QUYẾT ĐỊNH Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa tỉnh Gia Lai --------------------- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật T ổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 25 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở;
Căn cứ Nghị định số 30/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở ;
Căn cứ Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; C ă n cứ Quyết định số 1 7/2008/ Q Đ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Thủ tư ớn g Ch í nh ph ủ về việc ban hành b ả ng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước ch ư a được cải tạo, xây dựng lại;
Căn cứ Thông tư số 11/2008/TT-BXD ngày 05 tháng 5 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung của Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng .
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại ( sau đây viết tắt là giá cho thuê nhà ở ) trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai theo quy định tại khoản 1
Điều 58 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở.
2. Đối tượng áp dụng
a) Đối tượng được thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại theo quy định tại khoản 8
Điều 1 Nghị định số 30/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở; khoản 2
Điều 5 Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
b) Cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại.
Điều 2
Giá cho thuê nhà ở
1. Tại thành phố Pleiku
Thành phố Pleiku là đô thị loại I, hệ số cấp đô thị K1 = 0,00, giá cho thuê nhà ở được tính như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m 2 sử dụng/tháng
Cấp nhà
Tầng cao
Khu vực nội thành (các phường)
Khu vực ngoại thành (các xã)
K2 = 0,00
K2 = - 0,20
Điều kiện hạ tầng (K4)
Điều kiện hạ tầng (K4)
Tốt
Trung bình
Kém
Tốt
Trung bình
Kém
K4 = 0,00
K4 = - 0,10
K4 = - 0,20
K4 = 0,00
K4 = - 0,10
K4 = - 0,20
Cấp II
Tầng 1, K3 = 0,15
26.564
24.254
21.944
21.944
19.634
17.324
Giá chuẩn 23.099
Tầng 2, K3 = 0,05
24.254
21.944
19.634
19.634
17.324
15.014
Tầng 3, K3 = 0,00
23.099
20.789
18.479
18.479
16.169
13.859
Cấp III
Tầng 1, K3 = 0,15
25.720
23.483
21.247
21.247
19.010
16.774
Giá chuẩn 22.365
Tầng 2, K3 = 0,05
23.483
21.247
19.010
19.010
16.774
14.537
Tầng 3, K3 = 0,00
22.365
20.129
17.892
17.892
15.656
13.419
Cấp IV
K3 = 0,15
17.288
15.785
14.281
14.281
12.778
11.275
Giá chuẩn 15.033
Nhà không đáp ứng 50% cấp IV
K3 = 0,15
8.642
7.891
7.139
7.139
6.388
5.636
Giá chuẩn 7.515
2. Tại thị xã An Khê và thị xã Ayun Pa
Thị xã An Khê và thị xã Ayun Pa là đô thị loại IV, hệ số cấp đô thị K1 = -0,15 giá cho thuê nhà ở được tính như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m 2 sử dụng/tháng
Cấp nhà
Tầng cao
Khu vực nội thành (các phường)
Khu vực ngoại thành (các xã)
K2 = 0,00
K2 = - 0,20
Điều kiện hạ tầng (K4)
Điều kiện hạ tầng (K4)
Tốt
Trung bình
Kém
Tốt
Trung bình
Kém
K4 = 0,00
K4 = - 0,10
K4 = - 0,20
K4 = 0,00
K4 = - 0,10
K4 = - 0,20
Cấp II
Tầng 1, K3 = 0,15
23.099
20.789
18.479
18.479
16.169
13.859
Giá chuẩn 23.099
Tầng 2, K3 = 0,05
20.789
18.479
16.169
16.169
13.859
11.550
Tầng 3, K3 = 0,00
19.634
17.324
15.014
15.014
12.704
10.395
Cấp III
Tầng 1, K3 = 0,15
22.365
20.129
17.892
17.892
15.656
13.419
Giá chuẩn 22.365
Tầng 2, K3 = 0,05
20.129
17.892
15.656
15.656
13.419
11.183
Tầng 3, K3 = 0,00
19.010
16.774
14.537
14.537
12.301
10.064
Cấp IV
K3 = 0,15
15.033
13.530
12.026
12.026
10.523
9.020
Giá chuẩn 15.033
Nhà không đáp ứng 50% cấp IV
K3 = 0,15
7.515
6.764
6.012
6.012
5.261
4.509
Giá chuẩn 7.515
3. Giá cho thuê nhà ở quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Điều 3 . Điều khoản thi hành
1. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2024 và thay thế Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai; Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai sửa đổi khoản 1
Điều 2 Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai.
2. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku, thị xã Ayun Pa, thị xã An Khê; các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.