0,00
17.589
15.738
13.886
13.886
12.035
10.183
Cấp IV (12.444 đ)
K3 = 0,15
13.688
12.444
11.200
11.200
9.955
8.711
Nhà
không đáp ứng 50%
cấp IV (6.223 đ)
K3 = 0,15
6.845
6.223
5.601
5.601
4.978
4.356
2. Tại thị xã An Khê và thị xã Ayun Pa
Thị xã An Khê và thị xã Ayun Pa là đô thị loại IV, hệ số cấp đô thị
K1 = - 0,15, giá cho thuê nhà ở được tính như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m 2 sử dụng/tháng
Cấp nhà
Tầng cao
Khu vực nội thị (các phường)
K2 = 0,00
Khu vực ngoại thị(các xã)
K2 = - 0,2
Điều kiện hạ tầng (K4)
Điều kiện hạ tầng (K4)
Tốt
Trung bình
Kém
Tốt
Trung bình
Kém
K4 =0,00
K4 = - 0,10
K4 = - 0,20
K4 = 0,00
K4 = - 0,10
K4 = - 0,20
Cấp II (19.122 đ)
Tầng 1, K3 = 0,15
19.122
17.210
15.298
15.298
13.385
11.473
Tầng 2, K3 = 0,05
17.210
15.298
13.385
13.385
11.473
9.561
Tầng 3, K3 = 0,00
16.254
14.342
12.429
12.429
10.517
8.605
Cấp III (18.515 đ
Tầng 1, K3 = 0,15
18.515
16.664
14.812
14.812
12.961
11.109
Tầng 2, K3 = 0,05
16.664
14.812
12.961
12.961
11.109
9.258
Tầng 3, K3 = 0,00
15.738
13.886
12.035
12.035
10.183
8.332
Cấp IV (12,444đ)
K3 = 0,15
12.444
11.200
9.955
9.955
8.711
7.466
Nhà
không đáp ứng 50% cấp IV (6.223, đ)
K3 = 0,15
6.223
5.601
4.978
4.978
4.356
3.734
3. Mức giá cho thuê nhà ở quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Điều 3 . Hiệu lực thi hành và t ổ chức thực hiện
1. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 10 năm 2019 và thay thế Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 23/01/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai.
2. Tổ chức thực hiện
a) Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này và theo dõi, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh giá thuê nhà ở khi có quy định mới.
b) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND thành phố Pleiku, thị xã Ayun Pa, thị xã An Khê; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.