Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Điều chỉnh bảng giá đất và bổ sung giá đất tại Bảng phân loại đường và giá đất kèm theo Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Pleiku năm 2015 (áp dụng trong giai đoạn 2015 - 2019)

Open section

Tiêu đề

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE MÔ TÔ, XE MÁY, XE MÁY ĐIỆN VÀ TÀU, THUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE MÔ TÔ, XE MÁY, XE MÁY ĐIỆN VÀ TÀU, THUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
Removed / left-side focus
  • Điều chỉnh bảng giá đất và bổ sung giá đất tại Bảng phân loại đường và giá đất kèm theo Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành Bảng giá các...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh bảng giá đất và bổ sunggiá đất tại Bảng phân loại đường và giá đất ở thành phố Pleiku (Bảng B) kèm theo Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai năm 2015 (áp dụng trong giai đoạn 2015 - 2019) ĐVT:...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An đã ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh Nghệ An, gồm: - Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An đã ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh Nghệ...
  • - Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ...
  • - Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh bảng giá đất và bổ sunggiá đất tại Bảng phân loại đường và giá đất ở thành phố Pleiku (Bảng B) kèm theo Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia...
  • ĐVT: Đồng/m 2
  • Điều chỉnh bảng giá đất; loại đường 4A; vị trí 1
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2019. 2. Chánh Văn phòng UBNDtỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBNDthành phố Pleiku và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các nội dung khác không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại các Quyết định: số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015; số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 và số 36/2016/QĐ-UBND ngày 11/5/2016 của UBND tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các nội dung khác không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại các Quyết định: số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015
  • số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 và số 36/2016/QĐ-UBND ngày 11/5/2016 của UBND tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2019.
  • 2. Chánh Văn phòng UBNDtỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBNDthành phố Pleiku và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Nghệ An, Giám đốc Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Xuân Đại PHỤ LỤC 01 BẢNG...
PHẦN I: Ô TÔ, SƠMI RƠMOOC PHẦN I: Ô TÔ, SƠMI RƠMOOC Đơn vị: triệu đồng TT LOẠI XE NGUỒN GỐC GIÁ (mới 100%) NHÃN HIỆU BAHAI 1 BAHAI HC B40-2D-7.0 Việt Nam 1 250 NHÃN HIỆU CHENGLONG 1 CHENGLONG CK327/YC6L310-33-CM-14-1 dung tích 8424 cc Việt Nam 1 210 NHÃN HIỆU CNHTC 1 CNHTC G10ZZ1 dung tích 9726 cc Trung Quốc 1 330 2 CNHTC G12ZZ1 dung tích 9726 cc Trung Quốc 1 4...
PHẦN II: XE MÔ TÔ, XE MÁY PHẦN II: XE MÔ TÔ, XE MÁY Đơn vị: 1000 đồng TT LOẠI XE NGUỒN GỐC GIÁ (mới 100%) NHÃN HIỆU KAWASAKI 1 KAWASAKI ESTRELLA 250 dung tích 249 cc Nhật Bản 248 000 NHÃN HIỆU SYM 1 SYM ELEGANT H-SD9 dung tích 97 cc Việt Nam 14 500 2 SYM SHARK MINI Việt Nam 30 500 3 SYM SHARK MINI SPORT Việt Nam 31 000 4 SYM SHARK MINI-KBE Việt Nam 30 500 NHÃN...