Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 27
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước đường thủy nội địa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước đường thủy nội địa, bao gồm: nạo vét duy tu khoán duy trì chuẩn tắc trong khoảng thời gian xác định; nạo vét duy tu đột xuất để đảm bảo an toàn giao thông; hợp đồng thi công công trình nạo vét duy tu luồng đường thủy nội địa từ nguồn ngân sách nhà nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động nạo vét trong vùng nước đường thủy nội địa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan quản lý đường thủy nội địa là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành giao thông đường thủy nội địa, gồm Cục Đường thủy nội địa Việt Nam và Sở Giao thông vận tải. 2. Nạo vét duy tu đột xuất là công việc nạo vét theo các nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NẠO VÉT DUY TU LUỒNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA TỪ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1

MỤC 1 NẠO VÉT DUY TU LUỒNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THEO HÌNH THỨC KHOÁN DUY TRÌ CHUẨN TẮC TRONG KHOẢNG THỜI GIAN XÁC ĐỊNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nạo vét duy tu theo hình thức khoán duy trì chuẩn tắc trong khoảng thời gian xác định 1. Nạo vét duy tu luồng đường thủy nội địa từ nguồn vốn ngân sách nhà nước theo hình thức khoán duy trì chuẩn tắc trong khoảng thời gian xác định được thực hiện trên luồng đường thủy nội địa tại khu vực bãi cạn, đoạn cạn hoặc cửa sông thuộc cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình, dự toán kinh phí bảo vệ môi trường, đề cương nhiệm vụ và phương án kỹ thuật khảo sát đo đạc bàn giao mặt bằng, đề cương giám sát, đề cương nhiệm vụ và phương án kỹ thuật khảo sát nghiệm thu công trình nạo vét duy tu...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Tiêu chí lựa chọn doanh nghiệp lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án 1. Tiêu chí lựa chọn doanh nghiệp lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án theo Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Doanh nghiệp được lựa chọn lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án là doanh nghiệp có tổng điểm đánh giá các tiêu chí cao nhất. Trường hợp tổ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán
  • Việc lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình, dự toán kinh phí bảo vệ môi trường, đề cương nhiệm vụ và phương án kỹ thuật khảo sát đo đạc bàn giao mặt bằng, đề cương...
  • 2. Thiết kế bản vẽ thi công được lập trên cơ sở:
Added / right-side focus
  • Điều 16. Tiêu chí lựa chọn doanh nghiệp lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
  • 1. Tiêu chí lựa chọn doanh nghiệp lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án theo Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
  • Doanh nghiệp được lựa chọn lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án là doanh nghiệp có tổng điểm đánh giá các tiêu chí cao nhất.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán
  • Việc lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình, dự toán kinh phí bảo vệ môi trường, đề cương nhiệm vụ và phương án kỹ thuật khảo sát đo đạc bàn giao mặt bằng, đề cương...
  • 2. Thiết kế bản vẽ thi công được lập trên cơ sở:
Target excerpt

Điều 16. Tiêu chí lựa chọn doanh nghiệp lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án 1. Tiêu chí lựa chọn doanh nghiệp lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án theo Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Doanh nghiệp được...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức lựa chọn nhà thầu và bàn giao mặt bằng thi công 1. Việc tổ chức lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 159/2018/NĐ-CP. 2. Việc bàn giao mặt bằng thi công thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 159/2018/NĐ-CP và phải tổ chức kiểm tra, xác nhận hiện trạng các công trình liên quan và đ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025. 2. Bãi bỏ: Thông tư số 35/2019/TT-BGTVT ngày 09 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, Thông tư số 33/2019/TT-BGTVT ngày 06 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông...

Open section

This section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Tổ chức lựa chọn nhà thầu và bàn giao mặt bằng thi công
  • 1. Việc tổ chức lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 159/2018/NĐ-CP.
  • Việc bàn giao mặt bằng thi công thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 159/2018/NĐ-CP và phải tổ chức kiểm tra, xác nhận hiện trạng các công trình liên quan và đường bờ khu vực nạo vét tr...
Added / right-side focus
  • Điều 17. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
  • 2. Bãi bỏ: Thông tư số 35/2019/TT-BGTVT ngày 09 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, Thông tư số 33/2019/TT-BGTVT ngày 06 th...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức lựa chọn nhà thầu và bàn giao mặt bằng thi công
  • 1. Việc tổ chức lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 159/2018/NĐ-CP.
  • Việc bàn giao mặt bằng thi công thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 159/2018/NĐ-CP và phải tổ chức kiểm tra, xác nhận hiện trạng các công trình liên quan và đường bờ khu vực nạo vét tr...
Target excerpt

Điều 17. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025. 2. Bãi bỏ: Thông tư số 35/2019/TT-BGTVT ngày 09 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về hoạt độ...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức quản lý thi công công trình 1. Nhà thầu thi công có trách nhiệm a) Bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định của pháp luật; b) Tiếp nhận và quản lý mặt bằng công trình, mốc tọa độ và cao độ trong suốt quá trình thi công công trình; c) Đăng ký máy móc, thiết bị thi công, hệ thống thiết bị giám sát, danh sách nhân lực phục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Kiểm tra, giám sát, nghiệm thu công trình 1. Nội dung công tác kiểm tra, giám sát công trình nạo vét duy tu luồng đường thủy nội địa theo hình thức khoán duy trì chuẩn tắc trong khoảng thời gian xác định thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 159/2018/NĐ-CP và các nội dung sau: a) Tư vấn giám sát, nhà thầu thi công có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thanh toán, quyết toán công trình Công tác thanh toán, quyết toán công trình thực hiện theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2

MỤC 2 NẠO VÉT DUY TU ĐỘT XUẤT LUỒNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trình tự thực hiện Nạo vét duy tu đột xuất luồng đường thủy nội địa thực hiện theo trình tự sau: 1. Trình, phê duyệt nhiệm vụ đột xuất. 2. Tổ chức lựa chọn đơn vị thực hiện. 3. Lập, phê duyệt thiết kế, dự toán công trình. 4. Bàn giao mặt bằng, tổ chức thi công công trình và kiểm tra giám sát. 5. Nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trình, phê duyệt nhiệm vụ đột xuất 1. Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực chủ trì, phối hợp với đơn vị quản lý, bảo trì đường thuỷ nội địa khảo sát sơ bộ và báo cáo cơ quan quản lý đường thủy nội địa nhiệm vụ đột xuất nạo vét duy tu luồng đường thủy nội địa. 2. Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức lựa chọn đơn vị tư vấn, nhà thầu thi công 1. Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực có trách nhiệm: a) Căn cứ chủ trương thực hiện nhiệm vụ đột xuất được giao, lựa chọn các đơn vị tư vấn (khảo sát, thiết kế, giám sát, môi trường) có đủ năng lực, kinh nghiệm để thực hiện ngay các gói thầu đột xuất trình Cục Đường th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế dự toán, đề cương tư vấn 1. Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình được lập trên cơ sở kết quả khảo sát bàn giao mặt bằng nạo vét luồng đột xuất và quy định của các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật khảo sát, thiết kế, định mức kinh tế - kỹ thuật chuyên ngành và quy định của pháp luật có l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Bàn giao mặt bằng, tổ chức thi công, kiểm tra giám sát và nghiệm thu công trình 1. Bàn giao mặt bằng a) Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực chủ trì phối hợp với tư vấn giám sát, tư vấn thiết kế tổ chức ngay công tác đo đạc, bàn giao mặt bằng (bao gồm mặt bằng nạo vét và vị trí đổ thải) cho nhà thầu thi công để tổ chức t...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nghiệm thu, thanh toán, quyết toán công trình theo chất lượng thực hiện Công tác nghiệm thu, thanh toán, quyết toán công trình nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa theo hình thức nạo vét theo chất lượng thực hiện được thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 57/2024/NĐ-CP, quy định của pháp luật l...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Bàn giao mặt bằng, tổ chức thi công, kiểm tra giám sát và nghiệm thu công trình
  • 1. Bàn giao mặt bằng
  • a) Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực chủ trì phối hợp với tư vấn giám sát, tư vấn thiết kế tổ chức ngay công tác đo đạc, bàn giao mặt bằng (bao gồm mặt bằng nạo vét và vị trí đổ thải) cho...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Nghiệm thu, thanh toán, quyết toán công trình theo chất lượng thực hiện
  • Công tác nghiệm thu, thanh toán, quyết toán công trình nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa theo hình thức nạo vét theo chất lượng thực hiện được thực hiện theo quy định tại...
  • Đối với khối lượng nạo vét duy tu ban đầu (quy định tại điểm a khoản 4 Điều 5 Thông tư này) sau khi thi công hoàn thành, được nghiệm thu theo quy định để chuyển giai đoạn thi công khối lượng nạo vé...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Bàn giao mặt bằng, tổ chức thi công, kiểm tra giám sát và nghiệm thu công trình
  • 1. Bàn giao mặt bằng
  • a) Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực chủ trì phối hợp với tư vấn giám sát, tư vấn thiết kế tổ chức ngay công tác đo đạc, bàn giao mặt bằng (bao gồm mặt bằng nạo vét và vị trí đổ thải) cho...
Target excerpt

Điều 8. Nghiệm thu, thanh toán, quyết toán công trình theo chất lượng thực hiện Công tác nghiệm thu, thanh toán, quyết toán công trình nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa theo hình thức nạo vét...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thanh toán, quyết toán công trình Thanh toán, quyết toán công tác nạo vét duy tu luồng đường thủy nội địa sử dụng ngân sách nhà nước theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3

MỤC 3 HỢP ĐỒNG THI CÔNG CÔNG TRÌNH NẠO VÉT DUY TU LUỒNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hình thức hợp đồng Hợp đồng thi công nạo vét duy tu luồng đường thủy nội địa gồm 2 loại: 1. Hợp đồng theo đơn giá cố định hoặc đơn giá điều chỉnh áp dụng cho hình thức nạo vét duy tu hàng năm, nạo vét duy tu đột xuất. 2. Hợp đồng trọn gói áp dụng cho nạo vét duy tu luồng đường thủy nội địa theo hình thức khoán duy trì chuẩn tắ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nội dung hợp đồng thi công Nội dung hợp đồng thi công nạo vét duy tu luồng đường thủy nội địa thực hiện theo quy định của Chính phủ về hợp đồng xây dựng; hướng dẫn của Bộ Xây dựng về hợp đồng thi công xây dựng công trình. Ngoài ra, còn phải có các nội dung sau: 1. Nhà thầu không được nghiệm thu, thanh toán và bị chấm dứt hợp đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III NẠO VÉT VÙNG NƯỚC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA KẾT HỢP THU HỒI SẢN PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Lập danh mục khu vực nạo vét 1. Cơ quan quản lý đường thủy nội địa tổ chức lập mới hoặc sửa đổi, bổ sung danh mục khu vực nạo vét trình Bộ Giao thông vận tải hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trước ngày 30 tháng 6 hàng năm. 2. Danh mục khu vực nạo vét phải có những nội dung chủ yếu theo quy định của khoản 3 Điều 26 Nghị định số 15...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hợp đồng dự án 1. Điều kiện để đàm phán, ký kết hợp đồng phải phù hợp với quy định của pháp luật về hợp đồng xây dựng và đảm bảo các điều kiện sau: a) Quyết định công bố danh mục dự án nạo vét của cấp có thẩm quyền; b) Quyết định phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án của cấp có thẩm quyền; c) Kết quả lựa chọn nhà đầu tư t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm tổ chức thực hiện dự án 1. Bộ Giao thông vận tải a) Tổ chức lập, công bố danh mục khu vực nạo vét theo quy định tại Điều 26, Điều 27 Nghị định số 159/2018/NĐ-CP. b) Chỉ đạo Cục Đường thủy nội địa Việt Nam phối hợp với cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong quá trình tổ chức thực hiện dự án trong vùng nước đường thủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2019. 2. Công tác nạo vét duy tu luồng đường thủy nội địa theo hình thức khoán duy trì chuẩn tắc trong khoảng thời gian xác định thực hiện từ năm 2020. 3. Bãi bỏ Thông tư số 69/2015/TT-BGTVT ngày 9 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa (sau đây gọi tắt là Nghị định số 57/2024/NĐ-CP), bao gồm: 1. Nạo vét duy tu theo chất lượng thực hiện; nạo vét...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến các nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đơn vị quản lý dự án là đơn vị thực hiện công tác quản lý dự án đầu tư xây dựng theo các hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng được pháp luật hiện hành quy định. 2. Hợp đồng thi công nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, nạo vét duy tu l...
Chương II Chương II NẠO VÉT DUY TU THEO CHẤT LƯỢNG THỰC HIỆN; NẠO VÉT KHẨN CẤP; CÔNG TÁC KIỂM TRA, GIÁM SÁT VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUẢN LÝ THI CÔNG NẠO VÉT DUY TU LUỒNG HÀNG HẢI CÔNG CỘNG, ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA VÀ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN DOANH NGHIỆP LẬP BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI DỰ ÁN NẠO VÉT KẾT HỢP THU HỒI SẢN PHẨM
Mục 1 Mục 1 NẠO VÉT DUY TU THEO CHẤT LƯỢNG THỰC HIỆN
Điều 4. Điều 4. Cơ sở lựa chọn hình thức nạo vét duy tu theo chất lượng thực hiện 1. Nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa theo chất lượng thực hiện căn cứ vào các nội dung sau: a) Tầm quan trọng của tuyến luồng đối với hoạt động hàng hải, đường thủy nội địa, khả năng khai thác các cảng biển (đối với luồng hàng hàng hải c...